Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo L14
CTCP Licogi 14
Licogi 14 JSC
18.100
▲ +300 (▲ +1,69%)

Room ngoại L14: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài L14 theo thời gian

344 ngày
-0,04%0,31%0,66%1,01%1,36%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 76.487 cổ phiếu L14, tương đương 0,25% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 15.353.270 cổ phiếu (49,75% vốn), khoảng 278 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,26% (22-8-2025), thấp nhất 0,06% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu L14 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,25%0,25%▼ −0,00 điểm %-1.300
1 tháng28-8-20260,23%0,25%▲ +0,01 điểm %4.200
3 tháng3-7-20260,25%0,25%▼ −0,00 điểm %-200
1 năm2-10-20250,40%0,25%▼ −0,15 điểm %-47.700
3 năm8-3-20220,06%0,25%▲ +0,19 điểm %61.282

Sở hữu nước ngoài L14 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,25%▲ +0,01 điểm %76.48750%15.353.270
9-20260,24%▲ +0,00 điểm %72.78750%15.356.970
8-20260,23%▼ −0,01 điểm %72.28750%15.357.470
7-20260,24%▼ −0,00 điểm %75.38750%15.354.370
6-20260,25%▼ −0,01 điểm %76.68750%15.353.070
5-20260,25%▼ −0,02 điểm %78.68750%15.351.070
4-20260,28%▲ +0,01 điểm %84.88750%15.344.870
3-20260,26%▲ +0,04 điểm %80.78749%15.040.375
2-20260,22%▼ −0,02 điểm %67.28749%15.053.875
1-20260,24%▲ +0,02 điểm %73.78749%15.047.375
12-20250,22%▼ −0,08 điểm %66.68749%15.054.475
11-20250,29%▼ −0,07 điểm %90.78749%15.030.375
10-20250,36%▼ −0,04 điểm %110.88749%15.010.275
9-20250,40%▼ −0,50 điểm %124.18749%14.996.975
8-20250,90%▲ +0,52 điểm %278.68749%14.842.475
7-20250,39%▼ −0,07 điểm %119.18749%15.001.975
6-20250,45%▲ +0,12 điểm %139.25049%14.981.912
5-20250,34%▲ +0,28 điểm %103.56949%15.017.593
3-20220,06%▼ −0,01 điểm %15.20549%13.133.867
2-20220,06%—17.40549%13.131.667

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202676.487+2.2000,25%15.353.270
1-10-202674.287+1.5000,24%15.355.470
30-9-202672.787+2000,24%15.356.970
29-9-202672.587−4.2000,24%15.357.170
28-9-202676.787−1.0000,25%15.352.970
25-9-202677.78700,25%15.351.970
24-9-202677.78700,25%15.351.970
23-9-202677.787+3000,25%15.351.970
22-9-202677.487+3.0000,25%15.352.270
21-9-202674.487−2000,24%15.355.270
18-9-202674.687+9000,24%15.355.070
17-9-202673.787−1.1000,24%15.355.970
16-9-202674.887−1.5000,24%15.354.870
15-9-202676.38700,25%15.353.370
14-9-202676.38700,25%15.353.370
11-9-202676.38700,25%15.353.370
10-9-202676.38700,25%15.353.370
9-9-202676.387+5.8000,25%15.353.370
8-9-202670.587−1.0000,23%15.359.170
7-9-202671.58700,23%15.358.170
4-9-202671.587−5000,23%15.358.170
3-9-202672.087−2000,23%15.357.670
28-8-202672.28700,23%15.357.470
27-8-202672.287−2.4000,23%15.357.470
26-8-202674.68700,24%15.355.070
25-8-202674.68700,24%15.355.070
24-8-202674.687−6000,24%15.355.070
21-8-202675.28700,24%15.354.470
20-8-202675.287−1.1000,24%15.354.470
19-8-202676.387—0,25%15.353.370

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của L14