Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank
22.350
▲ +250 (▲ +1,13%)

Lưu chuyển tiền tệ HDB

Lưu chuyển tiền tệ HDB theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được67.209,258.776,250.366,332.577,926.284,423.445,320.189,217.067,215.053,910.324,78.040,56.172,24.782,24.814,94.758,52.098,1
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-32.013,4-29.501,5-25.602,7-14.319,6-12.302,7-10.040,4-9.705,8-8.782,4-8.378,1-5.924,4-4.160,4-4.428,7-4.513,8-4.415,0-3.694,2-1.853,5
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được3.865,31.688,82.596,22.792,81.544,6862,8610,7437,6174,6109,5188,1126,360,117,259,5148,5
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)2.804,91.428,81.654,8225,5752,2535,6462,1774,4604,4669,2113,2460,5320,6169,2-54,84,9
  - Thu nhập khác138,1285,888,9111,231,0198,2203,4237,086,857,615,616,810,826,03,310,8
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro574,9333,1290,9437,2244,5348,0189,0174,0171,989,320,030,389,36,9——
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-15.410,4-10.962,5-8.980,8-8.668,3-6.228,5-5.920,6-5.549,7-4.418,1-3.967,5-3.066,4-2.188,3-1.731,2-936,2-733,7-554,4-306,5
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-2.591,5-4.466,7-2.241,4-1.154,6-1.489,7-1.199,5-851,7-749,7-493,7-208,2-201,6-48,2-1,5-144,3-136,8-73,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động24.576,917.581,918.172,212.002,18.835,88.229,55.547,24.740,03.252,32.051,31.827,2598,2-188,6-258,6381,128,7
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác-20.547,01.020,4415,1-8.704,5-5,3710,0-359,6-344,4-106,02.243,62.533,0—-1.196,82.099,0-4.712,1262,0
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-19.916,05.473,6-12.165,426.010,3-6.293,4-29.942,44.903,05.129,9-16.356,3-13.048,22.886,1-10.097,8-4.179,3-1.179,0-3.282,7-4.842,3
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-127.811,8-99.080,5-79.547,9-60.645,5-24.887,8-31.998,7-23.192,7-18.626,9-22.272,1-25.665,5-15.187,3-769,8-12.451,4-7.343,7-2.119,6-3.497,3
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-8.154,0-3.497,3-3.314,9-2.418,8-1.789,2-1.895,0-1.565,1-1.028,3-560,5-604,2-327,4—0,0-243,9-32,7-0,9
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động21.194,7137,7-14.661,4-13.057,9-9.260,1-4.026,7-3.815,61.712,51.620,61.556,5146,94.767,72.507,0-1.629,6-2.968,0-2.568,3
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN11.416,5-11,2-10.794,710.728,6-50,1-66,4-7.702,77.755,6-21,4-2.310,72.304,156,0-442,6-504,7-1.112,32.077,1
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD70.615,6-12.626,419.433,8-14.589,432.067,025.382,19.104,33.471,917.532,713.089,7-12.911,88.217,42.832,9-3.789,14.429,92.039,5
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng123.209,166.727,3154.980,732.514,18.662,848.601,7-2.041,57.522,617.237,728.757,19.131,13.027,617.728,815.172,05.103,64.527,0
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá2.031,230.411,66.776,51.405,58.423,99.319,210.086,15.134,0-1.234,070,04.267,01.077,0-1.141,8-4.193,4767,24.731,7
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro-66,5-22,7-49,0-76,7-100,3-6,3-2,2117,984,320,92.779,8-73,30,0———
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-18,018,4-226,5210,9-199,6200,914,3-70,10,09,30,0—0,0-2,82,5-12,5
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-1.048,82.517,61.778,9912,4256,3454,6-109,8141,6378,5179,9245,259,2-3,4-705,1-67,11.075,7
    - Chi từ các quỹ của TCTD-70,5-18,2-30,3-10,3-7,4-2,2-3,4-4,2-3,6-0,5-3,8-11,2-6,9-18,0-10,9-2,9
