Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HBS
CTCP Chứng khoán Hòa Bình
Hoa Binh Securities JSC
3.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HBS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HBS theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,25%0,51%0,77%1,03%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 117.432 cổ phiếu HBS, tương đương 0,36% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 16.052.558 cổ phiếu (48,64% vốn), khoảng 59 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,96% (25-7-2025), thấp nhất 0,06% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HBS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,36%0,36%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,87%0,36%▼ −0,51 điểm %-168.400
3 năm8-3-20220,06%0,36%▲ +0,30 điểm %97.800

Sở hữu nước ngoài HBS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,36%■ 0,00 điểm %117.43249%16.052.558
9-20260,36%■ 0,00 điểm %117.43249%16.052.558
8-20260,36%■ 0,00 điểm %117.43249%16.052.558
7-20260,36%■ 0,00 điểm %117.43249%16.052.558
6-20260,36%▼ −0,01 điểm %117.43249%16.052.558
5-20260,37%■ 0,00 điểm %121.83249%16.048.158
4-20260,37%■ 0,00 điểm %121.83249%16.048.158
3-20260,37%▼ −0,00 điểm %121.83249%16.048.158
2-20260,37%▼ −0,01 điểm %122.33249%16.047.658
1-20260,38%▲ +0,00 điểm %124.63249%16.045.358
12-20250,38%▼ −0,04 điểm %124.53249%16.045.458
11-20250,42%▼ −0,46 điểm %138.43249%16.031.558
10-20250,88%▲ +0,02 điểm %290.83249%15.879.158
9-20250,87%▼ −0,03 điểm %285.83249%15.884.158
8-20250,90%▼ −0,05 điểm %295.58949%15.874.401
7-20250,94%▲ +0,04 điểm %311.08949%15.858.901
6-20250,90%▲ +0,03 điểm %298.08949%15.871.901
5-20250,88%▲ +0,82 điểm %289.63249%15.880.358
3-20220,06%▲ +0,00 điểm %19.63249%16.150.358
2-20220,06%—19.53249%16.150.458

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026117.43200,36%16.052.558
1-10-2026117.43200,36%16.052.558
30-9-2026117.43200,36%16.052.558
29-9-2026117.43200,36%16.052.558
28-9-2026117.43200,36%16.052.558
25-9-2026117.43200,36%16.052.558
24-9-2026117.43200,36%16.052.558
23-9-2026117.43200,36%16.052.558
22-9-2026117.43200,36%16.052.558
21-9-2026117.43200,36%16.052.558
18-9-2026117.43200,36%16.052.558
17-9-2026117.43200,36%16.052.558
16-9-2026117.43200,36%16.052.558
15-9-2026117.43200,36%16.052.558
14-9-2026117.43200,36%16.052.558
11-9-2026117.43200,36%16.052.558
10-9-2026117.43200,36%16.052.558
9-9-2026117.43200,36%16.052.558
8-9-2026117.43200,36%16.052.558
7-9-2026117.43200,36%16.052.558
4-9-2026117.43200,36%16.052.558
3-9-2026117.43200,36%16.052.558
28-8-2026117.43200,36%16.052.558
27-8-2026117.43200,36%16.052.558
26-8-2026117.43200,36%16.052.558
25-8-2026117.43200,36%16.052.558
24-8-2026117.43200,36%16.052.558
21-8-2026117.43200,36%16.052.558
20-8-2026117.43200,36%16.052.558
19-8-2026117.432—0,36%16.052.558

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HBS