Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo HPI
CTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước
Hiep Phuoc Industrial Park Joint Stock Company
17.300
▼ −2.900 (▼ −14,36%)

Khối ngoại mua bán HPI — trang 8

Mua bán ròng của khối ngoại với HPI

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HPI từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
12-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
11-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
10-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
9-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
8-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
5-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
4-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
3-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
2-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
1-12-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
28-11-202527.30000■ 00,00,0■ 0,0—
27-11-202527.70000■ 00,00,0■ 0,0—
26-11-202527.70000■ 00,00,0■ 0,0—
25-11-202527.70000■ 00,00,0■ 0,0—
24-11-202527.70000■ 00,00,0■ 0,0—
21-11-202524.10000■ 00,00,0■ 0,0—
20-11-202521.00000■ 00,00,0■ 0,0—
19-11-202521.00000■ 00,00,0■ 0,0—
18-11-202521.00000■ 00,00,0■ 0,0—
17-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
14-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
13-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
12-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
11-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
10-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
7-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
6-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
5-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—
4-11-202518.30000■ 00,00,0■ 0,0—

Trang 8/76 · 4-11-2025 – 15-12-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-10-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HPI, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HPI

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HPI (CTCP Khu công nghiệp Hiệp Phước) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HPI (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 0 cổ phiếu.