Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HBC
CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình
Hoa Binh Construction Group Joint Stock Company
3.100
▼ −100 (▼ −3,12%)

Kết quả kinh doanh HBC

Doanh thu và lợi nhuận HBC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.893Q4/2023: 2.191Q1/2024: 1.651Q2/2024: 2.161Q3/2024: 975Q4/2024: 1.587Q1/2025: 692Q2/2025: 944Q3/2025: 1.123Q4/2025: 1.876Q1/2026: 1.322Q2/2026: 1.9382.191Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -170Q4/2023: 101Q1/2024: 57Q2/2024: 773Q3/2024: 13Q4/2024: 9Q1/2025: 5Q2/2025: 46Q3/2025: 188Q4/2025: 11Q1/2026: 23Q2/2026: 27773-170Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.93827
Q1/20261.32223
Q4/20251.87611
Q3/20251.123188
Q2/202594446
Q1/20256925
Q4/20241.5879
Q3/202497513
Q2/20242.161773
Q1/20241.65157
Q4/20232.191101
Q3/20231.893-170

Doanh thu và lợi nhuận HBC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 11.225Năm 2021: 11.356Năm 2022: 14.149Năm 2023: 7.537Năm 2024: 6.421Năm 2025: 4.62014.149Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 84Năm 2021: 97Năm 2022: -2.570Năm 2023: -1.115Năm 2024: 963Năm 2025: 251963-2.570Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20254.620251
Năm 20246.421963
Năm 20237.537-1.115
Năm 202214.149-2.570
Năm 202111.35697
Năm 202011.22584

Báo cáo tài chính gốc HBC theo kỳ

57 tệp

57 tệp báo cáo HBC trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HBC

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HBC.

Kết quả kinh doanh HBC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.627,06.425,27.542,214.154,111.356,011.225,418.655,518.299,316.048,410.787,65.132,83.568,03.473,74.081,83.056,01.768,21.763,5696,0455,4205,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu6,74,45,15,10,00,845,70,011,121,454,849,841,316,90,70,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.620,36.420,87.537,114.149,011.356,011.224,718.609,718.299,316.037,310.766,25.078,03.518,23.432,44.064,93.055,31.768,21.763,5696,0455,4205,6
4. Giá vốn hàng bán4.316,06.063,37.293,013.678,610.553,410.488,417.363,816.612,314.350,99.533,84.782,33.108,03.119,73.687,42.635,61.473,41.650,6629,6394,6182,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)304,3357,6244,1470,3802,5736,21.245,91.687,01.686,41.232,4295,7410,2312,8377,5419,7294,8112,866,460,723,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính298,9244,774,324,0111,8112,661,661,0121,3102,887,269,740,936,432,821,217,04,212,80,2
7. Chi phí tài chính394,4407,7559,5520,6302,0320,1324,6321,0268,7152,7131,799,2111,8164,3149,649,123,325,820,50,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay383,8404,2557,1519,9299,0317,1322,4306,4265,8145,2129,896,7109,4158,4146,048,422,016,57,40,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-2,9-26,4-37,94,7-5,3-11,5-12,9-9,126,23,97,9-2,4-4,037,114,3-0,21,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng39,736,238,739,145,536,158,270,358,2104,825,88,915,710,57,81,90,20,15,40,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp106,3-266,9757,72.246,2410,4452,5508,5570,7473,1377,6119,8280,1165,8135,9120,781,345,227,318,710,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)59,8398,8-1.075,4-2.306,9151,128,6403,2776,91.033,8704,0113,689,356,3140,3188,6183,462,117,329,012,5
12. Thu nhập khác272,5635,853,025,822,7100,5142,429,649,518,629,812,919,545,328,54,24,8-4,61,40,0
13. Chi phí khác61,525,357,452,825,314,818,711,69,67,322,913,132,128,531,92,24,72,00,90,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)211,0610,5-4,4-27,0-2,685,7123,718,039,911,36,9-0,2-12,516,8-3,52,00,0-6,60,5-0,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)270,81.009,4-1.079,8-2.333,9148,6114,4526,9794,91.073,7715,3120,589,143,7157,0185,2185,462,210,729,512,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,113,77,53,840,020,6101,5178,8221,299,037,322,121,327,338,345,713,02,54,63,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại14,732,628,0232,711,610,119,9-4,0-8,048,30,3-1,7-1,3-1,1-2,7-0,0-0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)19,846,435,5236,551,630,7121,3174,8213,2147,337,620,420,026,135,645,613,02,54,63,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)250,9963,0-1.115,3-2.570,597,083,7405,6620,1860,5568,082,868,823,7130,9149,6139,849,28,224,99,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,43,2-4,6-3,7-6,0-2,6-11,2-9,81,31,0-0,6-2,2-2,7-1,10,50,50,90,30,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)250,6959,8-1.110,7-2.566,8103,086,3416,8629,9859,2567,083,570,926,4132,0149,0139,248,37,924,89,0

