Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo L14
CTCP Licogi 14
Licogi 14 JSC
18.600
▼ −100 (▼ −0,53%)

Khối ngoại mua bán L14 — trang 126

Mua bán ròng của khối ngoại với L14

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: -025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch L14 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
13-10-201111.30000■ 00,00,0■ 0,01.411.100
12-10-201111.20000■ 00,00,0■ 0,01.411.100
11-10-201110.80000■ 00,00,0■ 0,01.411.100
10-10-201110.20000■ 00,00,0■ 0,01.411.100
7-10-201110.20000■ 00,00,0■ 0,01.411.100
6-10-201110.30000■ 00,00,0■ 0,01.411.100
5-10-201110.20000■ 00,00,0■ 0,01.411.100
4-10-201110.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.411.100
3-10-201110.00000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
30-9-20119.60000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
29-9-201110.30000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
28-9-20119.70000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
27-9-201110.00000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
26-9-201110.70000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
23-9-201110.00000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
22-9-201110.00000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
21-9-201110.00000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
20-9-201110.00000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
19-9-201110.50000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
16-9-201110.30000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
15-9-201110.70000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
14-9-201111.10000■ 00,00,0■ 0,01.411.200
13-9-201112.20000■ 00,00,0■ 0,01.411.200

Trang 126/126 · 13-9-2011 – 13-10-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L14, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của L14

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu L14 (mua 10 tỉ đồng, bán 12 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.355.670 cổ phiếu.