Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 486 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu ILB — trang 41
Biểu đồ giá ILB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá ILB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 22.500 | 19.000 | 24.000 | 18.300 | ▼ −15,6% | 198 |
| 2025 | 33.900 | 22.500 | 41.900 | 22.400 | ▼ −33,6% | 249 |
| 2024 | 30.000 | 34.400 | 38.000 | 28.300 | ▲ +14,7% | 250 |
| 2023 | 24.950 | 30.000 | 36.000 | 24.500 | ▲ +20,2% | 249 |
| 2022 | 32.750 | 24.950 | 39.300 | 23.100 | ▼ −23,8% | 249 |
| 2021 | 27.250 | 32.800 | 40.000 | 20.200 | ▲ +20,4% | 250 |
| 2020 | 16.200 | 27.000 | 30.000 | 13.200 | ▲ +66,7% | 252 |
| 2019 | 18.500 | 16.800 | 22.700 | 16.000 | ▼ −9,2% | 164 |
Giá ILB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-12-2021 | 32.800 | 32.800 | 33.500 | 32.750 | 32.800 | ■ 0,00% | 30.600 | 1,0 |
| 23-12-2021 | 33.500 | 34.050 | 34.050 | 32.800 | 32.800 | ▼ −2,09% | 45.800 | 1,5 |
| 22-12-2021 | 34.500 | 34.000 | 34.000 | 33.450 | 33.500 | ▼ −2,90% | 94.500 | 3,2 |
| 21-12-2021 | 34.500 | 33.600 | 34.500 | 33.600 | 34.500 | ■ 0,00% | 20.900 | 0,7 |
| 20-12-2021 | 34.800 | 34.300 | 34.500 | 34.000 | 34.500 | ▼ −0,86% | 40.700 | 1,4 |
| 17-12-2021 | 34.700 | 34.700 | 34.900 | 34.000 | 34.800 | ▲ +0,29% | 30.600 | 1,1 |
| 16-12-2021 | 35.400 | 35.400 | 35.400 | 34.700 | 34.700 | ▼ −1,98% | 12.000 | 0,4 |
| 15-12-2021 | 34.400 | 34.500 | 35.500 | 34.400 | 35.400 | ▲ +2,91% | 33.300 | 1,2 |
| 14-12-2021 | 34.400 | 34.600 | 34.600 | 34.400 | 34.400 | ■ 0,00% | 39.200 | 1,4 |
| 13-12-2021 | 34.100 | 34.150 | 34.600 | 34.150 | 34.400 | ▲ +0,88% | 34.900 | 1,2 |
| 10-12-2021 | 34.150 | 34.200 | 34.200 | 34.000 | 34.100 | ▼ −0,15% | 10.200 | 0,3 |
| 9-12-2021 | 34.450 | 33.950 | 34.500 | 33.950 | 34.150 | ▼ −0,87% | 9.500 | 0,3 |
| 8-12-2021 | 34.550 | 34.500 | 34.500 | 34.150 | 34.450 | ▼ −0,29% | 7.400 | 0,3 |
| 7-12-2021 | 33.900 | 33.900 | 34.850 | 33.850 | 34.550 | ▲ +1,92% | 7.500 | 0,3 |
| 6-12-2021 | 34.750 | 34.100 | 35.200 | 32.350 | 33.900 | ▼ −2,45% | 88.800 | 3,0 |
| 3-12-2021 | 34.750 | 35.400 | 35.400 | 34.350 | 34.750 | ■ 0,00% | 22.000 | 0,8 |
| 2-12-2021 | 34.750 | 34.600 | 35.600 | 34.600 | 34.750 | ■ 0,00% | 36.900 | 1,3 |
| 1-12-2021 | 34.600 | 34.500 | 34.900 | 34.500 | 34.750 | ▲ +0,43% | 20.500 | 0,7 |
| 30-11-2021 | 34.500 | 34.300 | 35.000 | 34.300 | 34.600 | ▲ +0,29% | 49.900 | 1,7 |
| 29-11-2021 | 34.350 | 33.000 | 34.800 | 33.000 | 34.500 | ▲ +0,44% | 31.900 | 1,1 |
| 26-11-2021 | 34.500 | 34.550 | 34.800 | 34.300 | 34.350 | ▼ −0,43% | 56.300 | 1,9 |
| 25-11-2021 | 34.100 | 34.200 | 34.800 | 34.200 | 34.500 | ▲ +1,17% | 28.500 | 1,0 |
| 24-11-2021 | 34.200 | 34.300 | 35.000 | 34.000 | 34.100 | ▼ −0,29% | 53.600 | 1,8 |
| 23-11-2021 | 34.100 | 32.500 | 34.500 | 32.500 | 34.200 | ▲ +0,29% | 65.900 | 2,2 |
| 22-11-2021 | 35.500 | 35.000 | 35.000 | 34.000 | 34.100 | ▼ −3,94% | 147.800 | 5,1 |
| 19-11-2021 | 37.000 | 36.800 | 37.000 | 34.500 | 35.500 | ▼ −4,05% | 299.100 | 10,7 |
| 18-11-2021 | 37.650 | 37.400 | 37.400 | 36.600 | 37.000 | ▼ −1,73% | 130.800 | 4,8 |
| 17-11-2021 | 38.050 | 37.900 | 38.500 | 37.050 | 37.650 | ▼ −1,05% | 75.500 | 2,9 |
| 16-11-2021 | 38.000 | 36.300 | 39.000 | 36.300 | 38.050 | ▲ +0,13% | 120.000 | 4,5 |
| 15-11-2021 | 38.000 | 39.800 | 39.800 | 37.800 | 38.000 | ■ 0,00% | 122.400 | 4,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 41/63 · 15-11-2021 – 24-12-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-5-2019
Dữ liệu khác của ILB
Phân tích kỹ thuật ILBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ILBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ILBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ILBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ILBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ILBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên ILBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ILBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ILBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ILBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ILBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo ILBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp ILBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh ILBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu ILB (CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 15-5-2019 tới nay, tổng cộng 1.861 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 19.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 12.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 14.700 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, ILB tăng mạnh nhất vào năm 2020 (66,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (33,6%).