Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HPP
CTCP Sơn Hải Phòng
Haiphong Paint Joint Stock Company
58.000
▲ +800 (▲ +1,40%)

Khối ngoại mua bán HPP — trang 4

Mua bán ròng của khối ngoại với HPP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -16-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-16-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HPP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-6-202677.90001.000▼ −1.0000,00,1▼ −0,1-1.891.836
15-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,0-1.891.836
12-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,0-1.891.836
11-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,0-1.891.836
10-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,0-1.891.836
9-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,0-1.891.836
8-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,0-1.891.836
5-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,0-1.891.836
4-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,02.031.680
3-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,02.031.680
2-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,02.031.680
1-6-202679.00000■ 00,00,0■ 0,02.031.680
29-5-202680.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,02.031.580
28-5-202679.90000■ 00,00,0■ 0,02.031.880
27-5-202679.90000■ 00,00,0■ 0,02.031.880
26-5-202679.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.031.880
25-5-202679.20000■ 00,00,0■ 0,02.031.880
22-5-202679.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,02.031.980
21-5-202678.90000■ 00,00,0■ 0,02.032.180
20-5-202678.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.032.180
19-5-202678.00000■ 00,00,0■ 0,02.027.780
18-5-202678.00000■ 00,00,0■ 0,02.027.780
15-5-202678.00004.500▼ −4.5000,00,4▼ −0,42.027.780
14-5-202678.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.027.780
13-5-202679.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.027.880
12-5-202679.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.027.980
11-5-202678.00000■ 00,00,0■ 0,02.028.080
8-5-202679.00000■ 00,00,0■ 0,02.028.080
7-5-202679.00000■ 00,00,0■ 0,02.028.080
6-5-202681.10000■ 00,00,0■ 0,02.028.080

Trang 4/135 · 6-5-2026 – 16-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-8-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HPP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HPP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HPP (CTCP Sơn Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu HPP (mua 10 tỉ đồng, bán 16 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.160.836 cổ phiếu.