Khối ngoại mua bán HU4
Mua bán ròng của khối ngoại với HU4
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch HU4 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2026 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 21-10-2026 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 20-10-2026 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 19-10-2026 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 16-10-2026 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 15-10-2026 | 8.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 14-10-2026 | 8.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 13-10-2026 | 8.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 12-10-2026 | 8.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 9-10-2026 | 8.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 8-10-2026 | 8.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 7-10-2026 | 8.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 6-10-2026 | 8.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 5-10-2026 | 8.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 2-10-2026 | 8.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 1-10-2026 | 8.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 30-9-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 29-9-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 28-9-2026 | 8.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 25-9-2026 | 8.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 24-9-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 23-9-2026 | 8.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 22-9-2026 | 8.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 21-9-2026 | 8.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 18-9-2026 | 8.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 17-9-2026 | 8.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 16-9-2026 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 15-9-2026 | 8.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 14-9-2026 | 8.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
| 11-9-2026 | 8.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 7.499.800 |
Trang 1/90 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-1-2016
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HU4, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của HU4
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HU4 (CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HU4 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 7.499.800 cổ phiếu.
