Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu HUB — trang 20
Biểu đồ giá HUB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HUB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.300 | 10.900 | 15.500 | 10.500 | ▼ −28,8% | 197 |
| 2025 | 18.200 | 15.400 | 19.150 | 14.700 | ▼ −15,4% | 249 |
| 2024 | 17.000 | 18.200 | 21.700 | 16.500 | ▲ +7,1% | 250 |
| 2023 | 14.900 | 17.000 | 21.400 | 14.000 | ▲ +14,1% | 249 |
| 2022 | 33.200 | 15.700 | 54.000 | 11.100 | ▼ −52,7% | 249 |
| 2021 | 22.300 | 34.300 | 36.300 | 20.200 | ▲ +53,8% | 250 |
| 2020 | 20.950 | 21.500 | 27.850 | 15.200 | ▲ +2,6% | 252 |
| 2019 | 20.000 | 20.500 | 26.000 | 15.200 | ▲ +2,5% | 216 |
Giá HUB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-7-2024 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.300 | 18.450 | ▼ −0,27% | 46.900 | 0,9 |
| 5-7-2024 | 18.450 | 18.450 | 18.550 | 18.350 | 18.500 | ▲ +0,27% | 30.700 | 0,6 |
| 4-7-2024 | 18.350 | 18.500 | 18.550 | 18.350 | 18.450 | ▲ +0,54% | 31.100 | 0,6 |
| 3-7-2024 | 18.300 | 18.300 | 18.350 | 18.300 | 18.350 | ▲ +0,27% | 11.700 | 0,2 |
| 2-7-2024 | 18.300 | 18.300 | 18.400 | 18.300 | 18.300 | ■ 0,00% | 23.500 | 0,4 |
| 1-7-2024 | 18.300 | 18.250 | 18.300 | 18.150 | 18.300 | ■ 0,00% | 31.600 | 0,6 |
| 28-6-2024 | 18.600 | 18.450 | 18.550 | 18.300 | 18.300 | ▼ −1,61% | 36.200 | 0,7 |
| 27-6-2024 | 18.400 | 18.450 | 19.300 | 18.400 | 18.600 | ▲ +1,09% | 86.900 | 1,6 |
| 26-6-2024 | 18.400 | 18.300 | 18.550 | 18.300 | 18.400 | ■ 0,00% | 26.400 | 0,5 |
| 25-6-2024 | 18.500 | 18.500 | 18.550 | 18.250 | 18.400 | ▼ −0,54% | 21.900 | 0,4 |
| 24-6-2024 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.300 | 18.500 | ■ 0,00% | 74.900 | 1,4 |
| 21-6-2024 | 18.400 | 18.400 | 18.500 | 18.350 | 18.500 | ▲ +0,54% | 45.900 | 0,8 |
| 20-6-2024 | 18.350 | 18.350 | 18.500 | 18.250 | 18.400 | ▲ +0,27% | 41.300 | 0,8 |
| 19-6-2024 | 18.500 | 18.550 | 18.550 | 18.350 | 18.350 | ▼ −0,81% | 29.800 | 0,5 |
| 18-6-2024 | 18.350 | 18.500 | 18.600 | 18.400 | 18.500 | ▲ +0,82% | 34.200 | 0,6 |
| 17-6-2024 | 18.300 | 18.300 | 18.400 | 18.250 | 18.350 | ▲ +0,27% | 51.100 | 0,9 |
| 14-6-2024 | 18.300 | 18.300 | 18.500 | 18.300 | 18.300 | ■ 0,00% | 77.100 | 1,4 |
| 13-6-2024 | 18.300 | 18.550 | 18.550 | 18.250 | 18.300 | ■ 0,00% | 44.500 | 0,8 |
| 12-6-2024 | 18.350 | 18.350 | 18.350 | 18.050 | 18.300 | ▼ −0,27% | 36.200 | 0,7 |
| 11-6-2024 | 18.550 | 18.550 | 18.600 | 18.300 | 18.350 | ▼ −1,08% | 33.900 | 0,6 |
| 10-6-2024 | 18.650 | 18.650 | 18.750 | 18.550 | 18.550 | ▼ −0,54% | 31.600 | 0,6 |
| 7-6-2024 | 18.700 | 18.850 | 18.850 | 18.100 | 18.650 | ▼ −0,27% | 31.000 | 0,6 |
| 6-6-2024 | 18.400 | 18.400 | 18.800 | 18.400 | 18.700 | ▲ +1,63% | 33.200 | 0,6 |
| 5-6-2024 | 18.500 | 18.400 | 18.550 | 18.300 | 18.400 | ▼ −0,54% | 12.700 | 0,2 |
| 4-6-2024 | 18.300 | 18.600 | 18.600 | 18.200 | 18.500 | ▲ +1,09% | 127.200 | 2,3 |
| 3-6-2024 | 18.350 | 18.400 | 18.600 | 18.300 | 18.300 | ▼ −0,27% | 76.700 | 1,4 |
| 31-5-2024 | 19.100 | 18.900 | 19.100 | 18.650 | 18.850 | ▼ −1,31% | 387.100 | 7,3 |
| 30-5-2024 | 19.100 | 19.000 | 19.300 | 18.700 | 19.100 | ■ 0,00% | 326.000 | 5,9 |
| 29-5-2024 | 19.250 | 19.500 | 19.600 | 18.850 | 19.100 | ▼ −0,78% | 108.900 | 2,1 |
| 28-5-2024 | 19.250 | 19.450 | 19.500 | 19.150 | 19.250 | ■ 0,00% | 17.700 | 0,3 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/64 · 28-5-2024 – 8-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 26-2-2019
Dữ liệu khác của HUB
Phân tích kỹ thuật HUBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HUBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HUBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HUBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HUBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HUBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HUBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HUBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HUBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HUBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HUBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HUBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HUBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HUB (CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 26-2-2019 tới nay, tổng cộng 1.912 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.900 đồng, tăng 2,35%, khối lượng 33.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 13.860 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HUB tăng mạnh nhất vào năm 2021 (53,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (52,7%).
