Room ngoại GEL: tỉ lệ sở hữu nước ngoài
Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GEL theo thời gian
156 ngàyPhần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 5-2-2026. Trần sở hữu hiện tại 50%.
Tóm tắt
Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 33.773.751 cổ phiếu GEL, tương đương 3,79% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 411.226.249 cổ phiếu (46,21% vốn), khoảng 11.473 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.
Trong dữ liệu từ 5-2-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,79% (2-10-2026), thấp nhất 1,84% (5-2-2026).
Khối ngoại tăng giảm sở hữu GEL theo khung thời gian
| Khung | Từ ngày | Tỉ lệ đầu | Tỉ lệ nay | Thay đổi | Số cp thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tuần | 25-9-2026 | 3,78% | 3,79% | ▲ +0,01 điểm % | 121.900 |
| 1 tháng | 28-8-2026 | 3,33% | 3,79% | ▲ +0,46 điểm % | 4.093.692 |
| 3 tháng | 3-7-2026 | 3,10% | 3,79% | ▲ +0,69 điểm % | 6.154.677 |
Sở hữu nước ngoài GEL cuối mỗi tháng
| Tháng | Tỉ lệ | Thay đổi | Đang nắm (cp) | Trần | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-2026 | 3,79% | ▲ +0,00 điểm % | 33.773.751 | 50% | 411.226.249 |
| 9-2026 | 3,79% | ▲ +0,46 điểm % | 33.761.251 | 50% | 411.238.749 |
| 8-2026 | 3,33% | ▲ +0,13 điểm % | 29.680.059 | 50% | 415.319.941 |
| 7-2026 | 3,21% | ▲ +0,11 điểm % | 28.530.459 | 50% | 416.469.541 |
| 6-2026 | 3,10% | ▲ +0,17 điểm % | 27.576.874 | 50% | 417.423.126 |
| 5-2026 | 2,93% | ▲ +0,03 điểm % | 26.065.124 | 50% | 418.934.876 |
| 4-2026 | 2,89% | ▲ +0,16 điểm % | 25.761.880 | 50% | 419.238.120 |
| 3-2026 | 2,74% | ▲ +0,36 điểm % | 24.341.780 | 50% | 420.658.220 |
| 2-2026 | 2,38% | — | 21.143.910 | 50% | 423.856.090 |
30 lần cập nhật gần nhất
| Ngày hiệu lực | Đang nắm (cp) | Thay đổi (cp) | Tỉ lệ | Còn được mua (cp) |
|---|---|---|---|---|
| 2-10-2026 | 33.773.751 | +38.000 | 3,79% | 411.226.249 |
| 1-10-2026 | 33.735.751 | −25.500 | 3,79% | 411.264.249 |
| 30-9-2026 | 33.761.251 | +38.800 | 3,79% | 411.238.749 |
| 29-9-2026 | 33.722.451 | 0 | 3,79% | 411.277.549 |
| 28-9-2026 | 33.722.451 | +70.600 | 3,79% | 411.277.549 |
| 25-9-2026 | 33.651.851 | +222.500 | 3,78% | 411.348.149 |
| 24-9-2026 | 33.429.351 | +143.400 | 3,76% | 411.570.649 |
| 23-9-2026 | 33.285.951 | 0 | 3,74% | 411.714.049 |
| 22-9-2026 | 33.285.951 | +125.500 | 3,74% | 411.714.049 |
| 21-9-2026 | 33.160.451 | +400 | 3,73% | 411.839.549 |
| 18-9-2026 | 33.160.051 | +3.900 | 3,73% | 411.839.949 |
| 17-9-2026 | 33.156.151 | +383.300 | 3,73% | 411.843.849 |
| 16-9-2026 | 32.772.851 | +970.900 | 3,68% | 412.227.149 |
| 15-9-2026 | 31.801.951 | +1.259.700 | 3,57% | 413.198.049 |
| 14-9-2026 | 30.542.251 | +42.600 | 3,43% | 414.457.749 |
| 11-9-2026 | 30.499.651 | +95.692 | 3,43% | 414.500.349 |
| 10-9-2026 | 30.403.959 | +321.500 | 3,42% | 414.596.041 |
| 9-9-2026 | 30.082.459 | +92.000 | 3,38% | 414.917.541 |
| 8-9-2026 | 29.990.459 | +385.500 | 3,37% | 415.009.541 |
| 7-9-2026 | 29.604.959 | +71.000 | 3,33% | 415.395.041 |
| 4-9-2026 | 29.533.959 | −106.900 | 3,32% | 415.466.041 |
| 3-9-2026 | 29.640.859 | −39.200 | 3,33% | 415.359.141 |
| 28-8-2026 | 29.680.059 | −260.600 | 3,33% | 415.319.941 |
| 27-8-2026 | 29.940.659 | −276.800 | 3,36% | 415.059.341 |
| 26-8-2026 | 30.217.459 | 0 | 3,40% | 414.782.541 |
| 25-8-2026 | 30.217.459 | −158.700 | 3,40% | 414.782.541 |
| 24-8-2026 | 30.376.159 | +22.300 | 3,41% | 414.623.841 |
| 21-8-2026 | 30.353.859 | 0 | 3,41% | 414.646.141 |
| 20-8-2026 | 30.353.859 | −90.100 | 3,41% | 414.646.141 |
| 19-8-2026 | 30.443.959 | — | 3,42% | 414.556.041 |
Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.
Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.
