Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HU4
Biểu đồ giá HU4
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HU4 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11.600 | 8.000 | 12.200 | 7.300 | ▼ −31,0% | 197 |
| 2025 | 13.400 | 11.700 | 16.500 | 10.900 | ▼ −12,7% | 249 |
| 2024 | 12.000 | 13.700 | 15.500 | 10.200 | ▲ +14,2% | 250 |
| 2023 | 8.500 | 12.200 | 19.900 | 6.900 | ▲ +43,5% | 249 |
| 2022 | 25.300 | 8.400 | 27.900 | 7.000 | ▼ −66,8% | 249 |
| 2021 | 9.000 | 24.500 | 36.500 | 9.000 | ▲ +172,2% | 250 |
| 2020 | 4.900 | 9.000 | 9.800 | 4.400 | ▲ +83,7% | 252 |
| 2019 | 6.600 | 4.900 | 8.000 | 4.000 | ▼ −25,8% | 250 |
| 2018 | 6.500 | 7.700 | 13.500 | 4.900 | ▲ +18,5% | 250 |
| 2017 | 5.800 | 6.500 | 7.900 | 3.800 | ▲ +12,1% | 250 |
| 2016 | 11.800 | 5.800 | 16.000 | 2.700 | ▼ −50,8% | 232 |
Giá HU4 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 8.000 | 7.700 | 8.100 | 7.700 | 8.100 | ▲ +1,25% | 400 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 8.400 | 8.000 | 8.200 | 8.000 | 8.200 | ▼ −2,38% | 5.300 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 8.200 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▲ +2,44% | 5.400 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 8.100 | 8.100 | 8.400 | 8.100 | 8.200 | ▲ +1,23% | 6.600 | 0,1 |
| 9-10-2026 | 8.000 | 8.400 | 8.400 | 8.100 | 8.100 | ▲ +1,25% | 5.900 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.000 | 8.000 | ▼ −2,44% | 1.000 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 8.500 | 7.900 | 8.400 | 7.800 | 8.400 | ▼ −1,18% | 3.400 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 8.700 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▼ −2,30% | 100 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 8.800 | 8.700 | 8.700 | 8.500 | 8.500 | ▼ −3,41% | 600 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 8.100 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | ▲ +8,64% | 100 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.000 | 8.100 | ▼ −2,41% | 1.500 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 8.100 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ▲ +2,47% | 1.000 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 8.900 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ▼ −8,99% | 700 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 8.300 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | ▲ +7,23% | 3.000 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | 8.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 8.200 | 8.500 | 8.500 | 8.200 | 8.200 | ■ 0,00% | 2.900 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 7.900 | 8.200 | ■ 0,00% | 16.900 | 0,1 |
| 17-9-2026 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | 8.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 8.300 | 8.200 | 8.300 | 8.000 | 8.300 | ■ 0,00% | 1.400 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 8.400 | 8.000 | 8.400 | 8.000 | 8.400 | ■ 0,00% | 1.200 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 8.500 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▼ −1,18% | 900 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 8.700 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▼ −2,30% | 1.300 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/90 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-1-2016
Dữ liệu khác của HU4
Phân tích kỹ thuật HU4Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HU4Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HU4Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HU4Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HU4Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HU4Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HU4Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HU4Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HU4Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HU4Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HU4Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HU4Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HU4 (CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 29-1-2016 tới nay, tổng cộng 2.678 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.780 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HU4 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (172,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (66,8%).