Kết quả kinh doanh HBC theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.938,71.322,21.881,81.122,8944,7692,01.591,2975,22.161,61.650,92.190,61.893,32.268,31.194,33.218,13.778,04.140,52.986,13.827,02.093,83.178,82.265,93.183,02.635,12.968,72.442,55.001,34.615,05.323,33.707,95.433,84.689,94.734,13.345,75.081,74.203,23.728,63.032,73.764,32.938,22.460,21.625,61.577,81.200,51.306,21.071,01.048,11.063,7817,9616,0713,2833,61.003,71.001,11.434,01.214,7779,0655,0878,5873,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,40,06,20,20,20,03,80,30,30,00,10,10,00,00,0-0,0-3,13,17,51,8-1,62,80,00,70,10,80,00,0-0,00,00,02,00,00,07,10,14,20,30,00,912,87,815,418,216,220,910,43,017,19,226,715,722,20,34,22,68,40,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.938,31.322,21.875,61.122,6944,5692,01.587,4974,92.161,31.650,92.190,61.893,32.268,21.194,33.218,13.778,04.143,62.983,03.819,52.092,13.180,42.263,13.183,02.634,32.968,72.441,75.001,34.615,05.323,33.707,95.433,84.687,94.734,13.345,75.074,74.203,13.724,43.032,43.764,32.937,42.447,41.617,81.562,51.182,31.290,11.050,11.037,71.060,6800,8606,8686,5817,9981,51.000,81.429,81.212,1770,5655,0878,5873,5
4. Giá vốn hàng bán1.658,41.266,31.769,01.055,7879,8639,51.451,3914,42.077,01.629,62.137,11.853,41.878,31.397,03.644,13.495,43.939,82.785,33.554,01.976,32.987,22.066,03.020,62.485,12.730,22.253,44.668,34.343,65.017,33.367,44.999,64.207,64.324,22.978,04.520,13.801,83.307,72.712,23.257,92.614,92.179,91.484,21.460,91.120,21.229,1973,9882,7951,3702,0562,6604,5746,5882,9926,01.274,41.144,6708,6570,3751,5770,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)279,955,8106,666,864,752,5136,160,584,321,353,539,9390,0-202,6-426,0282,6203,8197,6265,6115,8193,2197,1162,4149,3238,5188,3333,0271,3306,0340,5434,2480,3409,9367,7554,6401,3416,6320,2506,3322,4267,5133,6101,662,160,976,1155,0109,398,844,182,071,398,674,8155,467,461,984,7127,0103,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính25,219,613,6229,546,110,848,5-22,381,7113,720,030,820,92,5-112,733,9180,756,624,214,567,85,371,717,98,714,512,540,16,63,013,123,122,612,929,428,928,831,626,525,527,818,722,418,822,023,920,617,418,313,49,45,41,824,116,34,4-0,415,26,14,6
7. Chi phí tài chính101,791,4104,598,094,596,9106,072,0130,199,8135,4145,0138,5137,3164,0122,7140,294,577,575,077,372,274,783,897,966,197,578,292,756,599,383,980,271,277,670,590,127,047,338,036,131,214,044,531,128,429,426,522,121,121,523,822,242,636,030,151,541,350,337,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay97,290,398,694,993,296,4104,171,0131,298,6135,2144,2137,6136,9163,2122,7145,489,676,774,578,269,674,080,597,465,488,684,392,556,185,081,787,562,277,169,965,649,742,338,033,930,932,231,231,027,928,534,519,922,725,219,922,142,237,028,249,940,449,737,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,6-0,0-2,0-1,5-0,71,0-8,10,2-19,91,4-32,5-2,30,1-3,0-0,71,72,33,42,3-1,9-4,2-1,5-1,0-0,6-3,1-6,4-11,2-0,0-3,50,1-7,10,9-4,11,3-2,83,721,54,0-0,61,60,81,41,08,40,1-1,5-2,6-0,51,1-1,11,3-0,3-5,10,822,25,26,53,33,50,8
9. Chi phí bán hàng50,416,014,010,97,07,315,27,86,56,616,87,96,37,714,69,87,57,620,56,810,09,56,67,18,310,320,416,512,59,120,011,418,720,133,814,60,313,466,19,523,27,017,73,15,30,73,22,31,02,23,13,74,73,84,02,91,91,73,31,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp91,6-49,28,114,5112,0-39,884,3-52,0-225,9-21,1-223,078,5527,799,7496,1153,5150,4140,0150,434,688,3107,7141,590,1106,8119,4135,5135,8115,3126,8162,3145,5141,3119,5180,877,2126,994,5129,277,6117,251,248,520,932,429,674,398,885,931,143,430,845,530,847,430,832,831,438,430,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)60,717,3-8,4171,5-103,3-0,1-29,210,6235,551,1111,8-163,0-261,6-447,8-1.214,232,388,715,643,712,081,211,510,2-14,431,00,480,881,088,6151,2158,6263,6188,3171,1289,0271,6249,7220,9289,7224,5119,664,244,720,814,340,066,1-1,39,22,024,718,222,822,6106,413,2-18,228,844,739,5
