Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HGM
CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang
Ha Giang Mineral and Mechanics JSC
105.000
▲ +2.000 (▲ +1,94%)

Room ngoại HGM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HGM theo thời gian

344 ngày
0,18%0,21%0,25%0,29%0,33%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 37.385 cổ phiếu HGM, tương đương 0,30% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 6.136.615 cổ phiếu (48,70% vốn), khoảng 644 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,32% (14-5-2026), thấp nhất 0,19% (14-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HGM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,30%0,30%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,30%0,30%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,29%0,30%▲ +0,01 điểm %1.000
1 năm2-10-20250,31%0,30%▼ −0,01 điểm %-1.215
3 năm8-3-20220,19%0,30%▲ +0,10 điểm %13.185

Sở hữu nước ngoài HGM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,30%■ 0,00 điểm %37.38549%6.136.615
9-20260,30%■ 0,00 điểm %37.38549%6.136.615
8-20260,30%▲ +0,00 điểm %37.38549%6.136.615
7-20260,30%▲ +0,01 điểm %37.28549%6.136.715
6-20260,29%▼ −0,01 điểm %36.48549%6.137.515
5-20260,30%▲ +0,01 điểm %37.69549%6.136.305
4-20260,29%▲ +0,02 điểm %36.24949%6.137.751
3-20260,27%▲ +0,01 điểm %34.14549%6.139.855
2-20260,26%▲ +0,03 điểm %32.54649%6.141.454
1-20260,23%▲ +0,01 điểm %28.75049%6.145.250
12-20250,22%▲ +0,01 điểm %27.20049%6.146.800
11-20250,21%▼ −0,09 điểm %26.50049%6.147.500
10-20250,30%▼ −0,00 điểm %38.00049%6.136.000
9-20250,31%▲ +0,03 điểm %38.60049%6.135.400
8-20250,28%▲ +0,08 điểm %35.20049%6.138.800
7-20250,20%▼ −0,00 điểm %24.80049%6.149.200
6-20250,20%▲ +0,01 điểm %24.90049%6.149.100
5-20250,19%▼ −0,00 điểm %23.70049%6.150.300
3-20220,19%■ 0,00 điểm %24.20049%6.149.800
2-20220,19%—24.20049%6.149.800

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202637.38500,30%6.136.615
1-10-202637.38500,30%6.136.615
30-9-202637.38500,30%6.136.615
29-9-202637.38500,30%6.136.615
28-9-202637.38500,30%6.136.615
25-9-202637.38500,30%6.136.615
24-9-202637.38500,30%6.136.615
23-9-202637.38500,30%6.136.615
22-9-202637.38500,30%6.136.615
21-9-202637.38500,30%6.136.615
18-9-202637.385−1000,30%6.136.615
17-9-202637.48500,30%6.136.515
16-9-202637.48500,30%6.136.515
15-9-202637.48500,30%6.136.515
14-9-202637.48500,30%6.136.515
11-9-202637.48500,30%6.136.515
10-9-202637.48500,30%6.136.515
9-9-202637.485+1000,30%6.136.515
8-9-202637.38500,30%6.136.615
7-9-202637.38500,30%6.136.615
4-9-202637.38500,30%6.136.615
3-9-202637.38500,30%6.136.615
28-8-202637.38500,30%6.136.615
27-8-202637.38500,30%6.136.615
26-8-202637.38500,30%6.136.615
25-8-202637.38500,30%6.136.615
24-8-202637.38500,30%6.136.615
21-8-202637.38500,30%6.136.615
20-8-202637.38500,30%6.136.615
19-8-202637.385—0,30%6.136.615

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HGM