Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HGM — trang 46
Biểu đồ giá HGM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HGM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 231.000 | 113.900 | 269.000 | 102.100 | ▼ −50,7% | 197 |
| 2025 | 218.500 | 239.700 | 419.000 | 199.000 | ▲ +9,7% | 249 |
| 2024 | 36.000 | 230.800 | 250.000 | 36.000 | ▲ +541,1% | 250 |
| 2023 | 36.500 | 36.000 | 52.000 | 36.000 | ▼ −1,4% | 249 |
| 2022 | 38.600 | 36.500 | 60.500 | 36.500 | ▼ −5,4% | 249 |
| 2021 | 35.000 | 35.100 | 48.400 | 30.700 | ▲ +0,3% | 250 |
| 2020 | 39.000 | 35.000 | 39.000 | 29.400 | ▼ −10,3% | 252 |
| 2019 | 42.300 | 39.000 | 53.900 | 39.000 | ▼ −7,8% | 250 |
| 2018 | 37.700 | 38.500 | 56.300 | 32.400 | ▲ +2,1% | 250 |
| 2017 | 42.300 | 37.700 | 44.000 | 30.800 | ▼ −10,9% | 250 |
| 2016 | 44.700 | 42.300 | 51.300 | 33.300 | ▼ −5,4% | 251 |
| 2015 | 53.300 | 44.700 | 60.500 | 32.100 | ▼ −16,1% | 248 |
| 2014 | 52.500 | 48.500 | 62.000 | 44.300 | ▼ −7,6% | 247 |
| 2013 | 85.300 | 54.700 | 138.000 | 51.000 | ▼ −35,9% | 250 |
| 2012 | 87.000 | 89.000 | 118.000 | 82.800 | ▲ +2,3% | 250 |
| 2011 | 91.900 | 87.000 | 109.900 | 75.100 | ▼ −5,3% | 248 |
| 2010 | 63.900 | 91.900 | 125.000 | 53.100 | ▲ +43,8% | 250 |
| 2009 | 69.000 | 60.900 | 70.000 | 58.000 | ▼ −11,7% | 9 |
Giá HGM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-5-2021 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-5-2021 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-5-2021 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2021 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2021 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-5-2021 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2021 | 40.000 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | 36.500 | ▼ −8,75% | 400 | 0,0 |
| 14-5-2021 | 38.700 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | ▲ +3,36% | 100 | 0,0 |
| 13-5-2021 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-5-2021 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-5-2021 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-5-2021 | 37.200 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | 38.700 | ▲ +4,03% | 500 | 0,0 |
| 7-5-2021 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-5-2021 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | 37.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-5-2021 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-5-2021 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-4-2021 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2021 | 37.400 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | 38.000 | ▲ +1,60% | 200 | 0,0 |
| 27-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 3.100 | 0,1 |
| 15-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-4-2021 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | 37.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 46/140 · 9-4-2021 – 25-5-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2009
Dữ liệu khác của HGM
Phân tích kỹ thuật HGMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HGMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HGMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HGMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HGMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HGMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HGMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HGMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HGMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HGMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HGMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HGMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HGM (CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 21-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.199 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 113.900 đồng, giảm 0,09%, khối lượng 3.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.115 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HGM tăng mạnh nhất vào năm 2024 (541,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (50,7%).
