Số liệu tới phiên4-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.124 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACM, AMS, BWS, CMM, CTX · Xem bảng →
Logo HPP
CTCP Sơn Hải Phòng
Haiphong Paint Joint Stock Company
62.200
▲ +7.200 (▲ +13,09%)

Khối ngoại mua bán HPP — trang 74

Mua bán ròng của khối ngoại với HPP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: -024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: -030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -16-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 00-118-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HPP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-1-201846.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
22-1-201846.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
19-1-201846.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
18-1-201846.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
17-1-201846.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
16-1-201847.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
15-1-201847.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
12-1-201847.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
11-1-201847.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
10-1-201847.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
9-1-201847.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
8-1-201847.50000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
5-1-201847.00000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
4-1-201847.10000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
3-1-201846.90000■ 00,00,0■ 0,03.092.986
2-1-201847.10000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
29-12-201753.20000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
28-12-201746.00002.000▼ −2.0000,00,1▼ −0,13.090.986
27-12-201743.50000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
26-12-201743.50000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
25-12-201743.50000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
22-12-201743.50000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
21-12-201743.50000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
20-12-201743.50000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
19-12-201743.50000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
18-12-201743.50000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
15-12-201744.10000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
14-12-201744.10000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
13-12-201744.10000■ 00,00,0■ 0,03.090.986
12-12-201744.10000■ 00,00,0■ 0,03.090.986

Trang 74/136 · 12-12-2017 – 23-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-8-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HPP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HPP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HPP (CTCP Sơn Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu HPP (mua 10 tỉ đồng, bán 16 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.160.836 cổ phiếu.