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh75.411,48.742,480.657,0-15.719,115.652,424.960,1-8.929,615.444,0-387,06.388,1-2.345,3—3.456,5-2.597,0-3.620,23.816,6
  - Mua sắm TSCĐ-350,3-541,1-273,9-122,0-353,9-282,8-183,2-84,3-22,2-272,2-432,0-53,8-56,5-55,4-106,2-76,4
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ207,91,80,821,40,30,6132,015,011,329,11,312,51,532,00,30,5
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác11,9-658,1—0,551,80,00,065,812,583,11.502,046,82,0——40,2
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn8,517,49,322,10,00,327,1109,343,912,377,644,7154,915,117,511,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-122,0-1.180,1-263,8-78,0-277,8-254,9-5,699,4102,0-151,81.121,140,2102,0-8,3-143,6-147,0
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu4.179,6200,0—200,00,00,00,00,03.018,70,00,0—0,02.000,01.000,0450,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác11.431,6———0,00,00,00,00,04.080,00,0—0,0———
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác-8.253,0———0,00,00,00,00,0-970,00,0—0,0———
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ465,5———0,032,80,00,00,00,00,0—0,0———
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7.823,7-2.712,6-2.515,3200,00,0-311,9-158,9-1.275,32.868,72.300,00,0—-280,81.773,0782,7140,1
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ83.113,14.849,877.877,9-15.597,115.374,624.393,3-9.094,214.268,12.583,78.536,3-1.224,26.582,23.277,7-832,3-2.981,23.809,7
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ137.261,5132.411,854.533,870.130,954.756,330.363,039.457,225.189,122.605,414.069,115.293,28.711,05.433,35.690,28.671,34.861,6
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ220.374,6137.261,5132.411,854.533,870.130,954.756,330.363,039.457,225.189,122.605,414.069,115.293,28.711,04.857,95.690,28.671,3
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác—110,1-110,1—0,00,0208,3-208,360,839,0-35,5-1,7-1,5—0,9-0,9
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác—0,0——0,00,00,00,00,00,0-27,7-10,00,0—-55,3-122,7
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia—-2.912,6-2.515,3—0,00,00,0-1.275,3-150,0-810,00,0-175,3-280,8-227,0-217,3-309,9
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ—0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,0—0,0———
  - Tiền giảm do bán công ty con————0,00,00,00,00,00,00,0—0,0———
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ————0,00,0-6,30,00,00,00,0—0,0———
  - Mua sắm bất động sản đầu tư————0,00,0-0,2-6,30,0-12,80,0—0,0———
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư————24,027,025,10,056,68,70,0—0,0———
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư————0,00,00,00,00,00,00,0—0,0———
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ————0,0-344,8-158,90,00,00,00,0—0,0———

Lưu chuyển tiền tệ HDB theo quý

tỉ đồng

41 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được23.506,717.723,719.604,916.187,017.351,014.066,316.212,014.850,113.679,314.113,415.004,813.581,412.375,59.989,59.742,88.250,47.576,57.008,27.051,96.703,36.398,36.130,96.043,26.140,95.959,05.302,15.611,35.236,94.842,04.502,44.667,94.022,94.754,43.736,84.074,33.705,63.771,53.454,62.553,52.442,61.937,2
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-10.564,0-10.783,2-9.823,5-9.826,5-6.851,7-5.511,8-6.438,7-6.521,0-8.404,3-8.137,5-8.522,4-6.617,7-6.425,2-4.037,4-4.348,5-3.396,0-3.506,8-3.068,3-3.214,0-3.232,8-3.246,3-2.609,7-2.637,1-2.575,5-2.832,5-1.995,3-2.329,6-2.667,3-2.493,5-2.225,7-2.150,1-2.422,6-2.193,9-2.167,1-2.220,9-2.159,0-2.236,2-1.734,4-1.448,1-1.639,6-1.170,5
