Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 418 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BT6 · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu ILS — trang 5
Biểu đồ giá ILS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá ILS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25.300 | 17.600 | 40.500 | 16.000 | ▼ −30,4% | 197 |
| 2025 | 12.700 | 22.000 | 28.000 | 11.500 | ▲ +73,2% | 249 |
| 2024 | 10.700 | 14.700 | 16.000 | 10.000 | ▲ +37,4% | 250 |
| 2023 | 29.000 | 12.400 | 32.000 | 9.300 | ▼ −57,2% | 249 |
| 2022 | 15.900 | 28.200 | 31.000 | 11.200 | ▲ +77,4% | 249 |
| 2021 | 12.600 | 16.000 | 26.000 | 10.500 | ▲ +27,0% | 250 |
| 2020 | 16.000 | 15.000 | 16.800 | 9.300 | ▼ −6,2% | 252 |
| 2019 | 13.000 | 16.000 | 19.500 | 11.400 | ▲ +23,1% | 250 |
| 2018 | 10.000 | 13.000 | 22.300 | 10.000 | ▲ +30,0% | 201 |
Giá ILS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-4-2026 | 21.800 | 21.900 | 22.000 | 20.600 | 21.500 | ▼ −1,38% | 76.200 | 1,6 |
| 28-4-2026 | 22.100 | 22.200 | 22.500 | 21.200 | 21.500 | ▼ −2,71% | 43.500 | 0,9 |
| 24-4-2026 | 21.200 | 24.000 | 24.000 | 21.000 | 22.500 | ▲ +6,13% | 50.500 | 1,1 |
| 23-4-2026 | 19.100 | 19.900 | 21.900 | 19.500 | 21.900 | ▲ +14,66% | 155.400 | 3,3 |
| 22-4-2026 | 18.400 | 18.700 | 19.500 | 18.600 | 19.300 | ▲ +4,89% | 52.100 | 1,0 |
| 21-4-2026 | 19.100 | 18.500 | 18.900 | 18.000 | 18.500 | ▼ −3,14% | 56.800 | 1,0 |
| 20-4-2026 | 19.300 | 19.300 | 19.300 | 18.700 | 19.100 | ▼ −1,04% | 13.300 | 0,3 |
| 17-4-2026 | 19.000 | 19.800 | 19.800 | 19.000 | 19.100 | ▲ +0,53% | 7.000 | 0,1 |
| 16-4-2026 | 18.300 | 18.300 | 19.900 | 18.200 | 19.400 | ▲ +6,01% | 33.100 | 0,6 |
| 15-4-2026 | 18.300 | 18.700 | 18.700 | 18.200 | 18.200 | ▼ −0,55% | 7.300 | 0,1 |
| 14-4-2026 | 18.300 | 18.600 | 18.700 | 18.100 | 18.100 | ▼ −1,09% | 20.800 | 0,4 |
| 13-4-2026 | 18.400 | 18.500 | 18.900 | 18.000 | 18.400 | ■ 0,00% | 38.800 | 0,7 |
| 10-4-2026 | 18.200 | 18.200 | 19.300 | 18.200 | 18.500 | ▲ +1,65% | 24.100 | 0,4 |
| 9-4-2026 | 18.100 | 18.000 | 18.400 | 18.000 | 18.200 | ▲ +0,55% | 12.600 | 0,2 |
| 8-4-2026 | 17.700 | 17.900 | 18.400 | 17.900 | 18.200 | ▲ +2,82% | 13.300 | 0,2 |
| 7-4-2026 | 17.800 | 17.300 | 18.000 | 17.300 | 18.000 | ▲ +1,12% | 16.400 | 0,3 |
| 6-4-2026 | 18.000 | 18.100 | 18.100 | 17.500 | 17.800 | ▼ −1,11% | 25.100 | 0,4 |
| 3-4-2026 | 18.300 | 18.300 | 18.400 | 17.900 | 18.300 | ■ 0,00% | 24.800 | 0,4 |
| 2-4-2026 | 18.600 | 19.300 | 19.300 | 18.100 | 18.300 | ▼ −1,61% | 17.400 | 0,3 |
| 1-4-2026 | 17.900 | 18.400 | 19.900 | 17.900 | 18.800 | ▲ +5,03% | 25.600 | 0,5 |
| 31-3-2026 | 18.300 | 18.300 | 18.300 | 17.600 | 17.800 | ▼ −2,73% | 98.500 | 1,8 |
| 30-3-2026 | 18.300 | 18.400 | 18.500 | 18.000 | 18.500 | ▲ +1,09% | 13.100 | 0,2 |
| 27-3-2026 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 17.500 | 18.700 | ▼ −1,58% | 60.600 | 1,1 |
| 26-3-2026 | 19.400 | 19.100 | 19.700 | 18.800 | 19.000 | ▼ −2,06% | 26.600 | 0,5 |
| 25-3-2026 | 18.700 | 18.700 | 20.600 | 18.600 | 19.200 | ▲ +2,67% | 26.100 | 0,5 |
| 24-3-2026 | 19.500 | 20.300 | 20.500 | 18.000 | 18.900 | ▼ −3,08% | 96.600 | 1,8 |
| 23-3-2026 | 22.700 | 22.500 | 22.500 | 19.300 | 19.300 | ▼ −14,98% | 171.500 | 3,3 |
| 20-3-2026 | 21.100 | 22.000 | 24.200 | 21.400 | 22.000 | ▲ +4,27% | 245.700 | 5,6 |
| 19-3-2026 | 24.000 | 20.400 | 22.500 | 20.400 | 21.500 | ▼ −10,42% | 357.900 | 7,6 |
| 18-3-2026 | 28.200 | 24.100 | 25.000 | 24.000 | 24.000 | ▼ −14,89% | 116.900 | 2,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 5/72 · 18-3-2026 – 29-4-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-3-2018
Dữ liệu khác của ILS
Phân tích kỹ thuật ILSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ILSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ILSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ILSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ILSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên ILSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ILSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại ILSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ILSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ILSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu ILS (CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 19-3-2018 tới nay, tổng cộng 2.147 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 17.600 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 1.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 29.725 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, ILS tăng mạnh nhất vào năm 2022 (77,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (57,2%).
