Tự doanh mua bán HDB
Tự doanh mua bán ròng HDB theo phiên
120 phiên có giao dịchCột trên trục là mua ròng, dưới trục là bán ròng, đơn vị tỉ đồng, gộp khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm một cột để xem toàn thị trường phiên đó.
Ròng phiên 2-10-2026
▲ +1.479,4 tỉ
Chuỗi đang chạy
1 phiên mua ròng
Ròng 20 phiên
▲ +1.498,4 tỉ
Ròng 250 phiên
▲ +1.198,5 tỉ
Toàn thị trường
Tự doanh HOSE
Khối ngoại
Khối ngoại HDB
Tự doanh mua vào và bán ra HDB
Cột trên là giá trị mua, cột dưới là giá trị bán. Đường trắng: bình quân 20 phiên của giá trị mua. Cột vàng: phiên mua vào thấp nhất trong khung.
Tự doanh giao dịch HDB 60 phiên gần nhất
| Phiên | KL mua | KL bán | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Trong đó thỏa thuận (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2-10-2026 | 56.815.239 | 742.887 | 1.500,3 | 21,0 | ▲ +1.479,4 | 1.487,7 |
| 1-10-2026 | 347.600 | 803.000 | 9,7 | 22,4 | ▼ −12,7 | — |
| 30-9-2026 | 394.187 | 241.300 | 10,9 | 6,6 | ▲ +4,2 | — |
| 29-9-2026 | 308.500 | 280.500 | 8,5 | 7,7 | ▲ +0,8 | — |
| 28-9-2026 | 433.900 | 621.700 | 11,9 | 17,1 | ▼ −5,2 | — |
| 25-9-2026 | 472.700 | 374.900 | 13,1 | 10,4 | ▲ +2,6 | — |
| 24-9-2026 | 541.300 | 285.900 | 15,0 | 7,9 | ▲ +7,0 | — |
| 23-9-2026 | 1.432.700 | 339.130 | 40,3 | 9,5 | ▲ +30,8 | — |
| 22-9-2026 | 580.500 | 550.300 | 15,9 | 15,1 | ▲ +0,9 | — |
| 21-9-2026 | 110.100 | 1.547.600 | 3,0 | 42,3 | ▼ −39,3 | — |
| 18-9-2026 | 248.070 | 398.070 | 6,9 | 11,1 | ▼ −4,2 | — |
| 17-9-2026 | 1.917.000 | 299.900 | 52,4 | 8,2 | ▲ +44,2 | — |
| 16-9-2026 | 414.100 | 222.600 | 11,1 | 6,0 | ▲ +5,1 | — |
| 15-9-2026 | 266.370 | 505.900 | 7,2 | 13,6 | ▼ −6,4 | — |
| 14-9-2026 | 559.200 | 490.700 | 14,9 | 13,1 | ▲ +1,8 | — |
| 11-9-2026 | 86.100 | 447.900 | 2,3 | 12,0 | ▼ −9,7 | — |
| 10-9-2026 | 565.900 | 208.400 | 15,4 | 5,7 | ▲ +9,7 | — |
| 9-9-2026 | 572.000 | 269.400 | 15,7 | 7,4 | ▲ +8,3 | — |
| 8-9-2026 | 235.900 | 123.300 | 6,4 | 3,4 | ▲ +3,1 | — |
| 7-9-2026 | 309.400 | 1.120.455 | 8,5 | 30,5 | ▼ −22,1 | — |
| 4-9-2026 | 240.500 | 779.300 | 6,5 | 21,1 | ▼ −14,6 | — |
| 3-9-2026 | 442.100 | 2.301.700 | 12,2 | 62,9 | ▼ −50,7 | — |
| 28-8-2026 | 195.200 | 2.228.260 | 5,4 | 61,6 | ▼ −56,2 | — |
| 27-8-2026 | 300.100 | 1.700.400 | 8,3 | 47,1 | ▼ −38,8 | — |
| 26-8-2026 | 1.338.900 | 637.900 | 36,6 | 17,5 | ▲ +19,1 | — |
| 25-8-2026 | 415.760 | 794.000 | 11,3 | 21,6 | ▼ −10,3 | — |
| 24-8-2026 | 520.500 | 1.001.400 | 14,4 | 27,7 | ▼ −13,3 | — |
| 21-8-2026 | 843.580 | 593.000 | 22,8 | 15,9 | ▲ +6,9 | — |
| 20-8-2026 | 1.321.000 | 438.120 | 35,5 | 11,7 | ▲ +23,7 | — |
| 19-8-2026 | 634.900 | 183.200 | 16,9 | 4,9 | ▲ +12,0 | — |
| 18-8-2026 | 160.400 | 586.500 | 4,3 | 15,7 | ▼ −11,4 | — |
| 17-8-2026 | 1.201.200 | 115.401 | 32,2 | 3,1 | ▲ +29,1 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 456.400 | 960.700 | 12,2 | 25,4 | ▼ −13,2 | — |
| 13-8-2026 | 339.800 | 553.600 | 9,2 | 14,9 | ▼ −5,7 | — |
