Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 894 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TCK, ACC, AMV, APH, BCC · Xem bảng →
Logo KPF
CTCP Đầu tư tài sản Koji
Koji asset invesment joint stock company
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán KPF — trang 21

Mua bán ròng của khối ngoại với KPF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KPF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-5-20243.36000■ 00,00,0■ 0,029.692.524
17-5-20243.33000■ 00,00,0■ 0,029.692.424
16-5-20243.36000■ 00,00,0■ 0,029.692.424
15-5-20243.3600100▼ −1000,00,0▼ −0,029.692.424
14-5-20243.35000■ 00,00,0■ 0,029.692.424
13-5-20243.3502000▲ +2000,00,0▲ +0,029.692.424
10-5-20243.33000■ 00,00,0■ 0,029.692.624
9-5-20243.35000■ 00,00,0■ 0,029.692.624
8-5-20243.35000■ 00,00,0■ 0,029.692.624
7-5-20243.30000■ 00,00,0■ 0,029.692.624
6-5-20243.12000■ 00,00,0■ 0,029.692.624
3-5-20243.06000■ 00,00,0■ 0,029.692.624
2-5-20243.0801.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,029.692.624
26-4-20243.03000■ 00,00,0■ 0,029.693.624
25-4-20243.02000■ 00,00,0■ 0,029.693.624
24-4-20243.08000■ 00,00,0■ 0,029.693.624
23-4-20243.10000■ 00,00,0■ 0,029.693.624
22-4-20243.14000■ 00,00,0■ 0,029.693.624
19-4-20243.14000■ 00,00,0■ 0,029.693.524
17-4-20243.1102000▲ +2000,00,0▲ +0,029.693.524
16-4-20242.910100100■ 00,00,0■ 0,029.693.724
15-4-20243.10000■ 00,00,0■ 0,029.693.824
12-4-20243.33000■ 00,00,0■ 0,029.693.824
11-4-20243.41000■ 00,00,0■ 0,029.693.824
10-4-20243.44000■ 00,00,0■ 0,029.687.624
9-4-20243.41000■ 00,00,0■ 0,029.687.024
8-4-20243.46006.200▼ −6.2000,00,0▼ −0,029.686.124
5-4-20243.7200600▼ −6000,00,0▼ −0,029.686.124
4-4-20243.9508.000900▲ +7.1000,00,0▲ +0,029.685.524
3-4-20244.1006.2000▲ +6.2000,00,0▲ +0,029.692.024

Trang 21/89 · 3-4-2024 – 20-5-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-3-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KPF, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của KPF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KPF (CTCP Đầu tư tài sản Koji) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KPF (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 29.738.724 cổ phiếu.