Số liệu tới phiên28-10-2026
Trong phiên 14:36:08
Logo HND
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng
Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company
8.800
▲ +100 (▲ +1,15%)
trong phiên · 14:36:08

Khối ngoại mua bán HND — trang 27

Mua bán ròng của khối ngoại với HND

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HND từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-9-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
8-9-202314.70000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
7-9-202314.40000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
6-9-202314.60000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
5-9-202314.60000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
31-8-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
30-8-202314.40000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
29-8-202314.40000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
28-8-202314.40000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
25-8-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
24-8-202314.50000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
23-8-202314.20000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
22-8-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0244.931.590
21-8-202314.4003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,0244.931.590
18-8-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
17-8-202314.70000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
16-8-202314.80000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
15-8-202315.00000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
14-8-202314.80000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
11-8-202314.70000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
10-8-202314.90000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
9-8-202315.00000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
8-8-202315.00000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
7-8-202315.10000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
4-8-202314.70000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
3-8-202314.90000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
2-8-202314.90000■ 00,00,0■ 0,0244.934.590
1-8-202315.1002000▲ +2000,00,0▲ +0,0244.934.590
31-7-202315.00000■ 00,00,0■ 0,0244.934.790
28-7-202315.10000■ 00,00,0■ 0,0244.934.790

Trang 27/84 · 28-7-2023 – 11-9-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-10-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HND, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HND

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HND (CTCP Nhiệt điện Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HND (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -71.700 cổ phiếu.