| 12-8-2026 | 1.460.220 | 356.700 | 39,4 | 9,7 | ▲ +29,8 | — |
| 11-8-2026 | 733.000 | 217.700 | 19,7 | 5,9 | ▲ +13,9 | — |
| 10-8-2026 | 896.300 | 113.100 | 24,0 | 3,0 | ▲ +21,0 | — |
| 7-8-2026 | 484.900 | 130.472 | 12,9 | 3,5 | ▲ +9,4 | — |
| 6-8-2026 | 471.200 | 112.400 | 12,4 | 3,0 | ▲ +9,5 | — |
| 5-8-2026 | 1.051.700 | 675.200 | 27,8 | 17,7 | ▲ +10,0 | — |
| 4-8-2026 | 1.044.400 | 644.802 | 27,6 | 16,8 | ▲ +10,8 | 3,9 |
| 3-8-2026 | 1.051.300 | 372.301 | 26,9 | 9,6 | ▲ +17,4 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 548.300 | 606.900 | 13,9 | 15,4 | ▼ −1,5 | — |
| 30-7-2026 | 972.400 | 999.895 | 24,9 | 25,6 | ▼ −0,7 | — |
| 29-7-2026 | 1.124.600 | 1.835.100 | 28,0 | 45,6 | ▼ −17,6 | — |
| 28-7-2026 | 1.251.700 | 1.220.100 | 31,1 | 30,2 | ▲ +0,9 | — |
| 27-7-2026 | 567.100 | 925.800 | 14,6 | 23,5 | ▼ −9,0 | — |
| 24-7-2026 | 538.900 | 961.000 | 13,8 | 24,6 | ▼ −10,8 | — |
| 23-7-2026 | 1.063.600 | 842.200 | 27,1 | 21,7 | ▲ +5,4 | — |
| 22-7-2026 | 1.726.400 | 1.023.200 | 45,3 | 26,6 | ▲ +18,7 | — |
| 21-7-2026 | 512.300 | 128.700 | 13,8 | 3,5 | ▲ +10,3 | — |
| 20-7-2026 | 1.413.600 | 1.196.700 | 37,8 | 32,0 | ▲ +5,8 | — |
| 17-7-2026 | 249.120 | 749.730 | 6,8 | 20,3 | ▼ −13,5 | — |
| 16-7-2026 | 1.253.700 | 516.400 | 33,4 | 13,8 | ▲ +19,5 | — |
| 15-7-2026 | 277.700 | 869.901 | 7,4 | 23,0 | ▼ −15,6 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 604.300 | 571.800 | 16,0 | 15,2 | ▲ +0,8 | — |
| 13-7-2026 | 1.427.500 | 936.400 | 37,8 | 24,6 | ▲ +13,1 | — |
| 10-7-2026 | 196.200 | 552.500 | 5,4 | 14,8 | ▼ −9,4 | 2,5 |
| 9-7-2026 | 403.800 | 194.600 | 11,0 | 5,3 | ▲ +5,7 | — |
| 8-7-2026 | 72.500 | 530.500 | 2,0 | 14,6 | ▼ −12,6 | — |
Tóm tắt tự doanh HDB
Phiên 2-10-2026, khối tự doanh các công ty chứng khoán mua ròng 1.479,4 tỉ đồng cổ phiếu HDB (Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh), mua 1.500,3 tỉ, bán 21,0 tỉ.
Trong 20 phiên gần nhất có giao dịch, tự doanh mua ròng 1.498,4 tỉ đồng; 250 phiên gần nhất mua ròng 1.198,5 tỉ đồng.
Số liệu từ bản thống kê giao dịch tự doanh Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố cuối mỗi phiên, gộp khớp lệnh và thỏa thuận.
Dữ liệu khác của HDB
Giá lịch sử HDBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật HDBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HDBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HDBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HDBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HDBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HDBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ HDBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HDBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HDBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HDBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo HDBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp HDBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
