Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank
22.350
▲ +250 (▲ +1,13%)
cuối phiên · 14:51:45

Kết quả kinh doanh HDB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận HDB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 4.916Q4/2023: 7.473Q1/2024: 7.160Q2/2024: 7.720Q3/2024: 7.773Q4/2024: 8.203Q1/2025: 7.408Q2/2025: 9.819Q3/2025: 7.763Q4/2025: 9.756Q1/2026: 8.483Q2/2026: 9.7379.819Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 2.515Q4/2023: 3.448Q1/2024: 3.213Q2/2024: 3.252Q3/2024: 3.546Q4/2024: 3.237Q1/2025: 4.358Q2/2025: 3.676Q3/2025: 3.799Q4/2025: 5.220Q1/2026: 4.902Q2/2026: 5.7965.796Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20269.7375.796
Q1/20268.4834.902
Q4/20259.7565.220
Q3/20257.7633.799
Q2/20259.8193.676
Q1/20257.4084.358
Q4/20248.2033.237
Q3/20247.7733.546
Q2/20247.7203.252
Q1/20247.1603.213
Q4/20237.4733.448
Q3/20234.9162.515

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận HDB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 11.898Năm 2021: 13.891Năm 2022: 18.012Năm 2023: 22.184Năm 2024: 30.857Năm 2025: 34.74634.746Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 4.647Năm 2021: 6.453Năm 2022: 8.209Năm 2023: 10.336Năm 2024: 13.248Năm 2025: 17.07417.074Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202534.74617.074
Năm 202430.85713.248
Năm 202322.18410.336
Năm 202218.0128.209
Năm 202113.8916.453
Năm 202011.8984.647

Báo cáo tài chính gốc HDB theo kỳ

114 tệp

114 tệp báo cáo HDB trên HOSE từ năm 2015, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HDB

15 văn bản
12-12-2022Bổ sung lương, thù lao người nội bộ tại BCTC kiểm toán 2021HOSE9-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE1-4-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2018 so với năm 2017HOSE31-1-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho HDBHOSE1-11-2018Đính chính báo cáo tài chính quý 3/2018 (kèm báo cáo)HOSE29-10-2018Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2018Giải trình chênh lệch LNST soát xét bán niên năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2018Giải trình chênh lệch KQKD HN và riêng quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2018Giải trình chênh lệch LNST trong BCTC quý 1/2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-4-2018Giải trình BCTC năm 2017 đã kiểm toánHOSE19-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 4/2017 và soát xét quý 4/2017HOSE18-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2018HOSE17-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2017HOSE15-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2018HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HDB.

Kết quả kinh doanh HDB theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
Thu nhập lãi thuần34.746,230.857,122.184,018.011,613.890,811.897,79.746,67.645,76.347,34.678,13.244,71.629,1309,4850,11.308,8522,4
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự67.992,457.995,552.640,633.323,426.176,223.137,219.618,116.797,114.959,111.321,37.922,56.298,14.884,25.195,25.340,72.353,2
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-33.246,2-27.138,5-30.456,6-15.311,8-12.285,4-11.239,5-9.871,5-9.151,4-8.611,8-6.643,2-4.677,8-4.669,0-4.574,8-4.345,2-4.031,8-1.830,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ4.126,01.416,62.187,82.956,81.927,4950,0625,9438,2196,4118,2188,1126,360,117,664,2153,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ5.697,93.295,62.830,23.308,52.127,71.088,3821,4541,0268,6167,3234,1195,888,646,3102,6172,3
  Chi phí hoạt động dịch vụ-1.571,8-1.879,0-642,4-351,6-200,3-138,3-195,6-102,9-72,2-49,1-46,0-69,4-28,6-28,7-38,4-18,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối1.272,2843,8564,7134,2179,2167,7229,8298,3157,4209,325,842,1-54,0-43,3-93,5-38,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh639,568,941,717,0100,9105,280,5124,35,782,5-4,280,561,98,6—22,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư855,968,31.167,0312,6477,2139,8239,9341,5484,9151,248,8474,6682,2315,2-44,816,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác736,6705,9259,2528,1182,6518,8438,3483,0270,2166,719,647,0241,8347,81,910,4
  Thu nhập từ hoạt động khác1.026,2869,9541,6588,1496,3630,1474,9539,6299,1195,178,784,4254,9377,411,611,3
  Chi phí hoạt động khác-289,5-164,0-282,5-60,0-313,6-111,2-36,6-56,6-28,9-28,4-59,1-37,4-13,1-29,6-9,6-0,8
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần319,571,79,36,80,00,327,1109,343,912,3609,9499,1141,326,510,023,9
Chi phí hoạt động-11.601,0-11.980,8-9.129,2-8.630,7-6.382,8-6.172,8-5.080,5-4.441,5-4.072,3-3.277,0-2.409,6-1.820,1-1.010,4-796,5-594,6-337,9
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng31.094,922.051,417.284,513.336,410.375,57.606,66.307,54.998,93.433,52.141,21.723,11.078,7432,3725,9652,1372,7
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-9.748,4-5.321,4-4.267,8-3.068,3-2.305,9-1.788,4-1.289,1-994,3-1.016,8-993,6-934,6-456,5-191,8-298,7-86,1-22,0
Tổng lợi nhuận trước thuế21.346,516.730,013.016,710.268,18.069,65.818,25.018,44.004,62.416,81.147,6788,4622,2240,5427,1566,0350,7
Chi phí thuế TNDN-4.272,9-3.482,3-2.680,7-2.058,6-1.616,1-1.171,1-998,1-803,1-462,4-233,1-158,3-145,3-22,9-100,7-139,5-81,3
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-4.189,7-3.561,6-2.724,6-2.092,0-1.620,2-1.164,0-1.002,1-780,3-466,3-226,8-160,3-145,5-24,5-103,3-136,7-81,5
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-83,279,243,933,44,1-7,14,0-22,83,9-6,32,00,21,72,6-2,70,2
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp17.073,613.247,610.336,08.209,56.453,54.647,14.020,33.201,51.954,4914,5630,1476,9217,6326,4426,5269,4
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi549,2484,7265,1459,7400,0398,1415,6359,4207,9176,4117,10,00,0———
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi16.524,412.763,010.070,97.749,86.053,54.248,93.604,82.842,11.746,5738,1513,0476,9217,6326,4426,5269,4

