Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HBS
CTCP Chứng khoán Hòa Bình
Hoa Binh Securities JSC
3.700
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HBS

Doanh thu và lợi nhuận HBS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2022: 10Q1/2023: 3Q2/2023: 14Q3/2023: 10Q4/2023: 9Q1/2024: 9Q2/2024: 9Q3/2024: 6Q4/2024: 6Q1/2025: 7Q2/2025: 814Q4/2022Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2022: 3Q1/2023: 4Q2/2023: 5Q3/2023: 5Q4/2023: 5Q1/2024: 5Q2/2024: 2Q3/2024: 2Q4/2024: 1Q1/2025: 2Q2/2025: 35Q4/2022Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q2/202583
Q1/202572
Q4/202461
Q3/202462
Q2/202492
Q1/202495
Q4/202395
Q3/2023105
Q2/2023145
Q1/202334
Q4/2022103

Doanh thu và lợi nhuận HBS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 13Năm 2021: 21Năm 2022: 18Năm 2023: 39Năm 2024: 29Năm 2025: 139Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4Năm 2021: 8Năm 2022: 5Năm 2023: 18Năm 2024: 10Năm 2025: 518Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202515
Năm 20242910
Năm 20233918
Năm 2022185
Năm 2021218
Năm 2020134

Báo cáo tài chính gốc HBS theo kỳ

144 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026—————
2025——
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016————

