Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo HU4
CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4
HUD4 Investment and Construction Joint Stock Company
7.800
▼ −100 (▼ −1,27%)

Khối ngoại mua bán HU4 — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với HU4

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HU4 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-3-202412.50000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
4-3-202411.80000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
1-3-202411.80000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
29-2-202411.50000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
28-2-202411.70000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
27-2-202411.60000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
26-2-202411.30000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
23-2-202411.50000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
22-2-202411.80000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
21-2-202411.80000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
20-2-202411.70000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
19-2-202411.80000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
16-2-202412.00000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
15-2-202411.90000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
7-2-202412.10000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
6-2-202411.90000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
5-2-202411.90000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
2-2-202411.90000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
1-2-202411.70000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
31-1-202411.60000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
30-1-202411.70000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
29-1-202411.60000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
26-1-202411.60000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
25-1-202411.50000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
24-1-202411.80000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
23-1-202411.50000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
22-1-202411.50000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
19-1-202411.70000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
18-1-202411.50000■ 00,00,0■ 0,07.332.600
17-1-202411.50000■ 00,00,0■ 0,07.332.600

Trang 23/90 · 17-1-2024 – 5-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-1-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HU4, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của HU4

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HU4 (CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HU4 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 7.499.800 cổ phiếu.