Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo HND
CTCP Nhiệt điện Hải Phòng
Hai Phong Thermal Power Joint Stock Company
8.800
▲ +100 (▲ +1,15%)

Khối ngoại mua bán HND — trang 28

Mua bán ròng của khối ngoại với HND

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HND từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-7-202315.10000■ 00,00,0■ 0,0244.934.790
27-7-202315.5001.6000▲ +1.6000,00,0▲ +0,0244.934.790
26-7-202315.60000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
25-7-202315.60000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
24-7-202315.60000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
21-7-202315.50000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
20-7-202315.50000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
19-7-202315.50000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
18-7-202315.50000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
17-7-202315.70000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
14-7-202315.50000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
13-7-202315.40000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
12-7-202315.90000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
11-7-202315.90000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
10-7-202315.80000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
7-7-202315.60000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
6-7-202315.60000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
5-7-202315.70000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
4-7-202315.80000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
3-7-202315.70000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
30-6-202315.70000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
29-6-202315.80000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
28-6-202316.10000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
27-6-202316.00000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
26-6-202315.70000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
23-6-202316.00000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
22-6-202316.00000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
21-6-202315.80000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
20-6-202316.10000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390
19-6-202315.70000■ 00,00,0■ 0,0244.936.390

Trang 28/84 · 19-6-2023 – 28-7-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-10-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HND, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HND

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HND (CTCP Nhiệt điện Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HND (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -71.700 cổ phiếu.