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được1.678,3871,3797,91.126,61.184,5756,7321,4605,5428,8333,5854,3291,2853,4597,3723,6560,6884,9623,7432,8334,0465,6312,1289,5207,8209,3156,1145,6158,5135,5141,191,3115,4116,8107,2100,134,936,126,544,526,427,3
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)670,6389,31.120,3418,3643,0623,3399,9126,5263,2639,2522,4705,4302,5124,6-270,877,892,3326,3110,543,3150,4448,1130,2126,242,2237,174,7106,2125,3155,9190,4115,8270,4197,7-166,2354,9128,5109,6-10,088,452,1
  - Thu nhập khác12,698,6103,2-14,1-370,7419,6164,284,329,57,9-70,649,445,564,536,821,821,431,2-1,6-14,635,711,577,432,670,218,0110,182,521,515,0177,529,964,124,045,130,0-1,040,325,7-26,928,0
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro142,9167,4195,7181,4119,378,582,285,270,795,184,671,863,471,1121,1127,2102,186,871,456,672,244,3212,240,857,537,556,153,647,032,445,848,463,316,539,556,154,43,8-2,517,70,3
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-2.699,2-3.084,7-7.004,2-2.595,8-2.504,6-3.290,9-3.110,1-2.946,4-2.638,7-2.414,7-2.538,8-2.206,2-2.162,8-2.073,0-2.709,7-2.171,3-1.975,2-1.812,1-1.701,9-1.424,3-1.386,5-1.715,8-1.751,5-1.457,1-1.241,5-1.470,6-1.894,0-1.222,7-1.211,7-1.205,8-1.255,0-1.126,7-1.076,2-985,3-1.135,3-1.026,2-886,6-940,6-340,4-710,7-675,1
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-1.233,5-2.518,2-138,8-580,6-944,3-927,9-958,0-879,2-802,3-1.827,2-101,2-252,0-550,4-1.337,8-76,8-170,6-503,6-403,6-739,2-321,8-158,8-269,9-586,4-199,6-108,5-305,1-259,4-214,2-221,8-156,9-202,3-195,5-237,2-114,6-233,1-90,0-79,3-91,3-43,0-47,5-87,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động11.514,42.864,24.855,74.896,38.626,56.213,96.672,85.405,02.626,12.809,75.233,15.623,24.501,93.398,93.218,53.299,92.691,62.792,12.010,02.143,62.330,72.351,61.777,62.316,22.155,81.979,91.514,81.533,51.244,31.258,41.565,5587,71.761,7815,2503,5906,3787,3868,5779,7150,4112,0
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác4.967,012.925,7-14.302,8-5.872,31.087,4-1.459,4-2.097,12.188,9863,964,71.662,9-3.153,91.626,2279,8-5.922,5-1.436,0-1.151,3-194,794,7615,4-219,3-496,1-100,00,0200,0610,0590,0100,050,0-1.099,6-200,0-250,40,0106,0-106,00,00,00,02,4-111,71.255,2
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-19.661,7-13.694,4-13.384,69.794,7-9.513,9-6.812,1-7.547,03.023,815.349,8-5.353,010.172,4-20.980,57.716,3-9.073,78.167,33.808,27.909,56.125,3-5.084,1-6.868,5-782,76.441,9-12.571,0-15.281,02.860,6-4.951,1-324,6-1.221,91.960,04.489,4-2.470,9-8.373,07.789,68.184,2-7.349,6-10.647,84.845,2-3.204,1-4.731,7-5.763,6-1.161,9
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác-309,9-111,1148,2-107,9-40,2—0,0381,1-256,5-14,5-110,1205,7-205,7——16,121.926,9-21.943,048,58,128,8-85,40,00,00,00,01,6-1,60,0208,3-197,02,184,8-98,2168,4-187,2140,4-60,887,5-103,338,3
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-55.309,4-49.867,1-80.849,219.101,4-62.442,8-3.621,2-43.760,4-12.537,7-22.737,4-20.045,1-51.687,6-4.361,21.173,3-24.672,3-17.358,5-8.809,5-34.043,9-433,6-11.696,1326,3-4.561,6-8.956,4-13.860,3-4.090,8-7.966,9-6.080,7-6.156,7-2.386,3-8.844,8-5.804,9-2.231,0-554,8-4.451,9-11.389,1-7.886,7335,5-8.842,7-5.877,8-2.136,5-5.444,7-9.775,7
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-1.189,0-777,1-695,2-2.211,2-3.682,0-1.565,6-938,0-875,8-973,4-710,1-767,8-846,6-932,4-768,1-916,0-555,6-947,3—-704,5-279,3-378,4-427,1-649,8-362,9-673,2-209,2-869,1-257,3-209,0-229,6-215,8-198,1-451,2-151,8-173,8-142,5-116,4-127,729,0-170,4-37,4
