Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu INN — trang 9
Biểu đồ giá INN
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá INN theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 41.700 | 36.000 | 43.400 | 35.000 | ▼ −13,7% | 198 |
| 2025 | 54.400 | 41.900 | 72.000 | 40.100 | ▼ −23,0% | 249 |
| 2024 | 46.000 | 54.500 | 59.500 | 44.500 | ▲ +18,5% | 250 |
| 2023 | 39.000 | 44.700 | 45.800 | 34.000 | ▲ +14,6% | 249 |
| 2022 | 39.000 | 39.000 | 62.200 | 35.100 | ■ 0,0% | 249 |
| 2021 | 34.700 | 38.300 | 44.600 | 25.400 | ▲ +10,4% | 250 |
| 2020 | 28.400 | 35.000 | 37.000 | 21.000 | ▲ +23,2% | 252 |
| 2019 | 29.900 | 29.300 | 40.700 | 26.800 | ▼ −2,0% | 250 |
| 2018 | 67.000 | 29.900 | 75.000 | 27.100 | ▼ −55,4% | 250 |
| 2017 | 66.000 | 67.200 | 82.000 | 50.800 | ▲ +1,8% | 250 |
| 2016 | 36.900 | 65.000 | 68.000 | 34.000 | ▲ +76,2% | 251 |
| 2015 | 32.000 | 35.500 | 40.000 | 29.000 | ▲ +10,9% | 248 |
| 2014 | 30.000 | 33.800 | 36.600 | 19.200 | ▲ +12,7% | 247 |
| 2013 | 14.000 | 27.500 | 29.400 | 13.200 | ▲ +96,4% | 250 |
| 2012 | 14.900 | 14.000 | 17.000 | 10.300 | ▼ −6,0% | 250 |
| 2011 | 14.300 | 14.300 | 15.000 | 9.500 | ■ 0,0% | 248 |
| 2010 | 22.000 | 13.800 | 23.800 | 11.500 | ▼ −37,3% | 236 |
Giá INN từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-11-2025 | 44.400 | 44.000 | 44.600 | 43.300 | 44.400 | ■ 0,00% | 5.400 | 0,2 |
| 31-10-2025 | 44.300 | 44.400 | 44.400 | 44.400 | 44.400 | ▲ +0,23% | 100 | 0,0 |
| 30-10-2025 | 44.400 | 44.000 | 44.300 | 44.000 | 44.300 | ▼ −0,23% | 8.100 | 0,4 |
| 29-10-2025 | 44.400 | 44.000 | 44.900 | 42.600 | 44.400 | ■ 0,00% | 10.000 | 0,4 |
| 28-10-2025 | 45.000 | 42.200 | 44.500 | 42.200 | 44.400 | ▼ −1,33% | 400 | 0,0 |
| 27-10-2025 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-10-2025 | 44.300 | 44.500 | 45.100 | 42.000 | 45.000 | ▲ +1,58% | 5.600 | 0,2 |
| 23-10-2025 | 44.400 | 44.800 | 44.800 | 41.500 | 44.300 | ▼ −0,23% | 700 | 0,0 |
| 22-10-2025 | 44.500 | 42.100 | 44.400 | 42.000 | 44.400 | ▼ −0,22% | 3.900 | 0,2 |
| 21-10-2025 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2025 | 45.000 | 44.500 | 44.500 | 41.500 | 44.500 | ▼ −1,11% | 4.300 | 0,2 |
| 17-10-2025 | 44.600 | 42.100 | 45.000 | 42.100 | 45.000 | ▲ +0,90% | 1.200 | 0,1 |
| 16-10-2025 | 44.600 | 44.000 | 44.600 | 44.000 | 44.600 | ■ 0,00% | 5.200 | 0,2 |
| 15-10-2025 | 45.000 | 44.500 | 44.600 | 44.500 | 44.600 | ▼ −0,89% | 500 | 0,0 |
| 14-10-2025 | 45.000 | 45.500 | 45.500 | 44.000 | 45.000 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,1 |
| 13-10-2025 | 45.100 | 45.100 | 45.200 | 45.000 | 45.000 | ▼ −0,22% | 800 | 0,0 |
| 10-10-2025 | 44.500 | 43.100 | 45.100 | 43.100 | 45.100 | ▲ +1,35% | 200 | 0,0 |
| 9-10-2025 | 44.100 | 45.000 | 45.000 | 43.400 | 44.500 | ▲ +0,91% | 2.500 | 0,1 |
| 8-10-2025 | 48.000 | 44.000 | 44.100 | 44.000 | 44.100 | ▼ −8,12% | 2.700 | 0,1 |
| 7-10-2025 | 44.800 | 48.000 | 48.000 | 48.000 | 48.000 | ▲ +7,14% | 300 | 0,0 |
| 6-10-2025 | 44.200 | 42.000 | 45.000 | 42.000 | 44.800 | ▲ +1,36% | 2.500 | 0,1 |
| 3-10-2025 | 44.200 | 44.200 | 44.200 | 44.200 | 44.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-10-2025 | 44.200 | 44.200 | 44.200 | 44.200 | 44.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2025 | 44.400 | 43.500 | 44.200 | 42.600 | 44.200 | ▼ −0,45% | 1.400 | 0,1 |
| 30-9-2025 | 44.800 | 42.000 | 44.700 | 42.000 | 44.400 | ▼ −0,89% | 300 | 0,0 |
| 29-9-2025 | 44.900 | 43.200 | 44.800 | 43.200 | 44.800 | ▼ −0,22% | 700 | 0,0 |
| 26-9-2025 | 43.800 | 40.200 | 47.300 | 40.200 | 44.900 | ▲ +2,51% | 1.400 | 0,1 |
| 25-9-2025 | 44.700 | 45.200 | 45.500 | 43.800 | 43.800 | ▼ −2,01% | 12.200 | 0,5 |
| 24-9-2025 | 66.600 | 66.500 | 67.000 | 65.200 | 67.000 | ▲ +0,60% | 12.900 | 0,9 |
| 23-9-2025 | 66.600 | 67.000 | 67.400 | 66.600 | 66.600 | ■ 0,00% | 38.700 | 2,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 9/140 · 23-9-2025 – 3-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-1-2010
Dữ liệu khác của INN
Phân tích kỹ thuật INNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh INNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán INNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ INNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn INNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức INNCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên INNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ INNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại INNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại INNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố INNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp INNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu INN (CTCP Bao bì và In Nông nghiệp) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 22-1-2010 tới nay, tổng cộng 4.177 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 36.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.615 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, INN tăng mạnh nhất vào năm 2013 (96,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (55,4%).