Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 412 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, CKV, CST · Xem bảng →
Logo HBS
CTCP Chứng khoán Hòa Bình
Hoa Binh Securities JSC
3.700
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:40:02

Lưu chuyển tiền tệ HBS

Lưu chuyển tiền tệ HBS theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
  1.Tiền đã chi mua các tài sản tài chính0,0-17,0-274,4-490,0-13,20,0-49,00,00,00,0
  2.Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính0,068,9236,0181,80,149,00,00,00,00,0
  4. Cổ tức đã nhận0,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền lãi đã thu5,511,921,310,81,98,35,83,72,42,2
  7.Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK-0,10,0-0,3-1,1-1,9-1,5-1,4-1,5-1,5-1,7
  8. Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK-1,8-2,6-4,0-4,2-0,5-0,4-0,7-0,5-0,8-1,0
  10. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh3,115,010,5185,715,013,617,313,144,691,3
  11.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-9,4-17,0-15,3-15,2-43,4-9,6-31,4-36,5-24,3-66,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-1,958,8-26,1-132,2-42,059,3-59,5-21,820,224,7
  1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác0,0——-5,1-0,40,00,0-6,30,0-0,1
  2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác0,0———0,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia9,10,5——1,90,62,92,23,51,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư9,10,5—-7,651,50,62,9-4,13,51,4
  1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu0,0———0,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính0,0-62,0——0,00,00,00,00,00,0
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ7,2-2,7-26,1-139,89,559,9-56,6-25,923,626,1
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ12,615,541,6181,3171,8111,9168,5194,4170,8144,7
  Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ12,63,55,929,370,814,912,7133,45,8144,7
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ19,812,815,541,6181,3171,8111,9168,5194,4170,8
  Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ19,812,83,55,929,370,814,912,7133,4170,8
  6.Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK—-0,2——0,00,00,00,00,00,0
  6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu—-62,0——0,00,00,00,00,00,0
    - Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK—12,83,55,929,370,814,912,7133,45,8
  Các khoản tương đương tiền—12,012,035,6152,0101,097,0155,861,0165,0
  3. Tiền chi nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán———-0,10,00,0-0,1-0,2-0,20,0
  3.Tiền chi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh———-2,50,00,00,00,00,00,0
  9.Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các tài sản tài chính (chi phí giao dịch, phí chuyển tiền)————0,00,00,00,00,00,0
  4.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————50,00,00,00,00,00,0
    4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán————0,00,00,00,00,00,0
    4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính————0,00,00,00,00,00,0
    4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác————0,00,00,00,00,00,0
  2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua cổ phiếu quỹ————0,00,00,00,00,00,0
  3.Tiền vay gốc————0,00,00,00,00,00,0
  4.Tiền chi trả nợ gốc vay————0,00,00,00,00,00,0
  5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính————0,00,00,00,00,00,0
  Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ————0,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ HBS theo quý

