Khối ngoại mua bán GAS — trang 117
Mua bán ròng của khối ngoại với GAS
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch GAS từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6-11-2012 | 39.000 | 7.090 | 0 | ▲ +7.090 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 903.385.620 |
| 5-11-2012 | 38.900 | 41.750 | 1.000 | ▲ +40.750 | 1,6 | 0,0 | ▲ +1,6 | 903.389.210 |
| 2-11-2012 | 38.600 | 31.190 | 0 | ▲ +31.190 | 1,2 | 0,0 | ▲ +1,2 | 903.399.460 |
| 1-11-2012 | 39.500 | 170.000 | 0 | ▲ +170.000 | 6,7 | 0,0 | ▲ +6,7 | 903.430.650 |
| 31-10-2012 | 39.500 | 632.000 | 3.500 | ▲ +628.500 | 25,1 | 0,1 | ▲ +25,0 | 903.600.650 |
| 30-10-2012 | 39.600 | 41.890 | 31.500 | ▲ +10.390 | 1,7 | 1,2 | ▲ +0,4 | 904.232.650 |
| 29-10-2012 | 39.500 | 24.140 | 0 | ▲ +24.140 | 1,0 | 0,0 | ▲ +1,0 | 904.274.540 |
| 26-10-2012 | 39.300 | 11.100 | 0 | ▲ +11.100 | 0,4 | 0,0 | ▲ +0,4 | 904.288.680 |
| 25-10-2012 | 39.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 904.299.780 |
| 24-10-2012 | 39.800 | 33.170 | 0 | ▲ +33.170 | 1,3 | 0,0 | ▲ +1,3 | 904.199.280 |
| 23-10-2012 | 40.000 | 91.000 | 10.000 | ▲ +81.000 | 3,6 | 0,4 | ▲ +3,2 | 904.232.450 |
| 22-10-2012 | 39.400 | 100.000 | 100.000 | ■ 0 | 3,9 | 3,9 | ■ 0,0 | 904.294.610 |
| 19-10-2012 | 39.800 | 199.540 | 100.500 | ▲ +99.040 | 7,9 | 3,9 | ▲ +3,9 | 904.239.600 |
| 18-10-2012 | 38.900 | 100.000 | 118.100 | ▼ −18.100 | 3,9 | 4,6 | ▼ −0,7 | 904.410.230 |
| 17-10-2012 | 38.900 | 4.870 | 10.740 | ▼ −5.870 | 0,2 | 0,4 | ▼ −0,2 | 904.370.030 |
| 16-10-2012 | 39.000 | 61.500 | 102.010 | ▼ −40.510 | 2,4 | 4,0 | ▼ −1,6 | 904.370.900 |
| 15-10-2012 | 38.700 | 0 | 28.910 | ▼ −28.910 | 0,0 | 1,1 | ▼ −1,1 | 904.382.350 |
| 12-10-2012 | 39.400 | 19.000 | 40.200 | ▼ −21.200 | 0,8 | 1,6 | ▼ −0,8 | 904.382.350 |
| 11-10-2012 | 39.700 | 0 | 4.000 | ▼ −4.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 904.400.220 |
| 10-10-2012 | 39.700 | 0 | 3.050 | ▼ −3.050 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 904.290.820 |
| 9-10-2012 | 39.700 | 458.780 | 300.000 | ▲ +158.780 | 18,3 | 12,0 | ▲ +6,3 | 904.158.480 |
| 8-10-2012 | 39.700 | 265.500 | 101.130 | ▲ +164.370 | 10,6 | 4,0 | ▲ +6,6 | 904.148.560 |
| 5-10-2012 | 39.600 | 145.140 | 109.400 | ▲ +35.740 | 5,7 | 4,3 | ▲ +1,4 | 904.257.190 |
| 4-10-2012 | 38.800 | 258.100 | 332.340 | ▼ −74.240 | 10,0 | 12,9 | ▼ −2,9 | 904.257.190 |
| 3-10-2012 | 38.700 | 10.050 | 168.700 | ▼ −158.650 | 0,4 | 6,5 | ▼ −6,1 | 904.291.290 |
| 2-10-2012 | 38.700 | 20.000 | 110.900 | ▼ −90.900 | 0,8 | 4,3 | ▼ −3,5 | 904.272.340 |
| 1-10-2012 | 38.700 | 1.590 | 91.110 | ▼ −89.520 | 0,1 | 3,5 | ▼ −3,5 | 904.237.540 |
| 28-9-2012 | 40.100 | 192.040 | 44.000 | ▲ +148.040 | 7,6 | 1,8 | ▲ +5,9 | 904.095.030 |
| 27-9-2012 | 39.200 | 134.500 | 109.200 | ▲ +25.300 | 5,3 | 4,3 | ▲ +1,0 | 903.919.940 |
| 26-9-2012 | 40.000 | 67.220 | 54.800 | ▲ +12.420 | 2,7 | 2,2 | ▲ +0,5 | 903.914.570 |
Trang 117/121 · 26-9-2012 – 6-11-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-5-2012
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại GAS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của GAS
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu GAS (Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 11 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 804 tỉ đồng cổ phiếu GAS (mua 8.223 tỉ đồng, bán 7.420 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.130.753.291 cổ phiếu.