12. Thu nhập khác-10,432,250,744,4166,915,645,16,8569,77,317,92,66,66,513,35,13,63,510,43,55,83,28,578,0-0,222,4128,39,2-1,67,58,95,511,63,78,132,77,96,07,33,77,41,55,313,913,50,710,38,14,33,77,55,43,03,413,97,523,54,7-2,03,0
13. Chi phí khác0,322,733,813,912,95,91,41,218,14,020,43,05,81,414,811,823,50,66,40,113,72,812,64,32,23,97,53,94,23,74,12,22,40,53,81,33,40,34,80,91,21,64,621,50,70,81,83,94,64,05,78,69,73,46,23,74,27,45,02,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-10,79,516,930,5154,09,743,75,6551,63,2-2,5-0,30,85,1-1,5-6,7-19,92,94,03,5-7,80,4-4,173,7-2,418,5120,85,3-5,83,84,83,39,23,14,331,44,55,72,52,86,1-0,10,6-7,612,9-0,18,64,2-0,3-0,31,9-3,2-6,7-0,17,73,819,3-2,7-6,90,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)50,026,88,5202,050,79,514,616,2787,054,3109,3-163,3-260,7-442,7-1.215,725,668,918,547,715,473,311,96,259,328,618,9201,786,382,8155,1163,3267,0197,5174,3293,3303,0254,2226,6292,2227,3125,764,145,313,327,239,874,72,99,01,726,614,916,122,6114,117,11,026,037,839,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành24,30,0-1,42,44,10,14,56,312,60,14,40,60,30,1-32,69,522,14,319,51,310,67,42,43,510,55,920,919,225,633,844,059,837,537,552,656,953,451,132,239,716,110,912,65,710,28,517,32,61,40,84,13,112,75,618,40,80,07,06,311,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,74,1-0,711,20,64,10,6-2,71,3-2,33,66,57,32,218,810,61,73,69,28,93,6-4,5-3,52,414,17,616,9-1,53,30,3-6,63,2-1,91,2-3,37,94,0-5,68,37,422,01,6-2,3-3,23,10,5-1,0-1,80,2-0,40,00,10,40,21,9-0,4-2,60,10,10,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)22,64,1-2,113,64,74,15,13,613,9-2,28,07,07,52,3-13,820,123,77,928,710,214,22,9-1,05,924,713,537,817,728,934,137,463,035,638,749,264,857,445,540,447,038,112,510,32,513,39,116,30,81,60,54,13,213,25,820,30,3-2,57,16,511,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)27,422,710,6188,346,05,49,512,7773,156,6101,3-170,4-268,2-445,0-1.201,95,545,210,619,05,259,19,07,253,44,05,5163,868,753,9120,9126,0204,0161,9135,6244,0238,2196,8181,1251,8180,387,651,635,010,713,930,858,42,17,41,322,411,73,016,793,816,83,619,031,328,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,10,7-0,26,4-4,9-0,0-2,74,81,9-1,2-1,1-1,9-0,6-1,2-0,1-0,8-6,2-2,71,1-8,80,21,4-1,91,0-3,60,0-44,214,5-6,31,4-3,7-2,2-4,20,10,1-0,30,40,2-1,5-1,51,31,00,1-0,71,9-2,0-0,2-0,8-0,7-0,3-0,20,4-1,0-1,5-1,5-0,0-0,3-0,00,30,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)27,422,010,8181,950,95,412,27,9771,257,8102,4-168,5-267,7-443,8-1.201,86,351,413,317,914,058,97,69,152,47,65,4208,054,260,2119,5129,6206,2166,1135,5243,9238,5196,5180,9253,3181,786,450,634,911,512,032,858,62,88,11,522,611,44,018,295,316,83,919,031,028,1

Báo cáo khác của HBC

Dữ liệu khác của HBC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình (mã HBC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 4.620 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 251 tỉ đồng, giảm 73,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.938 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 27 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.