Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HPB
Biểu đồ giá HPB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HPB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18.800 | 18.500 | 51.000 | 15.500 | ▼ −1,6% | 197 |
| 2025 | 18.500 | 18.800 | 26.000 | 15.100 | ▲ +1,6% | 249 |
| 2024 | 17.100 | 18.500 | 18.500 | 15.200 | ▲ +8,2% | 250 |
| 2023 | 16.900 | 17.100 | 21.800 | 11.300 | ▲ +1,2% | 249 |
| 2022 | 20.300 | 16.900 | 21.500 | 16.700 | ▼ −16,7% | 249 |
| 2021 | 15.600 | 20.300 | 23.800 | 15.100 | ▲ +30,1% | 250 |
| 2020 | 22.000 | 15.600 | 25.700 | 11.600 | ▼ −29,1% | 252 |
| 2019 | 11.500 | 22.000 | 22.500 | 10.800 | ▲ +91,3% | 250 |
| 2018 | 12.700 | 11.300 | 14.500 | 8.500 | ▼ −11,0% | 250 |
| 2017 | 15.500 | 12.500 | 17.900 | 9.900 | ▼ −19,4% | 250 |
| 2016 | 15.000 | 15.500 | 20.000 | 11.700 | ▲ +3,3% | 251 |
| 2015 | 13.400 | 15.000 | 15.100 | 12.600 | ▲ +11,9% | 248 |
| 2014 | 13.500 | 13.400 | 18.600 | 10.200 | ▼ −0,7% | 247 |
| 2013 | 11.700 | 14.900 | 16.000 | 9.500 | ▲ +27,4% | 187 |
| 2012 | 9.700 | 12.000 | 13.400 | 8.900 | ▲ +23,7% | 250 |
| 2011 | 15.600 | 9.000 | 16.400 | 7.600 | ▼ −42,3% | 248 |
| 2010 | 60.000 | 15.000 | 60.000 | 13.500 | ▼ −75,0% | 173 |
Giá HPB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.500 | 18.500 | ▼ −1,60% | 1.100 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | 18.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 19.700 | 19.000 | 19.000 | 18.500 | 18.500 | ▼ −6,09% | 200 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 18.700 | 20.700 | 20.700 | 18.700 | 18.700 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 21.100 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | 18.700 | ▼ −11,37% | 100 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 18.400 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | ▲ +14,67% | 500 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 20.400 | 17.800 | 20.400 | ▲ +14,61% | 1.200 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 1.600 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | 17.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/135 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-4-2010
Dữ liệu khác của HPB
Phân tích kỹ thuật HPBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HPBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HPBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HPBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HPBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HPBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HPBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HPBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HPBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HPBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp HPBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HPB (CTCP Bao bì PP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 29-4-2010 tới nay, tổng cộng 4.050 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 125 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HPB tăng mạnh nhất vào năm 2019 (91,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2010 (75,0%).