144 tệp báo cáo HBS trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HBS theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)0,03,74,24,23,40,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính0,03,70,04,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,00,04,20,03,30,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)0,014,424,70,00,01,42,10,00,00,03,53,211,27,714,431,565,720,5
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán0,00,30,34,06,92,71,62,32,53,92,35,91,48,927,152,718,11,5
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,9———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động0,929,038,618,420,713,113,810,19,313,011,613,121,034,248,287,285,123,1
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ0,01,10,06,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,10,20,20,00,50,30,30,40,40,40,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động0,16,15,110,88,97,06,06,04,85,85,46,212,627,09,926,411,14,9
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ5,50,70,510,94,84,65,23,63,00,60,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính5,50,70,510,94,84,65,23,63,00,60,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN9,411,112,410,07,96,05,35,14,75,04,94,78,16,936,936,822,413,2
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG-3,212,622,46,78,74,87,72,62,81,91,32,20,30,21,423,951,65,0
  8.1. Thu nhập khác9,10,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,90,10,0
  Cộng kết quả hoạt động khác9,1-0,3-0,2-0,50,00,0-0,0-0,00,0-0,00,0-0,20,00,00,00,90,10,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ5,912,322,26,28,74,87,72,62,81,91,32,00,30,21,424,951,75,0
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện5,913,418,012,25,44,77,72,62,81,91,32,00,30,21,424,951,75,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN1,22,54,41,30,60,30,40,00,00,00,00,00,00,00,04,28,71,4
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,22,73,62,50,60,30,40,00,00,00,00,00,00,00,04,28,71,4
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN4,79,817,84,98,14,57,42,62,81,91,32,00,30,21,420,643,03,6
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu4,79,817,84,98,14,57,42,62,81,91,32,00,30,21,420,643,03,6
  1.11. Thu nhập hoạt động khác—10,79,46,46,87,15,84,84,84,55,74,08,417,211,112,12,01,0
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)—1,10,06,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính—0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán—4,84,84,88,36,75,70,04,55,40,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác—-0,1-0,71,90,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính—-0,1-0,71,90,0-0,0-0,00,00,00,80,00,00,00,00,00,00,00,0
  8.2. Chi phí khác—0,30,20,70,00,00,10,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,0
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện—-1,14,2-6,03,30,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—-0,20,8-1,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu———3,93,51,84,32,91,92,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh———0,00,00,00,05,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,00,00,00,02,50,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.8. Doanh thu tư vấn————0,00,10,00,00,10,00,00,00,01,51,70,20,00,1
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu————0,00,00,00,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác————0,00,00,00,00,00,05,46,212,627,09,926,411,14,9
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay————0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,80,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh HBS theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2010 → Quý 2/2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011Quý 4/2010Quý 3/2010
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)1,30,80,00,12,22,41,02,00,60,50,0-0,0-9,413,53,20,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ1,30,80,00,1-1,52,41,02,00,60,5-0,0-0,00,00,03,20,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)3,53,03,03,23,84,35,26,211,1—6,3—0,3——0,00,00,00,00,00,50,90,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,11,00,12,40,01,00,61,61,82,62,94,25,10,02,63,00,00,02,52,914,31,2
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán0,10,10,00,10,00,10,00,10,10,10,10,41,12,33,40,91,11,01,00,80,40,30,70,40,20,40,40,60,70,60,80,60,50,61,41,50,00,00,80,50,50,52,41,71,00,80,50,30,20,30,61,02,64,74,56,08,210,012,115,1
  1.11. Thu nhập hoạt động khác3,32,92,92,72,72,42,61,72,52,63,20,91,21,00,81,92,41,82,81,31,51,51,51,81,41,11,11,21,21,21,21,30,71,70,71,60,00,02,51,02,10,00,40,02,31,21,81,92,41,62,45,75,50,62,53,43,61,58,91,8
  Cộng doanh thu hoạt động8,26,96,06,18,89,28,810,014,33,29,82,4-5,718,69,43,34,23,84,62,62,92,92,92,82,93,22,82,71,82,82,73,01,63,23,13,6——3,42,52,73,02,82,83,93,64,24,85,56,08,16,711,67,85,99,012,311,933,515,2
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)-0,00,00,30,51,2—0,00,00,00,02,3-0,43,90,10,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ-0,00,00,30,5——0,00,00,00,02,3-0,43,90,10,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán1,21,21,21,21,21,21,41,11,21,21,31,31,12,52,91,22,12,22,11,61,31,61,51,1-0,41,41,81,40,61,21,31,31,41,00,61,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,10,00,00,10,10,00,00,00,10,10,00,10,10,10,30,10,30,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1-0,00,10,10,1-0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động1,31,31,51,82,51,21,41,11,31,23,71,05,12,73,21,32,52,22,21,71,41,71,61,2-0,31,52,01,50,51,31,31,41,31,11,51,9——1,71,60,62,00,52,02,42,63,33,42,64,86,05,49,75,94,70,42,82,015,73,6
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,10,0——0,10,01,70,3-4,66,30,21,61,01,11,50,81,70,83,20,40,30,82,82,41,21,00,90,91,40,00,50,01,40,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,10,0——0,10,01,70,3-4,66,30,21,61,01,11,50,81,70,83,20,40,30,82,82,41,21,00,90,91,40,00,50,01,40,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN2,82,63,12,33,22,12,83,43,02,52,71,22,91,61,62,22,31,41,61,31,81,41,51,73,21,11,11,71,91,11,01,11,01,41,71,40,00,00,90,82,10,70,30,71,41,00,81,32,81,22,11,21,81,89,38,69,49,511,09,8
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG4,23,11,32,13,15,96,35,75,65,73,61,9-12,715,46,10,61,20,84,00,00,00,62,62,41,11,60,60,40,80,50,80,60,70,70,40,3——0,80,10,10,32,00,10,10,10,10,10,10,10,10,00,10,1-8,10,00,00,46,91,8
  8.2. Chi phí khác0,00,00,00,2—0,10,20,00,0—0,40,2———0,0——0,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,0-0,0-0,0-0,20,0-0,1-0,2-0,00,0—-0,2-0,2———0,0——0,00,00,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,0—0,0-0,00,0——0,00,00,00,0-0,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,08,28,20,00,80,00,10,3
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ4,23,11,31,93,15,86,15,75,65,73,41,7-12,715,46,10,61,20,84,00,00,00,62,62,31,11,60,60,40,80,50,80,60,70,70,40,31,20,10,80,10,10,31,90,10,10,10,10,10,10,10,10,00,10,10,10,00,80,47,02,0
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện2,92,31,62,35,93,45,13,74,95,25,71,3-8,715,46,10,61,10,84,00,00,00,62,62,31,11,60,60,40,80,50,80,60,70,70,40,31,20,10,80,10,10,31,90,10,10,10,10,10,10,10,10,00,10,10,10,00,80,47,02,0
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện1,30,8-0,3-0,4-2,72,41,02,00,60,5-2,30,4-4,0——0,00,1—0,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN0,90,60,30,40,61,21,21,11,11,10,70,3-0,20,70,40,00,10,00,40,00,00,00,00,00,00,0—0,0—0,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,00,4
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,70,50,30,51,20,71,00,71,01,01,10,30,60,70,40,00,10,00,40,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,1-0,00,4
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,30,2-0,1-0,1-0,50,50,20,40,10,1-0,50,1-0,8——0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN3,32,51,01,52,54,64,94,55,04,02,71,4-12,614,75,70,61,10,83,60,00,00,62,62,31,11,60,60,40,80,50,80,60,70,70,40,31,10,10,80,10,10,31,90,10,10,10,10,10,10,10,10,00,10,10,10,00,80,37,01,6
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu3,32,51,01,52,54,64,94,55,04,02,71,4-12,614,75,70,61,10,83,60,00,00,62,62,31,11,60,60,40,80,50,80,60,70,70,40,31,10,10,80,10,10,31,90,10,10,10,10,10,10,10,10,00,10,10,10,00,80,37,01,6
  8.1. Thu nhập khác—0,00,0—0,00,00,00,00,0—0,2————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,08,28,20,00,80,00,10,3
    a. Lãi bán các tài sản tài chính————3,7—0,0—0,0———-9,413,5—0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính————1,2——————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác————-0,0———-0,10,1-0,1-0,00,10,00,00,0——0,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính————-0,0———-0,10,1-0,1-0,00,10,00,00,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu——————————0,11,01,01,82,00,40,61,00,70,50,40,30,70,61,21,81,30,80,60,30,30,40,80,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh—————————————0,0—0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,60,60,50,7-0,50,51,00,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.8. Doanh thu tư vấn———————————————0,0—0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,00,00,00,00,00,10,1
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu———————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——1,71,60,62,00,52,02,42,63,33,42,64,86,05,49,75,94,70,42,82,015,73,6
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay———————————————0,00,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HBS

Dữ liệu khác của HBS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán Hòa Bình (mã HBS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng, giảm 51,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2025): doanh thu 8 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.