Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GEL
CTCP Hạ tầng Gelex
GELEX INFRASTRUCTURE JOINT STOCK COMPANY
27.900
▼ −250 (▼ −0,89%)

Room ngoại GEL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GEL theo thời gian

156 ngày
1,69%2,25%2,82%3,38%3,95%5-2-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 5-2-2026. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 33.773.751 cổ phiếu GEL, tương đương 3,79% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 411.226.249 cổ phiếu (46,21% vốn), khoảng 11.473 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 5-2-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,79% (2-10-2026), thấp nhất 1,84% (5-2-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GEL theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,78%3,79%▲ +0,01 điểm %121.900
1 tháng28-8-20263,33%3,79%▲ +0,46 điểm %4.093.692
3 tháng3-7-20263,10%3,79%▲ +0,69 điểm %6.154.677

Sở hữu nước ngoài GEL cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,79%▲ +0,00 điểm %33.773.75150%411.226.249
9-20263,79%▲ +0,46 điểm %33.761.25150%411.238.749
8-20263,33%▲ +0,13 điểm %29.680.05950%415.319.941
7-20263,21%▲ +0,11 điểm %28.530.45950%416.469.541
6-20263,10%▲ +0,17 điểm %27.576.87450%417.423.126
5-20262,93%▲ +0,03 điểm %26.065.12450%418.934.876
4-20262,89%▲ +0,16 điểm %25.761.88050%419.238.120
3-20262,74%▲ +0,36 điểm %24.341.78050%420.658.220
2-20262,38%—21.143.91050%423.856.090

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202633.773.751+38.0003,79%411.226.249
1-10-202633.735.751−25.5003,79%411.264.249
30-9-202633.761.251+38.8003,79%411.238.749
29-9-202633.722.45103,79%411.277.549
28-9-202633.722.451+70.6003,79%411.277.549
25-9-202633.651.851+222.5003,78%411.348.149
24-9-202633.429.351+143.4003,76%411.570.649
23-9-202633.285.95103,74%411.714.049
22-9-202633.285.951+125.5003,74%411.714.049
21-9-202633.160.451+4003,73%411.839.549
18-9-202633.160.051+3.9003,73%411.839.949
17-9-202633.156.151+383.3003,73%411.843.849
16-9-202632.772.851+970.9003,68%412.227.149
15-9-202631.801.951+1.259.7003,57%413.198.049
14-9-202630.542.251+42.6003,43%414.457.749
11-9-202630.499.651+95.6923,43%414.500.349
10-9-202630.403.959+321.5003,42%414.596.041
9-9-202630.082.459+92.0003,38%414.917.541
8-9-202629.990.459+385.5003,37%415.009.541
7-9-202629.604.959+71.0003,33%415.395.041
4-9-202629.533.959−106.9003,32%415.466.041
3-9-202629.640.859−39.2003,33%415.359.141
28-8-202629.680.059−260.6003,33%415.319.941
27-8-202629.940.659−276.8003,36%415.059.341
26-8-202630.217.45903,40%414.782.541
25-8-202630.217.459−158.7003,40%414.782.541
24-8-202630.376.159+22.3003,41%414.623.841
21-8-202630.353.85903,41%414.646.141
20-8-202630.353.859−90.1003,41%414.646.141
19-8-202630.443.959—3,42%414.556.041

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GEL