Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
26.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 158

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
3-12-200729.20000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
30-11-200729.00000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
29-11-200728.70000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
28-11-200728.50000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
27-11-200729.00000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
26-11-200727.50000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
23-11-200727.00000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
22-11-200727.50000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
21-11-200727.20000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
20-11-200727.40000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
19-11-200728.00000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
16-11-200728.00000■ 00,00,0■ 0,02.913.000
15-11-200728.8001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,02.913.000
14-11-200728.80000■ 00,00,0■ 0,02.914.000
13-11-200725.8001.8000▲ +1.8000,00,0▲ +0,02.914.000
12-11-200728.00000■ 00,00,0■ 0,02.915.800
9-11-200729.00000■ 00,00,0■ 0,02.915.800
8-11-200729.80000■ 00,00,0■ 0,02.915.800
7-11-200731.00000■ 00,00,0■ 0,02.915.800
6-11-200731.50000■ 00,00,0■ 0,02.915.800
5-11-200732.60014.3000▲ +14.3000,50,0▲ +0,52.915.800
2-11-200732.50000■ 00,00,0■ 0,02.930.100
1-11-200731.60002.500▼ −2.5000,00,1▼ −0,12.930.100
31-10-200731.50000■ 00,00,0■ 0,02.927.600
30-10-200732.00000■ 00,00,0■ 0,02.927.600
29-10-200733.50000■ 00,00,0■ 0,02.927.600
26-10-200733.60000■ 00,00,0■ 0,02.927.600
25-10-200732.20000■ 00,00,0■ 0,02.927.600
24-10-200732.10000■ 00,00,0■ 0,02.927.600
23-10-200732.20002.500▼ −2.5000,00,1▼ −0,12.927.600

Trang 158/165 · 23-10-2007 – 3-12-2007 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.