tỉ đồng

35 kỳ, Quý 3/2016 → Quý 2/2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016
  1.Tiền đã chi mua các tài sản tài chính-228,0-70,38,4-8,4——-30,30,0-137,3-106,7-2,50,0-25,7-64,9-13,20,0———0,00,00,00,049,0-49,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính222,378,1-43,543,58,5——0,0132,9103,1—0,087,914,00,10,0———-49,049,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền chi nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán0,0——————————0,0-0,10,00,00,0——-0,20,00,00,0-0,10,00,00,0-0,20,00,00,00,00,00,00,00,0
  4. Cổ tức đã nhận0,10,00,0-0,50,50,0-0,90,30,60,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền lãi đã thu4,50,04,80,16,90,111,00,49,40,66,4-0,73,11,8-0,10,90,21,00,7-4,14,90,30,72,7-0,11,01,71,10,60,30,70,40,90,40,0
  7.Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK-0,0-0,10,2-0,1-0,1-0,0-0,00,4-0,5-0,1-0,8-0,2-0,3-0,5-0,2-0,8-0,5-0,4-1,30,6-0,3-0,3-0,3-0,4-0,1-0,6-0,2-0,3-0,3-0,7-0,2-0,1-0,4-0,6-0,4
  8. Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK0,3-2,2-3,3-0,7-1,6-1,0-0,8-0,6-0,6-1,9-0,91,5-2,5-0,40,01,6-1,7-0,4-0,8-0,4-0,3-0,2-0,4-0,1-0,1-0,10,0-0,0-0,3-0,2-0,2-0,3-0,2-0,2-0,4
  10. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh0,12,928,951,41,63,72,25,0-0,43,713,9103,978,13,333,2-25,15,430,4-3,954,712,28,78,8-18,725,53,54,60,85,81,5127,11,34,12,419,7
  11.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-2,7-4,213,3-108,5-3,3-3,3-3,7-4,5-2,5-4,6-17,78,3-35,1-8,416,331,9-74,8-45,8-1,2-7,4-1,9-2,5-20,42,6-4,3-9,323,7-28,6-12,6-19,0-44,4-54,5-8,3-4,6-6,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-3,44,38,4-23,112,5-0,6-22,61,01,6-6,0-1,6112,7105,4-55,236,18,5-71,3-15,3-5,7-6,663,66,1-11,635,1-28,1-5,529,7-27,0-6,7-18,183,0-56,0-3,9-2,712,9
  5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia0,6—————————————0,71,2-0,60,61,90,60,00,00,70,31,50,00,50,60,80,60,51,80,50,50,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư0,6————————0,0-5,0-0,1——50,31,2-0,60,61,90,60,00,00,70,41,50,00,5-5,70,80,50,51,80,50,5-0,1
IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ-2,84,38,4-23,112,5-0,6-22,61,01,6-6,0-6,6112,6105,4-55,286,49,8-71,9-14,7-3,8-6,063,66,1-11,035,5-26,6-5,530,2-32,6-5,9-17,683,4-54,3-3,4-2,212,8
V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ17,112,84,427,514,915,538,237,135,541,6344,1231,5126,2181,395,085,2157,2171,8175,7181,6118,1111,9171,9136,4163,0168,5138,3170,9176,8194,4111,0165,2168,6170,8151,0
  Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ8,512,84,410,52,93,518,21,63,55,99,11,514,229,338,021,184,270,832,78,36,714,94,416,43,012,716,630,99,8133,486,0146,268,6170,861,0
  Các khoản tương đương tiền8,68,5—17,017,012,012,020,035,532,0331,6335,0230,0112,0152,057,064,173,0101,0143,0173,3111,3146,0167,5120,0160,0121,7121,7140,0167,061,025,019,0100,0120,0
VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ14,317,112,84,427,514,915,538,237,135,5337,6344,1231,5126,2181,395,085,2157,2171,8175,7181,6118,1160,9171,9136,4163,0168,5138,3170,9176,8194,4111,0165,2168,6163,8
  Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ5,78,512,84,410,52,93,518,21,63,55,99,11,514,229,338,021,184,270,832,78,36,714,94,416,43,016,616,630,99,8133,4111,0146,268,643,8
  Các khoản tương đương tiền8,68,5—17,017,012,012,020,035,532,0331,6335,0230,0112,0152,057,064,173,0101,0143,0173,3111,3146,0167,5120,0160,0121,7121,7140,0167,061,025,019,0100,0120,0
  6.Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK——-0,2—0,00,0—0,00,00,0———0,00,00,0—0,00,9-0,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK——12,84,410,52,93,518,21,63,55,99,11,514,229,338,0——70,832,78,36,714,94,416,43,016,616,630,99,8133,486,0146,268,643,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính—————————0,0————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác——————————-5,0-0,1——-0,40,0———0,00,00,0-0,00,00,00,00,0-6,30,0-0,10,00,00,00,0-0,1
  9.Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các tài sản tài chính (chi phí giao dịch, phí chuyển tiền)—————————————0,00,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3,00,00,00,1
  2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.Tiền chi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh——————————————50,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua cổ phiếu quỹ——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.Tiền vay gốc——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.Tiền chi trả nợ gốc vay——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ——————————————0,00,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HBS

Dữ liệu khác của HBS

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Chứng khoán Hòa Bình (mã HBS), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc HBS.