Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HAH
CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Hai An Transport And Stevedoring Joint Stock Company
50.900
▲ +200 (▲ +0,39%)

Giá lịch sử cổ phiếu HAH — trang 58

Biểu đồ giá HAH

500 phiên gần nhất
38.01450.47062.92575.38087.83618-10-202422-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá HAH theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202657.80050.90071.70042.900▼ −11,9%198
202549.45058.70090.00045.050▲ +18,7%249
202438.05049.50051.60036.800▲ +30,1%250
202334.50037.60051.40027.400▲ +9,0%249
202267.90032.250110.00022.400▼ −52,5%249
202118.55067.80078.60014.400▲ +265,5%250
202011.90017.90019.0007.930▲ +50,4%252
201913.40011.85016.40011.450▼ −11,6%250
201820.20013.50021.50012.500▼ −33,2%248
201738.60020.00041.90019.400▼ −48,2%250
201643.00038.80052.00036.300▼ −9,8%251
201547.50043.20052.50033.000▼ −9,1%207

Giá HAH từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
12-12-201912.15012.15012.30012.10012.150■ 0,00%76.3100,9
11-12-201912.10012.25012.25012.10012.150▲ +0,41%85.8501,0
10-12-201912.20012.35012.35012.00012.100▼ −0,82%14.3100,2
9-12-201912.00012.10012.35011.95012.200▲ +1,67%371.5704,5
6-12-201912.00012.00012.15012.00012.000■ 0,00%118.0501,4
5-12-201912.30012.45012.45011.90012.000▼ −2,44%209.5402,7
4-12-201912.20012.20013.00011.85012.300▲ +0,82%440.9705,4
3-12-201912.40012.40012.50011.90012.200▼ −1,61%152.6601,9
2-12-201912.60012.60012.60012.35012.400▼ −1,59%234.1003,0
29-11-201912.50012.50012.65012.35012.600▲ +0,80%69.5900,9
28-11-201912.55012.55012.60012.50012.500▼ −0,40%28.5300,4
27-11-201912.60012.65012.65012.55012.550▼ −0,40%29.4800,4
26-11-201913.00012.80012.80012.50012.600▼ −3,08%61.3600,8
25-11-201912.40012.45013.00012.20013.000▲ +4,84%68.8800,9
22-11-201912.80012.55012.80012.40012.400▼ −3,12%93.7701,2
21-11-201912.50012.40012.80012.40012.800▲ +2,40%41.9500,5
20-11-201912.50012.50012.50012.30012.500■ 0,00%121.9701,5
19-11-201912.50012.50012.65012.40012.500■ 0,00%107.5801,3
18-11-201912.65012.65012.80012.50012.500▼ −1,19%60.6000,8
15-11-201912.75012.75012.75012.65012.650▼ −0,78%28.9600,4
14-11-201912.60012.80012.90012.65012.750▲ +1,19%51.6200,7
13-11-201912.70012.90012.90012.60012.600▼ −0,79%64.2900,8
12-11-201912.45012.40012.80012.25012.700▲ +2,01%159.8602,0
11-11-201912.75012.70012.75012.40012.450▼ −2,35%265.2703,3
8-11-201912.90012.95012.95012.70012.750▼ −1,16%72.7900,9
7-11-201912.90013.00013.00012.70012.900■ 0,00%70.9800,9
6-11-201913.10013.30013.35012.90012.900▼ −1,53%219.8902,9
5-11-201913.00013.00013.10012.90013.100▲ +0,77%322.7504,2
4-11-201913.20013.20013.30012.95013.000▼ −1,52%385.6505,2
1-11-201913.40013.40013.50013.05013.200▼ −1,49%204.5702,7

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 58/97 · 1-11-2019 – 12-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-3-2015

Dữ liệu khác của HAH

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HAH (CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 11-3-2015 tới nay, tổng cộng 2.903 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 50.900 đồng, tăng 0,39%, khối lượng 378.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.333.740 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, HAH tăng mạnh nhất vào năm 2021 (265,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (52,5%).