Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo HHS
CTCP Đầu tư dịch vụ Hoàng Huy
Hoang Huy Investment Services joint Stock Company
9.420
▲ +20 (▲ +0,21%)
cuối phiên · 14:51:25

Kết quả kinh doanh HHS

Doanh thu và lợi nhuận HHS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 162Q4/2023: 113Q1/2024: 127Q2/2024: 104Q3/2024: 124Q4/2024: 216Q1/2025: 99Q2/2025: 188Q3/2025: 323Q4/2025: 283Q1/2026: 244Q2/2026: 234323Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 51Q4/2023: 166Q1/2024: 150Q2/2024: 108Q3/2024: 42Q4/2024: 68Q1/2025: 67Q2/2025: 3.504Q3/2025: 11Q4/2025: 6Q1/2026: 50Q2/2026: 133.504Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202623413
Q1/202624450
Q4/20252836
Q3/202532311
Q2/20251883.504
Q1/20259967
Q4/202421668
Q3/202412442
Q2/2024104108
Q1/2024127150
Q4/2023113166
Q3/202316251

Doanh thu và lợi nhuận HHS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 605Năm 2021: 516Năm 2022: 385Năm 2023: 367Năm 2024: 571Năm 2025: 893893Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 286Năm 2021: 236Năm 2022: 225Năm 2023: 352Năm 2024: 369Năm 2025: 3.5303.530Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258933.530
Năm 2024571369
Năm 2023367352
Năm 2022385225
Năm 2021516236
Năm 2020605286

Báo cáo tài chính gốc HHS theo kỳ

164 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011——
2010—————
2009—————

164 tệp báo cáo HHS trên HOSE từ năm 2009, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HHS

67 văn bản
3-9-2026Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2026HOSE29-7-2026Giải trình chênh lệch KQKD quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2026Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình chênh lệch KQKD năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2025Giải trình chênh lệch KQKD quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2025Giải trình biến động KQKD bán niên 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình chênh lệch KQKD quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE14-3-2025Giải trình chênh lệch KQKD năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2025Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2024Giải trình chênh lệch KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE20-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE29-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm 2022HOSE27-7-2023Giải trình chênh lệch KQKD quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE9-3-2023Giải trình chênh lệch KQKD năm 2022 so với năm 2021HOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE28-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE24-8-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE11-3-2022Giải trình biến động KQKD năm 2021 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm 2020HOSE7-2-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021HOSE12-3-2021Giải trình chênh lệch KQKD năm 2020 so với cùng kỳ năm trước trên BCTC kiểm toánHOSE26-10-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 3 năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với cùng kỳ trên BCTC soát xétHOSE31-7-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE18-2-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE31-1-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho HHSHOSE
Xem thêm 27 văn bản cũ hơn (tới 6-2-2012)
30-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE24-4-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-2-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE21-7-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-5-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016HOSE23-2-2017Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC kiểm toán năm 2016HOSE22-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho HHSHOSE22-7-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE22-4-2016Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh quý 1/2016HOSE20-1-2016Giải trình chênh lệch KQKD quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2015Giải trình chênh lệch KQKD quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-7-2015Giải trình chênh lệch KQKD quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-7-2015Nghị quyết HĐQT về việc thông qua KQKD 6 tháng đầu năm và KHKD 6 tháng cuối năm 2015HOSE27-5-2015Bổ sung thuyết minh BCTC HN quý 1.2015HOSE20-4-2015Giải trình chênh lệch KQKD quý 1.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-1-2015Giải trình chênh lệch KQKD quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2014Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q3-2014HOSE27-8-2014Đính chính số liệu trên BCTC Q2-2014HOSE24-7-2014Giải trình chênh lệch KQKD quý 2.2014HOSE25-10-2013Giải trình thuyết minh BCTC soát xét bán niên 2013HOSE19-8-2013Giải trình ý kiến ngoại trừ BCTC 6 tháng đầu năm 2013HOSE8-8-2013Giải trình biến động lợi KQKD Q2/2013HOSE9-5-2013Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC Q1/2013HOSE22-3-2013Giải trình ý kiến kiểm toán BCTC năm 2012HOSE2-5-2012Giải trình BCTC kiểm toán năm 2011HOSE16-4-2012Giải trình lưu ý của kiểm toán trên BCTC kiểm toán 2011HOSE6-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q4-2011HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HHS.