Kết quả kinh doanh HDB theo quý

tỉ đồng

41 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
Thu nhập lãi thuần9.737,08.483,09.755,67.763,39.819,27.408,18.202,77.773,47.719,97.160,47.472,54.916,14.954,54.840,84.932,14.484,94.551,24.043,43.753,03.306,33.468,73.362,83.212,23.021,62.709,52.883,62.888,02.504,92.323,72.029,92.161,21.768,71.884,41.831,41.744,81.897,51.376,41.356,11.176,41.187,71.020,9
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự23.652,819.916,518.877,616.133,417.989,714.991,715.148,814.222,014.245,214.378,915.559,513.390,912.671,411.018,99.775,58.287,28.079,57.181,26.774,06.468,76.593,66.339,96.212,76.034,65.437,65.452,25.419,34.972,94.784,84.441,14.742,24.189,54.082,13.934,53.937,74.031,63.570,93.418,82.931,22.765,92.426,9
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-13.915,8-11.433,5-9.122,0-8.370,1-8.170,5-7.583,6-6.946,1-6.448,5-6.525,3-7.218,6-8.087,0-8.474,7-7.716,8-6.178,1-4.843,4-3.802,3-3.528,3-3.137,8-3.021,1-3.162,4-3.124,9-2.977,1-3.000,6-3.013,1-2.728,1-2.568,6-2.531,3-2.468,1-2.461,0-2.411,1-2.581,0-2.420,8-2.197,7-2.103,1-2.192,9-2.134,2-2.194,5-2.062,7-1.754,7-1.578,2-1.406,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ1.503,3847,1874,41.187,21.331,6733,3423,5412,1224,6356,8591,8318,0600,9677,2820,0693,3835,2608,3741,1328,9544,0313,4321,0328,9212,9158,1160,7149,1144,2141,897,3115,4114,6110,973,335,138,132,341,527,327,3
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ1.743,3970,61.155,61.491,01.874,01.177,2961,1946,4876,0512,4825,7444,2790,7769,6936,1790,2916,6665,6810,8376,7593,7346,5364,0292,5218,1213,6231,5193,1192,0174,8132,9142,4135,7130,198,953,136,756,955,440,439,1
  Chi phí hoạt động dịch vụ-240,0-123,5-281,2-303,8-542,5-443,9-537,6-534,3-651,5-155,7-233,9-126,2-189,9-92,4-116,1-96,9-81,3-57,3-69,7-47,8-49,7-33,1-43,036,3-5,3-55,5-70,8-44,0-47,9-32,9-35,6-26,9-21,1-19,2-25,6-18,01,4-24,6-55,4-13,0-11,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối402,3321,9316,5343,5424,0188,2234,6123,9310,4174,9283,3185,9145,1-49,5-65,696,580,323,091,920,642,524,393,330,518,924,954,8-0,380,994,4169,551,155,022,77,532,156,334,044,155,946,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh-56,9-6,24,44,4241,4389,36,2141,7-0,3-78,7-92,129,975,928,00,4-8,8-12,838,3-9,535,755,019,854,4-17,2-17,563,739,214,1-2,729,8-1,916,121,183,3-2,03,25,9-1,533,4-20,620,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-28,049,0848,34,819,5-16,7141,6-88,8-49,965,4111,1516,3515,424,2-3,9-11,519,3308,737,0-11,855,7396,424,928,1140,7-32,22,875,533,5128,16,38,1172,7160,1-18,3344,9115,243,15,3-96,07,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác79,1168,7371,9158,2-272,3478,8393,5150,688,473,4-109,0114,9121,6131,6185,8140,0103,798,616,326,388,251,7258,976,7130,552,7198,0127,8100,841,7224,9103,090,172,1121,288,777,222,117,210,69,7
  Thu nhập từ hoạt động khác184,5184,8446,9230,7-211,6560,2458,4163,4140,4107,7149,7118,8129,4143,7163,9160,2144,3119,6208,985,3122,080,1302,9124,5143,659,0196,9118,9137,451,7229,7133,695,687,9147,294,788,327,125,0-6,140,1
  Chi phí hoạt động khác-105,4-16,2-75,0-72,5-60,7-81,3-64,9-12,8-52,0-34,3-258,7-4,0-7,7-12,121,9-20,3-40,6-21,1-192,6-58,9-33,7-28,4-44,1-47,8-13,1-6,31,18,9-36,6-10,0-4,8-30,6-5,5-15,7-26,0-6,0-11,1-5,1-7,916,7-30,4
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần1.078,789,4159,155,172,623,646,022,0———4,1—5,20,0—4,52,3—0,0—0,00,00,00,30,00,00,027,10,00,053,626,122,40,20,043,10,58,83,00,5
