Khối ngoại mua bán KHG — trang 40
Mua bán ròng của khối ngoại với KHG
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch KHG từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-2-2022 | 17.800 | 59.700 | 1.900 | ▲ +57.800 | 1,1 | 0,0 | ▲ +1,0 | 155.813.498 |
| 11-2-2022 | 18.050 | 0 | 30.400 | ▼ −30.400 | 0,0 | 0,5 | ▼ −0,5 | 155.862.098 |
| 10-2-2022 | 18.300 | 114.700 | 20.800 | ▲ +93.900 | 2,1 | 0,4 | ▲ +1,7 | 155.837.498 |
| 9-2-2022 | 18.150 | 83.200 | 11.100 | ▲ +72.100 | 1,5 | 0,2 | ▲ +1,3 | 155.952.198 |
| 8-2-2022 | 18.000 | 2.600 | 24.600 | ▼ −22.000 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 155.993.398 |
| 7-2-2022 | 17.600 | 71.800 | 0 | ▲ +71.800 | 1,3 | 0,0 | ▲ +1,3 | 155.990.998 |
| 28-1-2022 | 16.800 | 9.700 | 42.000 | ▼ −32.300 | 0,2 | 0,7 | ▼ −0,5 | 156.062.798 |
| 27-1-2022 | 16.400 | 7.600 | 5.000 | ▲ +2.600 | 0,1 | 0,1 | ▲ +0,0 | 156.072.498 |
| 26-1-2022 | 16.300 | 31.200 | 0 | ▲ +31.200 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 156.080.098 |
| 25-1-2022 | 17.500 | 60.700 | 0 | ▲ +60.700 | 1,1 | 0,0 | ▲ +1,1 | 156.080.298 |
| 24-1-2022 | 18.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 156.093.598 |
| 21-1-2022 | 19.550 | 900 | 31.000 | ▼ −30.100 | 0,0 | 0,6 | ▼ −0,6 | 156.051.498 |
| 20-1-2022 | 19.850 | 10.000 | 47.400 | ▼ −37.400 | 0,2 | 0,9 | ▼ −0,7 | 156.009.898 |
| 19-1-2022 | 18.900 | 100 | 42.100 | ▼ −42.000 | 0,0 | 0,8 | ▼ −0,8 | 155.964.798 |
| 18-1-2022 | 19.200 | 8.100 | 42.500 | ▼ −34.400 | 0,2 | 0,8 | ▼ −0,7 | 155.940.798 |
| 17-1-2022 | 20.100 | 30.000 | 55.100 | ▼ −25.100 | 0,6 | 1,1 | ▼ −0,5 | 155.925.498 |
| 14-1-2022 | 18.800 | 47.600 | 24.100 | ▲ +23.500 | 0,9 | 0,5 | ▲ +0,4 | 155.940.998 |
| 13-1-2022 | 19.400 | 13.000 | 23.400 | ▼ −10.400 | 0,3 | 0,5 | ▼ −0,2 | 155.987.998 |
| 12-1-2022 | 20.850 | 22.700 | 14.500 | ▲ +8.200 | 0,5 | 0,3 | ▲ +0,2 | 155.999.498 |
| 11-1-2022 | 22.400 | 87.100 | 600 | ▲ +86.500 | 1,9 | 0,0 | ▲ +1,9 | 156.014.898 |
| 10-1-2022 | 22.900 | 23.200 | 1.500 | ▲ +21.700 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 156.094.398 |
| 7-1-2022 | 22.600 | 0 | 7.300 | ▼ −7.300 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | 156.115.898 |
| 6-1-2022 | 22.600 | 20.900 | 9.300 | ▲ +11.600 | 0,5 | 0,2 | ▲ +0,3 | 156.095.998 |
| 5-1-2022 | 21.150 | 25.600 | 0 | ▲ +25.600 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 156.115.398 |
| 4-1-2022 | 20.150 | 6.200 | 19.900 | ▼ −13.700 | 0,1 | 0,4 | ▼ −0,3 | 156.140.498 |
| 31-12-2021 | 20.000 | 6.000 | 1.500 | ▲ +4.500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 156.146.698 |
| 30-12-2021 | 20.000 | 2.800 | 500 | ▲ +2.300 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,0 | 156.152.698 |
| 29-12-2021 | 20.100 | 3.700 | 0 | ▲ +3.700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 156.150.498 |
| 28-12-2021 | 19.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 156.153.498 |
| 27-12-2021 | 20.100 | 2.000 | 5.000 | ▼ −3.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 156.132.798 |
Trang 40/44 · 27-12-2021 – 14-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-7-2021
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KHG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của KHG
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KHG (CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 40 tỉ đồng cổ phiếu KHG (mua 609 tỉ đồng, bán 650 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 218.776.625 cổ phiếu.