Kết quả kinh doanh HHS theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh892,8571,2366,6385,3516,4607,6592,41.152,31.234,81.577,73.512,71.423,8498,9463,0627,3686,9591,814,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,02,12,00,60,00,94,70,00,00,01,10,71,90,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)892,8571,2366,6385,3516,4605,5590,41.151,71.234,81.576,83.508,01.423,8498,9463,0626,2686,1589,814,4
4. Giá vốn hàng bán869,6507,3326,0347,5447,2526,9461,8994,21.220,51.488,83.124,91.242,2406,0385,0520,4590,1496,712,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)23,163,940,637,869,278,6128,6157,514,288,0383,1181,592,978,0105,896,193,11,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính3.773,568,5234,6469,220,075,2130,389,7126,061,630,811,11,50,416,22,40,80,3
7. Chi phí tài chính15,59,15,416,11,90,00,50,10,02,719,78,13,81,313,225,826,60,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,00,01,89,21,10,00,50,00,00,58,80,60,01,16,79,34,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-130,2291,7117,5-251,2169,3163,20,71,42,80,4-0,70,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng67,931,726,16,35,75,528,227,97,76,5-7,633,34,74,01,55,23,50,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp30,49,99,912,88,48,28,17,46,16,312,613,43,53,02,22,51,90,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3.552,5373,4351,2220,6242,6303,4222,8213,4129,2134,6388,4137,882,470,1105,265,061,91,6
12. Thu nhập khác12,910,410,57,55,32,53,46,64,321,9122,72,60,00,00,10,10,00,0
13. Chi phí khác12,62,00,90,00,00,00,00,82,81,21,22,30,00,20,40,30,30,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,38,49,67,55,32,53,45,81,520,7121,60,3-0,0-0,2-0,3-0,2-0,30,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3.552,8381,8360,8228,1247,8305,8226,2219,1130,7155,3510,0138,082,469,9104,964,861,61,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành75,713,28,93,511,520,036,142,015,916,828,82,20,30,01,30,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-52,60,00,00,0-0,1-0,5-5,2-16,822,60,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)23,113,28,93,511,419,430,925,138,616,828,82,20,30,01,30,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3.529,8368,6351,9224,6236,4286,4195,3194,092,1138,5481,2135,982,069,9103,764,861,61,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-23,51,43,72,63,62,25,010,40,20,00,20,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3.553,2367,2348,1222,0232,8284,2190,3183,692,0138,5481,0135,982,069,9103,764,861,61,6

