Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
26.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán HJS — trang 4

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-6-202628.90000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
15-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
12-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
11-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
10-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
9-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
8-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
5-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
4-6-202627.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
3-6-202627.60000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
2-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
1-6-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
29-5-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
28-5-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
27-5-202630.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
26-5-202628.50000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
25-5-202630.50000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
22-5-202630.50000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
21-5-202630.50000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
20-5-202628.50000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
19-5-202629.90000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
18-5-202629.90000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
15-5-202629.90000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
14-5-202629.90000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
13-5-202629.90000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
12-5-202629.90000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
11-5-202628.90000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
8-5-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
7-5-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356
6-5-202629.00000■ 00,00,0■ 0,010.256.356

Trang 4/165 · 6-5-2026 – 16-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.