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-6.384,0489,613.290,49.748,4-3.246,81.394,0-4.732,88.800,8-543,7-3.363,6-1.058,2-13.756,7-637,9206,4-7.220,6-1.905,7-4.841,2909,6-4.590,9-2.868,7-2.109,1308,6-3.840,0-880,6365,3328,8-3.714,61.089,3-942,9-230,3442,1-323,2644,3664,61.326,6187,8400,234,6-1.116,41.137,8509,1
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN-1,9-11.416,911.416,85,2-17,912,4-2,5-3,10,8-6,4-3,2-0,3-6,0-10.785,210.762,7-10,8-12,2-11,0-12,2-12,4-12,7-12,8-16,9-22,1-421,2393,8-1.995,937,6-13,1-5.731,45.759,92.020,83,7-28,83,8-0,7-1.897,61.873,1-29,2-39,7-2.226,9
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD-5.949,3-16.168,539.085,131.721,725.590,9-25.782,17.157,7-26.384,511.678,4-5.078,060.549,3-11.228,6-34.561,24.674,4-6.983,813.450,0-7.286,8-13.768,825.890,721.093,1-9.610,3-5.306,533.406,09.410,9-10.886,2-6.548,73.034,09.021,8-311,2-6.456,211.032,53.284,7-14.638,83.793,59.649,12.461,25.039,8382,62.419,83.645,71.500,4
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng52.509,860.834,772.851,39.162,713.379,027.816,040.486,510.445,37.784,38.011,229.064,932.067,859.842,234.005,88.016,4-4.739,311.030,118.206,9-11.146,4-4.104,513.546,410.367,26.176,818.638,416.982,56.803,91.100,7-5.139,73.363,4-1.365,9-1.906,23.189,39.474,9-3.235,42.421,12.405,62.834,29.576,84.648,47.081,811.542,9
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá4.110,114.809,014.118,6-14.423,9-4.664,47.000,913.982,622.774,5-1.709,2-4.636,3-1.194,6-2.747,7-1.357,912.076,71.395,93.661,4-2.995,0-656,711.760,5-3.121,5-161,1-54,14.494,21.119,03.545,0161,04.985,72.281,43.616,3-797,3177,0339,44.964,6-347,0-789,0-771,0-401,0727,02.091,0-102,01.250,0
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro2,6-77,3-12,6-52,657,3-58,589,8-157,860,3-14,9-0,210,49,4-68,6-45,7-1,047,3-77,315,6-101,3-7,3-7,3-11,3-0,5-39,244,6-4,6-11,612,81,2-17,954,861,419,6-0,320,839,224,65,6-6,5-4,2
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác0,0-0,40,40,0-279,5261,1-95,4113,8——-272,2272,2-76,9-149,647,4179,1-45,029,515,6801,9-801,9-215,2184,1-21,629,68,814,3-30,128,02,10,00,0-70,10,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-5.602,0-69,32.174,9-35.681,433.472,4-1.021,42.193,8-2.587,72.260,7696,3928,41.061,6349,7-560,81.146,1-490,1-101,5358,0615,8-398,8164,5-125,2285,614,9161,3-7,43.819,5-102,0185,0-201,3462,8-186,7294,25,3-66,5309,34,8-34,3-228,8283,8-82,5
    - Chi từ các quỹ của TCTD-0,2-9,8-0,9-51,9-4,4-13,3-14,9-1,7-0,9-0,6-15,6-7,6-2,4-4,8-4,5-0,3-2,0-3,4-4,30,0-0,5-2,60,00,00,0-2,2-1,0-0,70,0-1,8-1,9-0,9-0,1-1,4-0,2-0,6-0,1-2,70,00,0-0,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-21.303,5-268,948.695,926.029,2-1.678,52.364,811.395,010.584,914.403,1-27.640,652.501,6-17.842,237.438,68.559,1-5.697,46.466,4-7.820,9-8.667,27.212,87.233,2-2.574,33.780,615.275,110.840,06.313,5-7.468,41.994,14.912,4138,8-15.958,812.199,4-408,35.467,2-1.663,3-2.299,7-5.123,32.833,34.179,81.820,7557,62.919,0
  - Tiền giảm do bán công ty con0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Mua sắm TSCĐ-44,8-68,7-175,7-63,2-70,0-41,4-155,0-178,6-95,3-112,2-138,0-56,7-54,2-25,0-55,0-52,8-8,0-6,2-121,2-50,6-27,0-155,1-57,6-127,80,1-97,4-69,7-25,6-45,5-42,446,1-66,6-43,7-20,3-247,8-15,3-5,5-13,0-41,3-4,7-14,2
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,50,10,02,2205,00,70,70,00,90,10,10,10,30,32,70,00,018,60,10,00,10,00,10,40,10,033,50,398,20,01,112,7-30,731,911,90,5-13,915,512,3-10,120,2