Kết quả kinh doanh HHS theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh235,3244,4282,7323,4187,898,9216,0124,2104,5126,5112,9162,562,329,073,091,082,8138,5167,361,2150,3137,6164,5140,1132,2170,8215,671,6110,8194,5169,0325,6383,9273,8230,6302,4394,7307,1329,3298,2456,6493,6715,6751,41.451,7593,9572,4528,0184,7138,7151,7108,7134,4104,1141,4115,8109,995,980,2109,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,10,00,00,00,00,00,02,00,00,00,00,60,00,00,00,00,00,00,90,01,61,81,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)233,8244,4282,7323,4187,898,9216,0124,2104,5126,5112,9162,562,329,073,091,082,8138,5167,361,2150,3137,6162,4140,1132,2170,8215,671,6110,8192,5169,0325,6383,9273,2230,6302,4394,7307,1329,3298,2455,7493,6714,1749,61.450,4593,9572,4528,0184,7138,7151,7108,7134,4104,1141,4115,8109,995,980,2109,1
4. Giá vốn hàng bán215,1193,0281,5293,8168,184,1180,8108,595,8122,2110,0142,151,422,468,179,873,4126,2140,054,0131,9126,7152,2130,3125,2119,2146,864,296,2154,6147,5257,9339,7249,1223,1294,8392,7310,0323,4281,9438,1445,5655,5663,01.291,7514,7483,6473,7165,6119,4125,788,8107,084,5117,498,989,579,263,490,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)18,751,51,229,619,614,835,315,78,64,32,920,310,96,54,911,29,412,327,37,218,410,910,29,87,051,668,87,314,637,921,567,744,324,17,57,62,1-2,95,916,317,648,158,586,6158,779,288,854,419,119,226,019,827,419,724,017,020,416,716,918,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính34,841,236,724,83.502,3209,712,39,78,737,739,5183,65,46,184,2374,85,34,94,34,85,64,74,010,835,724,842,126,732,429,227,625,116,820,475,916,217,616,417,215,915,413,212,93,88,06,010,30,60,10,00,20,70,30,30,20,00,00,27,16,1
7. Chi phí tài chính2,21,01,80,212,30,04,40,04,70,02,80,01,11,54,35,44,71,71,30,60,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,61,91,714,11,94,30,33,50,0-0,20,23,60,20,10,00,70,45,52,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,00,00,20,70,00,00,00,00,00,00,00,31,53,63,41,40,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,51,41,74,51,20,20,30,10,00,00,00,00,00,00,10,60,40,52,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-12,30,00,00,014,7-144,944,428,1100,5118,6140,9-138,652,163,0-13,3-336,135,462,864,625,933,745,132,944,985,20,2-0,1-0,00,60,30,40,30,30,3-3,41,53,11,61,10,5-0,5-0,6-2,30,41,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng10,425,526,925,210,85,012,06,46,96,513,99,71,90,72,81,31,11,12,90,61,11,12,01,31,01,13,02,55,37,14,57,36,84,94,51,20,91,13,11,11,11,2-5,51,2-4,71,420,07,01,41,22,51,00,70,61,90,80,80,4-6,01,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,312,07,713,57,62,82,12,72,82,22,52,13,12,23,83,43,32,32,21,82,22,12,12,02,21,92,41,82,01,81,71,62,31,82,21,21,21,61,41,31,71,91,62,04,54,64,69,02,31,20,90,41,21,00,51,01,20,30,80,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)17,254,21,515,43.506,071,873,444,4103,5151,9164,053,662,371,365,039,840,974,989,834,754,457,542,962,2124,773,6105,329,240,258,443,284,252,238,173,322,920,712,419,730,229,657,071,185,9154,177,370,338,711,916,923,118,922,118,221,715,117,615,723,620,0
12. Thu nhập khác2,30,69,14,31,10,42,40,37,20,53,91,24,01,54,30,82,20,30,70,03,80,70,02,41,30,11,00,90,72,20,45,00,50,60,71,91,10,719,11,60,50,7-2,41,13,0121,10,60,02,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,61,60,53,80,10,40,80,00,21,00,10,20,30,30,00,00,00,00,00,00,00,00,01,30,00,00,70,7-0,70,70,30,00,40,00,00,02,80,00,30,00,00,9-0,21,4-1,11,10,00,02,30,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,6-1,08,70,51,0-0,01,60,37,0-0,53,81,03,61,24,30,82,20,30,70,03,80,70,01,11,30,10,30,11,41,50,15,00,10,60,71,9-1,70,718,81,60,5-0,2-2,2-0,34,1120,00,6-0,0-0,30,0-0,00,00,00,00,0-0,1-0,1-0,0-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)18,953,210,115,93.507,071,875,144,7110,5151,5167,854,665,972,569,240,643,175,190,534,858,258,242,963,2126,073,7105,629,341,759,943,389,352,238,873,924,818,913,038,531,830,156,868,985,6158,2197,370,838,611,616,923,118,922,118,221,715,017,515,723,620,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành20,39,343,714,95,54,36,73,22,11,21,83,81,41,9-3,52,22,22,51,62,24,92,62,43,78,35,59,95,99,011,79,116,910,16,44,04,74,82,58,13,42,52,84,74,413,95,82,10,00,00,00,10,10,10,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-14,0-6,4-39,2-9,5-2,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,0-0,0-0,0-0,0-0,1-0,4-0,5-1,0-1,7-2,1-0,9-2,5-1,8-11,722,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,32,84,55,32,74,36,73,22,11,21,83,81,41,9-3,52,22,22,51,62,24,92,62,43,78,25,19,45,07,39,78,214,48,4-5,326,64,74,82,58,13,42,52,84,74,413,95,82,10,00,00,00,10,10,10,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)12,650,45,610,63.504,367,568,441,5108,4150,3166,050,864,570,672,738,440,972,688,932,553,355,640,559,6117,868,696,124,434,350,235,174,943,944,147,420,114,210,530,428,527,654,064,281,2144,3191,568,738,611,616,923,118,822,018,221,715,017,515,723,620,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát9,410,21,1-6,7-2,80,10,10,10,70,50,81,60,80,50,80,70,60,61,10,71,00,80,90,70,9-0,30,60,61,12,71,65,12,81,30,10,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,240,24,517,23.507,167,468,341,4107,7149,8165,249,263,770,071,937,840,372,087,831,852,354,839,658,9116,968,995,523,833,347,533,469,841,142,847,220,114,110,530,428,427,654,064,281,2144,2191,568,738,611,616,923,118,822,018,221,715,017,515,723,620,0

Báo cáo khác của HHS

Dữ liệu khác của HHS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư dịch vụ Hoàng Huy (mã HHS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 893 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3.530 tỉ đồng, tăng 857,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 234 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.