Chi phí hoạt động-3.065,6-2.587,0-3.819,9-2.488,0-2.782,0-2.524,5-3.540,5-2.951,1-3.029,8-2.454,6-2.630,1-2.301,9-2.238,6-1.958,6-2.671,1-2.000,9-2.033,1-1.925,6-1.656,6-1.411,6-1.683,0-1.631,6-1.872,1-1.562,5-1.130,5-1.607,8-1.366,2-1.284,0-1.292,9-1.137,4-1.184,3-1.148,1-1.100,0-1.009,1-1.158,0-1.051,5-990,1-894,0-831,1-769,1-700,0
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng9.649,87.365,88.510,47.028,58.853,96.680,05.907,75.583,95.263,25.297,45.627,53.783,44.174,83.698,83.197,73.393,33.548,53.196,82.973,22.294,32.571,02.536,92.092,61.906,12.064,91.543,11.977,51.587,01.414,71.328,41.473,1967,91.263,91.293,9768,71.350,1722,1592,6495,6398,9433,3
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-2.569,5-1.258,5-1.991,1-2.294,0-4.141,1-1.324,8-1.831,9-1.093,5-1.126,2-1.269,9-1.242,4-636,1-1.433,2-956,1-945,8-680,9-772,3-669,3-988,1-403,3-477,8-436,7-655,8-432,2-408,0-292,4-407,2-349,5-305,7-226,6-352,4-146,6-248,1-247,2-264,2-319,0-228,4-205,3-353,3-286,4-143,5
Tổng lợi nhuận trước thuế7.080,36.107,36.519,34.734,54.712,85.355,24.075,84.490,44.137,04.027,64.385,13.147,32.741,62.742,72.252,02.712,42.776,22.527,51.985,21.891,02.093,32.100,21.436,81.473,81.656,91.250,61.570,21.237,51.108,91.101,71.120,7821,41.015,81.046,8504,51.031,2493,7387,3142,3112,5289,7
Chi phí thuế TNDN-1.284,7-1.205,2-1.299,1-935,7-1.036,7-997,6-838,6-944,8-885,2-814,4-937,5-632,1-562,1-549,0-452,5-542,9-556,1-507,1-396,3-378,0-421,8-420,1-290,3-295,1-336,5-249,3-313,9-248,5-212,7-223,0-228,6-165,7-195,9-212,8-87,7-206,7-90,3-77,8-27,0-22,8-59,1
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-1.276,3-1.232,0-1.311,4-912,8-1.015,3-946,3-833,2-957,9-879,5-808,1-981,4-632,1-562,1-549,0-485,9-542,9-556,1-507,1-400,4-378,0-421,8-420,1-282,6-295,1-337,1-249,3-317,2-248,5-213,4-223,0-205,8-165,7-195,9-212,8-91,6-206,7-90,3-77,8-27,0-22,8-59,1
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-8,426,812,3-22,9-21,4-51,2-5,413,1-5,7-6,343,90,0——33,4———4,1——0,0-7,70,00,60,03,30,00,70,0-22,80,00,00,03,90,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp5.795,64.902,15.220,23.798,83.676,14.357,73.237,23.545,63.251,93.213,23.447,62.515,22.179,52.193,71.799,52.169,52.220,12.020,41.588,91.513,01.671,51.680,11.146,51.178,71.320,41.001,31.256,3989,0896,2878,7892,1655,6819,9833,9416,8824,5403,4309,6115,389,6230,7
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi240,2135,5112,9152,2161,2122,9122,6121,8137,0103,4103,734,721,0105,763,2153,5141,0102,081,782,0119,6116,788,287,4109,8112,7135,390,4110,079,9112,488,581,976,768,145,651,842,449,443,135,8
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi5.555,44.766,65.107,23.646,63.514,94.234,83.114,73.423,93.114,93.109,83.343,92.480,42.158,62.088,01.736,32.016,02.079,11.918,41.507,21.431,11.551,91.563,41.058,21.091,31.210,5888,61.121,0898,7786,2798,8779,7567,1738,0757,3348,7779,0351,6267,265,946,5194,9

Báo cáo khác của HDB

Dữ liệu khác của HDB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (mã HDB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 34.746 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 17.074 tỉ đồng, tăng 28,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 9.737 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5.796 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.