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,0-1,00,0-5,30,00,00,00,00,00,00,02,4-2,4-9,021,2-21,2
  - Mua sắm bất động sản đầu tư0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0—————————————————24,00,0——15,511,50,00,00,025,10,00,00,00,00,00,00,00,042,70,0-2,32,30,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0-16,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác-7.735,6—————657,60,0-657,6——————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,022,5-22,58,34,2-21,1
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác0,0———0,011,9-672,50,014,4——————0,00,00,517,715,418,7—0,00,00,00,00,00,00,00,062,30,00,82,7-6,72,2-71,782,028,3-4,84,8
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn1,44,33,6—4,9—17,4———0,04,10,05,2—0,04,517,5—0,0——0,00,00,30,00,00,027,10,00,053,626,122,4150,226,915,71,1149,33,00,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-7.778,6-64,3-172,0-61,1139,9-28,8-151,7-178,6-737,7-112,1-137,9-52,4-54,0-19,5-52,3-52,7-3,530,5-79,4-35,1-8,2-155,1-42,0-115,90,4-97,4-37,2-16,574,4-42,4109,4-0,3-47,536,7-92,314,3-7,860,7145,711,2-31,0
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu0,0—4.179,6———200,0————————0,0200,0——0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03.018,70,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác606,24.695,42.900,08.531,6———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác-1.447,2-3.263,4-4.345,0-3.908,1———————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia0,0—————0,0-2.912,6——0,00,0-2.515,3——————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,0-150,0-1.275,30,00,0150,0-150,00,00,00,0-810,00,0
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ0,0——————————————————0,0——-0,00,0-0,1-344,7-158,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ0,0—465,5————————————————0,0——0,00,0-0,132,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-841,01.432,13.200,14.623,5——200,0-2.912,6——0,00,0-2.515,3——0,0200,0——0,0——-0,00,0-0,2-311,8-158,90,00,00,0-150,0-1.275,30,00,03.168,7-150,00,00,00,0-810,00,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-29.923,11.099,051.724,130.591,7-1.538,62.336,011.443,37.493,813.665,4-27.752,752.363,7-17.894,734.869,48.539,5-5.749,76.413,7-7.624,4-8.636,77.133,47.198,1-2.582,53.625,515.233,110.724,16.313,7-7.877,51.797,94.895,9213,2-16.001,212.158,8-1.683,95.419,7-1.626,6776,6-5.259,02.825,54.240,51.966,5-241,22.887,9
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ221.481,7220.374,6168.657,4138.031,9139.628,4137.261,5125.917,0118.296,3104.746,4132.411,880.105,497.958,863.092,354.533,860.246,253.856,061.508,070.130,963.062,055.837,358.411,754.756,339.551,028.814,322.504,830.363,028.574,223.676,423.464,039.457,227.315,028.999,923.600,125.189,124.375,529.667,426.843,822.605,416.720,416.957,014.069,1
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-19,88,2-6,833,8-57,930,9-98,8126,9-115,587,4-57,341,3-2,919,037,3-23,5-27,613,8-64,626,68,029,9-27,812,6-4,219,4-9,11,8-0,88,1-16,6-1,0-20,037,637,0-32,9-1,9-2,1-18,64,50,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ191.538,8221.481,7220.374,6168.657,4138.031,9139.628,4137.261,5125.917,0118.296,3104.746,4132.411,880.105,497.958,863.092,354.533,860.246,253.856,061.508,070.130,963.062,055.837,358.411,754.756,339.551,028.814,322.504,830.363,028.574,223.676,423.464,039.457,227.315,028.999,923.600,125.189,124.375,529.667,426.843,818.668,316.720,416.957,0

Báo cáo khác của HDB

Dữ liệu khác của HDB

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (mã HDB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc HDB.