Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 463 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức GMC
Các đợt chi trả cổ tức GMC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 14-9-2022 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2021 | 29-9-2022 |
| 13-6-2022 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2021 | 24-6-2022 |
| 31-8-2021 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 10:1 | năm 2020 | |
| 25-8-2020 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:12 | năm 2019 | |
| 20-6-2019 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:15 | năm 2018 | |
| 21-8-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 1/2018 | |
| 28-3-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 2/2017 | |
| 21-8-2017 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 1/2017 | |
| 30-3-2017 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 2/2016 | |
| 23-9-2016 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2015 | |
| 27-8-2015 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1 | |
| 16-3-2015 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 2/2014 | |
| 26-9-2014 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 1/2014 | |
| 30-5-2014 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:10 | đợt 3/2013 | |
| 20-2-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2013 | |
| 19-8-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 1/2013 | |
| 16-4-2013 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 3/2012 | |
| 26-12-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 18-6-2012 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 3/2011 | |
| 20-2-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2011 |
Cổ tức GMC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 5.000 | 0% | 50,51% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 10% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 0 | 12% | 0,00% | 0,0% |
| 2019 | 0 | 15% | 0,00% | 0,0% |
| 2018 | 3.000 | 0% | 8,57% | 38,5% |
| 2017 | 3.000 | 0% | 11,54% | 70,8% |
| 2016 | 3.000 | 0% | 11,90% | 76,3% |
| 2015 | 3.000 | 0% | 8,15% | 55,0% |
| 2014 | 2.500 | 10% | 6,94% | 48,1% |
| 2013 | 1.500 | 0% | 4,89% | 27,8% |
| 2012 | 3.500 | 0% | 18,42% | 71,5% |
| 2011 | 2.000 | 0% | 13,61% | 41,0% |
| 2010 | 2.000 | 0% | 10,70% | 50,7% |
| 2009 | 1.200 | 90% | 4,24% | 30,6% |
| 2008 | 2.000 | 0% | 14,08% | 54,5% |
| 2007 | 1.000 | 39% | 1,79% | 32,6% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của GMC
Giá lịch sử GMCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật GMCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh GMCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán GMCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ GMCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn GMCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên GMCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ GMCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại GMCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại GMCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố GMCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp GMCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh GMCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Garmex Sài Gòn (mã GMC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2022, 5.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 50,51%.
Trong 21 năm có dữ liệu, GMC trả cổ tức tiền mặt ở 13 năm, gần nhất là 2022 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 6 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2021 với tỉ lệ 10%.
