Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo KBC
Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP
Kinh Bac City Development Holding Corporation
26.950
▲ +150 (▲ +0,56%)

Khối ngoại mua bán KBC — trang 12

Mua bán ròng của khối ngoại với KBC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: -1211-5-2026: -712-5-2026: -013-5-2026: -4714-5-2026: 1515-5-2026: -2518-5-2026: 519-5-2026: -920-5-2026: 621-5-2026: -1622-5-2026: -1825-5-2026: -326-5-2026: -327-5-2026: -428-5-2026: -1729-5-2026: 11-6-2026: -132-6-2026: -83-6-2026: 74-6-2026: -55-6-2026: -108-6-2026: -139-6-2026: 710-6-2026: 111-6-2026: 1412-6-2026: -715-6-2026: -316-6-2026: -917-6-2026: 618-6-2026: -2819-6-2026: -1122-6-2026: -623-6-2026: -2124-6-2026: -3025-6-2026: -126-6-2026: -329-6-2026: 030-6-2026: -191-7-2026: -82-7-2026: -103-7-2026: -116-7-2026: -67-7-2026: 28-7-2026: -19-7-2026: -310-7-2026: -013-7-2026: -214-7-2026: -315-7-2026: -816-7-2026: -1117-7-2026: -820-7-2026: -321-7-2026: -722-7-2026: -823-7-2026: -324-7-2026: 527-7-2026: 828-7-2026: -029-7-2026: -730-7-2026: -831-7-2026: -133-8-2026: 34-8-2026: -25-8-2026: 16-8-2026: -87-8-2026: -410-8-2026: -111-8-2026: -012-8-2026: -013-8-2026: -714-8-2026: -1717-8-2026: -518-8-2026: -519-8-2026: -520-8-2026: -521-8-2026: -524-8-2026: -1125-8-2026: -626-8-2026: -1127-8-2026: -1228-8-2026: -43-9-2026: -14-9-2026: -17-9-2026: 78-9-2026: -39-9-2026: -410-9-2026: -211-9-2026: -314-9-2026: -215-9-2026: -1716-9-2026: -2917-9-2026: -2418-9-2026: -1321-9-2026: -2022-9-2026: 023-9-2026: -724-9-2026: 025-9-2026: -128-9-2026: -729-9-2026: -530-9-2026: -101-10-2026: -182-10-2026: -185-10-2026: -66-10-2026: 07-10-2026: -78-10-2026: 29-10-2026: -112-10-2026: 113-10-2026: -014-10-2026: -115-10-2026: -016-10-2026: -219-10-2026: -220-10-2026: 1021-10-2026: -122-10-2026: 223-10-2026: 126-10-2026: -527-10-2026: -015-478-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KBC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
1-7-202526.250353.170352.850▲ +3209,49,4▲ +0,0239.598.686
30-6-202526.750192.400875.800▼ −683.4005,123,2▼ −18,1239.729.056
27-6-202526.45095.400501.000▼ −405.6002,513,3▼ −10,8239.792.249
26-6-202526.4501.501.00061.980▲ +1.439.02039,51,6▲ +37,8239.543.537
25-6-202525.750117.000151.507▼ −34.5073,03,9▼ −0,9241.007.937
24-6-202525.800555.800811.032▼ −255.23214,421,1▼ −6,7240.729.837
23-6-202526.050330.800424.000▼ −93.2008,510,9▼ −2,4240.579.337
20-6-202525.750535.600813.700▼ −278.10013,820,9▼ −7,1240.579.337
19-6-202525.650538.000688.500▼ −150.50013,617,6▼ −4,0240.579.337
18-6-202524.900333.400212.900▲ +120.5008,45,3▲ +3,0240.699.837
17-6-202525.200664.700376.727▲ +287.97316,79,5▲ +7,2239.732.088
16-6-202525.250684.800487.000▲ +197.80017,112,1▲ +5,0239.929.888
13-6-202524.400337.9001.593.622▼ −1.255.7228,339,3▼ −31,1239.929.888
12-6-202525.3001.247.700253.000▲ +994.70031,46,4▲ +25,0240.924.588
11-6-202524.700478.200179.300▲ +298.90011,84,5▲ +7,4241.223.488
10-6-202525.000443.6007.400▲ +436.20011,10,2▲ +11,0240.832.189
9-6-202524.950993.750780.600▲ +213.15025,019,6▲ +5,3241.045.339
6-6-202525.50069.001896.500▼ −827.4991,823,3▼ −21,5240.501.739
5-6-202526.3001.083.100364.300▲ +718.80028,59,6▲ +18,9241.220.539
4-6-202526.15087.900631.500▼ −543.6002,316,7▼ −14,3241.220.539
3-6-202526.4501.356.200994.562▲ +361.63835,926,3▲ +9,6239.885.778
2-6-202526.300923.200114.000▲ +809.20024,33,0▲ +21,3240.694.978
30-5-202526.300108.6011.805.000▼ −1.696.3992,947,9▼ −45,0240.694.978
29-5-202526.9502.431.9001.569.400▲ +862.50066,342,6▲ +23,7241.557.478
28-5-202526.9001.154.70036.900▲ +1.117.80031,41,0▲ +30,4242.675.278
27-5-202527.2502.698.2001.165.732▲ +1.532.46873,731,9▲ +41,9244.207.746
26-5-202527.3001.569.000683.800▲ +885.20041,518,0▲ +23,6245.092.946
23-5-202526.500606.30072.333▲ +533.96716,11,9▲ +14,1245.046.813
22-5-202526.5001.645.401154.300▲ +1.491.10143,84,1▲ +39,7246.537.914
21-5-202526.450151.000731.100▼ −580.1004,019,5▼ −15,5246.537.914

Trang 12/157 · 21-5-2025 – 1-7-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-12-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KBC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của KBC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KBC (Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1.147 tỉ đồng cổ phiếu KBC (mua 2.723 tỉ đồng, bán 3.870 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 403.353.358 cổ phiếu.