Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu GEG — trang 80
Biểu đồ giá GEG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá GEG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14.850 | 12.100 | 17.450 | 11.400 | ▼ −18,5% | 197 |
| 2025 | 11.900 | 15.400 | 18.450 | 11.150 | ▲ +29,4% | 249 |
| 2024 | 12.900 | 12.000 | 17.200 | 10.450 | ▼ −7,0% | 250 |
| 2023 | 15.500 | 12.850 | 17.750 | 11.900 | ▼ −17,1% | 249 |
| 2022 | 25.050 | 16.000 | 29.000 | 8.880 | ▼ −36,1% | 249 |
| 2021 | 20.050 | 23.450 | 24.800 | 14.700 | ▲ +17,0% | 250 |
| 2020 | 26.100 | 19.800 | 27.250 | 13.500 | ▼ −24,1% | 252 |
| 2019 | 15.100 | 27.000 | 29.950 | 14.800 | ▲ +78,8% | 244 |
| 2018 | 14.600 | 15.300 | 16.000 | 11.000 | ▲ +4,8% | 250 |
| 2017 | 15.100 | 15.000 | 20.000 | 12.300 | ▼ −0,7% | 200 |
Giá GEG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18-4-2017 | 15.500 | 15.000 | 15.200 | 15.000 | 15.200 | ▼ −1,94% | 3.100 | 0,0 |
| 17-4-2017 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 14-4-2017 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 13-4-2017 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-4-2017 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-4-2017 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-4-2017 | 15.100 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ▲ +2,65% | 900 | 0,0 |
| 7-4-2017 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-4-2017 | 15.500 | 15.400 | 15.400 | 15.100 | 15.200 | ▼ −1,94% | 3.200 | 0,0 |
| 4-4-2017 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-4-2017 | 16.900 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 | ▼ −8,28% | 1.000 | 0,0 |
| 31-3-2017 | 16.500 | 15.500 | 17.500 | 15.100 | 17.500 | ▲ +6,06% | 9.700 | 0,2 |
| 30-3-2017 | 17.000 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ▼ −2,94% | 0 | 0,0 |
| 29-3-2017 | 15.000 | 15.000 | 17.000 | 15.000 | 17.000 | ▲ +13,33% | 1.300 | 0,0 |
| 28-3-2017 | 16.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ▼ −6,25% | 2.000 | 0,0 |
| 27-3-2017 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ■ 0,00% | 27.179 | 0,4 |
| 24-3-2017 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-3-2017 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-3-2017 | 15.100 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | 16.000 | ▲ +5,96% | 2.200 | 0,0 |
| 21-3-2017 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 15.100 | 15.100 | ▼ −24,50% | 5.900 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 80/80 · 21-3-2017 – 18-4-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-3-2017
Dữ liệu khác của GEG
Phân tích kỹ thuật GEGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GEGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GEGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GEGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GEGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức GEGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên GEGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GEGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GEGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GEGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GEGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp GEGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh GEGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu GEG (CTCP Điện Gia Lai) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 21-3-2017 tới nay, tổng cộng 2.390 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.100 đồng, tăng 2,54%, khối lượng 163.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 527.925 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, GEG tăng mạnh nhất vào năm 2019 (78,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (36,1%).
