Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo GEL
CTCP Hạ tầng Gelex
GELEX INFRASTRUCTURE JOINT STOCK COMPANY
28.750
▲ +200 (▲ +0,70%)

Kết quả kinh doanh GEL

Doanh thu và lợi nhuận GEL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2025: 2.985Q2/2025: 3.505Q3/2025: 3.509Q4/2025: 4.310Q1/2026: 3.536Q2/2026: 4.7824.782Q4/2024Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2025: 212Q2/2025: 676Q3/2025: 96Q4/2025: 403Q1/2026: 13Q2/2026: 826826Q4/2024Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20264.782826
Q1/20263.53613
Q4/20254.310403
Q3/20253.50996
Q2/20253.505676
Q1/20252.985212
Q4/2024——

Doanh thu và lợi nhuận GEL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2022: 15.354Năm 2023: 14.137Năm 2024: 12.713Năm 2025: 14.30215.354Năm 2022Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2022: 1.593Năm 2023: 982Năm 2024: 1.099Năm 2025: 1.3941.593Năm 2022Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202514.3021.394
Năm 202412.7131.099
Năm 202314.137982
Năm 202215.3541.593

Báo cáo tài chính gốc GEL theo kỳ

18 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025——
2024—————
2023—————

18 tệp báo cáo GEL trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính GEL

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố GEL.

Kết quả kinh doanh GEL theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh14.501,012.857,814.285,815.369,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu199,2145,1148,615,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)14.301,812.712,714.137,115.354,3
4. Giá vốn hàng bán9.974,59.030,410.308,111.071,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4.327,33.682,33.829,04.282,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính364,1641,7157,0229,8
7. Chi phí tài chính721,9769,4689,7532,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay612,2565,3618,8415,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh3,5-74,7-0,965,1
9. Chi phí bán hàng920,9862,3812,8936,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1.113,51.045,21.016,41.157,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.938,61.572,51.466,21.951,1
12. Thu nhập khác146,5155,536,883,6
13. Chi phí khác56,6102,881,942,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)89,952,6-45,141,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2.028,51.625,11.421,01.992,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành519,0496,3429,9392,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại115,830,19,36,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)634,8526,3439,2398,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1.393,71.098,8981,91.593,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát913,2558,7541,4971,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)480,5540,0440,5622,0

Kết quả kinh doanh GEL theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.885,63.591,24.290,33.694,73.519,33.011,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu103,955,1-19,6186,114,026,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.781,73.536,14.309,93.508,63.505,32.984,7
4. Giá vốn hàng bán3.251,52.585,42.873,52.742,82.229,02.133,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.530,1950,71.436,4765,71.276,3850,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính416,9108,1132,164,6110,160,1
7. Chi phí tài chính425,1474,5370,9128,570,6152,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay394,4297,9190,8153,9140,2126,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh20,06,47,34,8-3,0-5,4
9. Chi phí bán hàng203,9199,9254,6250,6241,9173,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp298,5273,7338,1295,4232,3251,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.039,5117,1612,3160,5838,7327,6
12. Thu nhập khác40,415,178,027,636,52,9
13. Chi phí khác16,713,119,022,99,85,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)23,72,059,04,726,8-2,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.063,2119,0671,3165,2865,4325,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành254,197,0208,650,9161,697,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-16,99,460,118,227,815,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)237,2106,4268,769,1189,4113,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)826,012,6402,696,1676,1211,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát515,5212,5361,368,9356,9120,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)310,5-200,041,427,2319,191,0

Báo cáo khác của GEL

Dữ liệu khác của GEL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Hạ tầng Gelex (mã GEL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 14.302 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.394 tỉ đồng, tăng 26,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 4.782 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 826 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.