Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo HPG
CTCP Tập đoàn Hòa Phát
Hoa Phat Group Joint Stock Company
21.000
▼ −200 (▼ −0,94%)

Khối ngoại mua bán HPG — trang 27

Mua bán ròng của khối ngoại với HPG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 6514-5-2026: -1415-5-2026: -23418-5-2026: -13519-5-2026: -6420-5-2026: -7621-5-2026: 222-5-2026: -23425-5-2026: -21226-5-2026: -15027-5-2026: -14128-5-2026: -2829-5-2026: -181-6-2026: -62-6-2026: -1243-6-2026: 114-6-2026: -265-6-2026: -568-6-2026: -419-6-2026: -3810-6-2026: -1611-6-2026: -1512-6-2026: -2015-6-2026: 16716-6-2026: 12517-6-2026: 5518-6-2026: -3519-6-2026: -1922-6-2026: 323-6-2026: -19824-6-2026: -2225-6-2026: -026-6-2026: -829-6-2026: 3930-6-2026: -1871-7-2026: -572-7-2026: -743-7-2026: -416-7-2026: -627-7-2026: -318-7-2026: -29-7-2026: -1410-7-2026: 013-7-2026: -10914-7-2026: -4915-7-2026: 13916-7-2026: -1317-7-2026: -1820-7-2026: -3421-7-2026: 7322-7-2026: 5223-7-2026: -7724-7-2026: 8727-7-2026: -2928-7-2026: 24129-7-2026: 14130-7-2026: 2431-7-2026: -413-8-2026: 2834-8-2026: 345-8-2026: 426-8-2026: 447-8-2026: 2810-8-2026: -211-8-2026: -2312-8-2026: -513-8-2026: -10714-8-2026: -1117-8-2026: -618-8-2026: -2119-8-2026: -2720-8-2026: -5321-8-2026: -2924-8-2026: 10625-8-2026: -4826-8-2026: 4127-8-2026: 11728-8-2026: 53-9-2026: -1474-9-2026: -727-9-2026: -38-9-2026: 269-9-2026: 23510-9-2026: 4211-9-2026: -4214-9-2026: -17015-9-2026: -3916-9-2026: -3717-9-2026: -218-9-2026: 25021-9-2026: -3022-9-2026: 023-9-2026: -2524-9-2026: -6225-9-2026: -7928-9-2026: -3429-9-2026: -5230-9-2026: -341-10-2026: 42-10-2026: -25-10-2026: 646-10-2026: 287-10-2026: -58-10-2026: 109-10-2026: -3112-10-2026: 12913-10-2026: -2114-10-2026: 2915-10-2026: -6116-10-2026: -2419-10-2026: -3220-10-2026: 14521-10-2026: -1622-10-2026: 6023-10-2026: -6526-10-2026: -127-10-2026: 2528-10-2026: -2229-10-2026: 6430-10-2026: -4283-23413-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HPG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
13-9-202328.400386.38011.154.818▼ −10.768.43811,2322,5▼ −311,41.356.765.508
12-9-202328.7502.690.4552.064.402▲ +626.05376,058,3▲ +17,71.350.929.047
11-9-202328.0001.031.8008.405.012▼ −7.373.21229,4239,9▼ −210,41.344.763.188
8-9-202328.7503.310.5307.670.597▼ −4.360.06795,1220,3▼ −125,21.342.310.358
7-9-202328.6501.384.5548.964.314▼ −7.579.76039,7257,7▼ −218,01.338.326.872
6-9-202329.0001.785.5713.538.630▼ −1.753.05949,899,1▼ −49,41.335.018.864
5-9-202327.8001.892.8845.783.260▼ −3.890.37652,4159,6▼ −107,21.334.603.191
31-8-202327.6006.747.7674.692.562▲ +2.055.205186,9129,6▲ +57,41.335.166.413
30-8-202327.2002.288.5002.201.244▲ +87.25661,659,2▲ +2,41.339.745.332
29-8-202327.0003.830.8271.329.662▲ +2.501.165103,135,8▲ +67,41.336.098.106
28-8-202326.8501.724.3582.168.848▼ −444.49045,857,5▼ −11,71.337.724.323
25-8-202325.9501.182.0375.989.726▼ −4.807.68930,8155,9▼ −125,21.327.845.399
24-8-202326.3001.240.6322.204.610▼ −963.97832,357,1▼ −24,91.317.084.826
23-8-202325.6503.143.32811.574.282▼ −8.430.95481,2299,3▼ −218,11.313.299.458
22-8-202326.1501.756.48112.158.610▼ −10.402.12945,1311,6▼ −266,51.313.242.486
21-8-202326.2003.989.5905.188.000▼ −1.198.410104,8136,2▼ −31,41.313.088.576
18-8-202326.5002.411.2103.269.100▼ −857.89065,190,0▼ −24,91.316.005.883
17-8-202328.1005.301.5001.802.391▲ +3.499.109150,651,1▲ +99,61.315.859.171
16-8-202327.9501.889.6851.126.283▲ +763.40252,531,3▲ +21,21.315.888.567
15-8-202327.9501.503.5502.665.922▼ −1.162.37242,174,5▼ −32,51.315.345.370
14-8-202328.1509.217.9775.380.104▲ +3.837.873258,9150,3▲ +108,51.314.394.244
11-8-202327.7005.611.0002.648.882▲ +2.962.118153,872,7▲ +81,11.322.469.130
10-8-202327.3503.202.8002.616.676▲ +586.12488,071,9▲ +16,11.324.301.705
9-8-202327.80010.860.6411.683.091▲ +9.177.550299,846,5▲ +253,41.324.615.048
8-8-202327.2001.049.4903.778.425▼ −2.728.93528,8103,4▼ −74,61.332.577.202
7-8-202327.5503.504.9822.889.457▲ +615.52596,379,2▲ +17,11.324.848.445
4-8-202327.3503.364.3302.898.487▲ +465.84391,578,5▲ +13,01.323.913.836
3-8-202326.8505.507.4608.778.247▼ −3.270.787148,0236,5▼ −88,51.318.296.256
2-8-202327.5003.041.8304.439.591▼ −1.397.76183,7121,9▼ −38,21.314.826.115
1-8-202327.5005.116.4188.981.910▼ −3.865.492141,9249,1▼ −107,11.313.809.680

Trang 27/158 · 1-8-2023 – 13-9-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-11-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HPG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của HPG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HPG (CTCP Tập đoàn Hòa Phát) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 6.681 tỉ đồng cổ phiếu HPG (mua 33.122 tỉ đồng, bán 26.441 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.296.677.911 cổ phiếu.