Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HTN — trang 4
Biểu đồ giá HTN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HTN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.550 | 7.600 | 9.920 | 6.020 | ▼ −11,1% | 197 |
| 2025 | 10.150 | 8.700 | 14.300 | 7.710 | ▼ −14,3% | 249 |
| 2024 | 15.750 | 10.200 | 17.150 | 7.060 | ▼ −35,2% | 250 |
| 2023 | 13.100 | 16.000 | 22.000 | 10.050 | ▲ +22,1% | 249 |
| 2022 | 45.700 | 12.250 | 59.300 | 12.200 | ▼ −73,2% | 249 |
| 2021 | 41.800 | 45.000 | 75.000 | 31.200 | ▲ +7,7% | 250 |
| 2020 | 17.750 | 43.200 | 45.950 | 13.900 | ▲ +143,4% | 252 |
| 2019 | 23.100 | 17.650 | 24.000 | 17.000 | ▼ −23,6% | 250 |
| 2018 | 27.950 | 23.000 | 31.500 | 20.200 | ▼ −17,7% | 35 |
Giá HTN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-6-2026 | 7.170 | 7.170 | 7.250 | 6.700 | 7.150 | ▼ −0,28% | 143.900 | 1,0 |
| 11-6-2026 | 7.190 | 7.190 | 7.340 | 7.100 | 7.170 | ▼ −0,28% | 127.100 | 0,9 |
| 10-6-2026 | 7.150 | 7.400 | 7.400 | 7.120 | 7.190 | ▲ +0,56% | 118.805 | 0,9 |
| 9-6-2026 | 7.150 | 7.120 | 7.290 | 7.100 | 7.150 | ■ 0,00% | 126.700 | 0,9 |
| 8-6-2026 | 7.350 | 7.380 | 7.380 | 7.100 | 7.150 | ▼ −2,72% | 42.505 | 0,3 |
| 5-6-2026 | 7.110 | 7.130 | 7.450 | 7.100 | 7.350 | ▲ +3,38% | 157.206 | 1,1 |
| 4-6-2026 | 7.300 | 7.260 | 7.260 | 7.100 | 7.110 | ▼ −2,60% | 155.400 | 1,1 |
| 3-6-2026 | 7.340 | 7.500 | 7.500 | 7.150 | 7.300 | ▼ −0,54% | 190.200 | 1,4 |
| 2-6-2026 | 7.530 | 7.530 | 7.610 | 7.340 | 7.340 | ▼ −2,52% | 136.904 | 1,0 |
| 1-6-2026 | 7.470 | 7.480 | 7.740 | 7.480 | 7.530 | ▲ +0,80% | 79.307 | 0,6 |
| 29-5-2026 | 7.530 | 7.570 | 7.570 | 7.460 | 7.470 | ▼ −0,80% | 72.100 | 0,5 |
| 28-5-2026 | 7.600 | 7.700 | 7.700 | 7.530 | 7.530 | ▼ −0,92% | 63.500 | 0,5 |
| 27-5-2026 | 7.680 | 7.600 | 7.750 | 7.560 | 7.600 | ▼ −1,04% | 68.000 | 0,5 |
| 26-5-2026 | 7.550 | 7.550 | 7.720 | 7.540 | 7.680 | ▲ +1,72% | 67.707 | 0,5 |
| 25-5-2026 | 7.430 | 7.460 | 7.780 | 7.460 | 7.550 | ▲ +1,62% | 41.400 | 0,3 |
| 22-5-2026 | 7.620 | 7.620 | 7.860 | 7.430 | 7.430 | ▼ −2,49% | 103.700 | 0,8 |
| 21-5-2026 | 7.520 | 7.570 | 7.890 | 7.520 | 7.620 | ▲ +1,33% | 158.500 | 1,2 |
| 20-5-2026 | 8.050 | 8.050 | 8.050 | 7.520 | 7.520 | ▼ −6,58% | 242.203 | 1,9 |
| 19-5-2026 | 8.050 | 8.040 | 8.250 | 8.040 | 8.050 | ■ 0,00% | 120.900 | 1,0 |
| 18-5-2026 | 8.200 | 8.250 | 8.300 | 8.040 | 8.050 | ▼ −1,83% | 167.700 | 1,4 |
| 15-5-2026 | 8.010 | 8.100 | 8.220 | 8.000 | 8.200 | ▲ +2,37% | 155.800 | 1,3 |
| 14-5-2026 | 8.040 | 8.000 | 8.060 | 7.940 | 8.010 | ▼ −0,37% | 69.300 | 0,6 |
| 13-5-2026 | 8.050 | 8.050 | 8.070 | 8.000 | 8.040 | ▼ −0,12% | 51.500 | 0,4 |
| 12-5-2026 | 7.940 | 8.000 | 8.190 | 7.940 | 8.050 | ▲ +1,39% | 138.900 | 1,1 |
| 11-5-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.030 | 7.850 | 7.940 | ▼ −0,75% | 133.700 | 1,1 |
| 8-5-2026 | 8.110 | 8.200 | 8.200 | 7.930 | 8.000 | ▼ −1,36% | 160.300 | 1,3 |
| 7-5-2026 | 8.160 | 8.180 | 8.190 | 8.100 | 8.110 | ▼ −0,61% | 176.100 | 1,4 |
| 6-5-2026 | 8.200 | 8.340 | 8.340 | 8.010 | 8.160 | ▼ −0,49% | 161.500 | 1,3 |
| 5-5-2026 | 8.120 | 7.760 | 8.300 | 7.760 | 8.200 | ▲ +0,99% | 274.300 | 2,2 |
| 4-5-2026 | 8.710 | 8.690 | 8.690 | 8.120 | 8.120 | ▼ −6,77% | 529.200 | 4,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 4/67 · 4-5-2026 – 12-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-11-2018
Dữ liệu khác của HTN
Phân tích kỹ thuật HTNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HTNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HTNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HTNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HTNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HTNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HTNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HTNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HTNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HTNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HTNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HTNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HTNCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HTN (CTCP Hưng Thịnh Incons) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 12-11-2018 tới nay, tổng cộng 1.981 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.600 đồng, tăng 5,56%, khối lượng 1.466.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 436.110 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HTN tăng mạnh nhất vào năm 2020 (143,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (73,2%).
