Khối ngoại mua bán L14
Mua bán ròng của khối ngoại với L14
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch L14 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 18.600 | 0 | 700 | ▼ −700 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.355.670 |
| 22-10-2026 | 18.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 15.355.670 |
| 21-10-2026 | 19.000 | 3.200 | 600 | ▲ +2.600 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.354.570 |
| 20-10-2026 | 18.400 | 1.800 | 0 | ▲ +1.800 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.357.770 |
| 19-10-2026 | 18.100 | 0 | 500 | ▼ −500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.359.570 |
| 16-10-2026 | 18.200 | 600 | 0 | ▲ +600 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.358.970 |
| 15-10-2026 | 18.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 15.359.570 |
| 14-10-2026 | 18.200 | 0 | 600 | ▼ −600 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.358.570 |
| 13-10-2026 | 18.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 15.356.270 |
| 12-10-2026 | 18.100 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.356.070 |
| 9-10-2026 | 17.900 | 600 | 2.900 | ▼ −2.300 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,0 | 15.355.470 |
| 8-10-2026 | 17.900 | 0 | 200 | ▼ −200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.353.270 |
| 7-10-2026 | 17.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 15.353.270 |
| 6-10-2026 | 18.100 | 500 | 3.300 | ▼ −2.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,0 | 15.352.770 |
| 5-10-2026 | 17.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 15.353.270 |
| 2-10-2026 | 18.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 15.353.270 |
| 1-10-2026 | 17.800 | 2.200 | 0 | ▲ +2.200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.353.270 |
| 30-9-2026 | 17.800 | 1.500 | 0 | ▲ +1.500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.355.470 |
| 29-9-2026 | 18.000 | 2.200 | 0 | ▲ +2.200 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.354.970 |
| 28-9-2026 | 18.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 15.352.970 |
| 25-9-2026 | 18.600 | 0 | 2.000 | ▼ −2.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.351.970 |
| 24-9-2026 | 18.700 | 0 | 4.200 | ▼ −4.200 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 15.351.970 |
| 23-9-2026 | 19.000 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.351.970 |
| 22-9-2026 | 19.300 | 300 | 0 | ▲ +300 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.351.970 |
| 21-9-2026 | 19.500 | 3.000 | 0 | ▲ +3.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 15.352.270 |
| 18-9-2026 | 19.500 | 3.000 | 900 | ▲ +2.100 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.352.070 |
| 17-9-2026 | 19.600 | 900 | 0 | ▲ +900 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 15.355.070 |
| 16-9-2026 | 19.000 | 0 | 2.300 | ▼ −2.300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.354.870 |
| 15-9-2026 | 19.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 15.353.370 |
| 14-9-2026 | 19.100 | 0 | 1.100 | ▼ −1.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 15.353.370 |
Trang 1/126 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L14, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của L14
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu L14 (mua 10 tỉ đồng, bán 12 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.355.670 cổ phiếu.
