Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu L14
Biểu đồ giá L14
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá L14 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28.600 | 19.000 | 29.200 | 16.200 | ▼ −33,6% | 197 |
| 2025 | 37.000 | 28.800 | 48.500 | 22.400 | ▼ −22,2% | 249 |
| 2024 | 44.200 | 36.200 | 47.500 | 25.400 | ▼ −18,1% | 250 |
| 2023 | 56.700 | 45.100 | 64.600 | 35.800 | ▼ −20,5% | 249 |
| 2022 | 279.000 | 51.600 | 484.000 | 16.500 | ▼ −81,5% | 249 |
| 2021 | 58.200 | 259.900 | 308.000 | 50.800 | ▲ +346,6% | 250 |
| 2020 | 67.500 | 58.400 | 78.000 | 33.300 | ▼ −13,5% | 252 |
| 2019 | 34.900 | 67.000 | 83.800 | 31.500 | ▲ +92,0% | 250 |
| 2018 | 80.000 | 35.100 | 95.000 | 28.500 | ▼ −56,1% | 250 |
| 2017 | 48.500 | 78.200 | 98.000 | 43.300 | ▲ +61,2% | 250 |
| 2016 | 33.400 | 48.100 | 93.000 | 29.700 | ▲ +44,0% | 251 |
| 2015 | 25.700 | 31.400 | 52.500 | 24.000 | ▲ +22,2% | 248 |
| 2014 | 5.700 | 24.400 | 32.000 | 5.700 | ▲ +328,1% | 247 |
| 2013 | 5.200 | 5.700 | 8.500 | 4.000 | ▲ +9,6% | 250 |
| 2012 | 8.500 | 5.200 | 11.500 | 4.900 | ▼ −38,8% | 250 |
| 2011 | 12.200 | 8.500 | 13.500 | 8.000 | ▼ −30,3% | 79 |
Giá L14 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 18.400 | 18.600 | 19.300 | 18.500 | 19.000 | ▲ +3,26% | 108.900 | 2,1 |
| 20-10-2026 | 18.100 | 18.100 | 18.400 | 17.900 | 18.400 | ▲ +1,66% | 49.500 | 0,9 |
| 19-10-2026 | 18.200 | 18.500 | 18.500 | 18.100 | 18.100 | ▼ −0,55% | 28.300 | 0,5 |
| 16-10-2026 | 18.300 | 18.600 | 18.600 | 18.100 | 18.200 | ▼ −0,55% | 29.200 | 0,5 |
| 15-10-2026 | 18.200 | 18.300 | 18.700 | 17.800 | 18.300 | ▲ +0,55% | 49.400 | 0,9 |
| 14-10-2026 | 18.300 | 18.200 | 18.300 | 17.700 | 18.200 | ▼ −0,55% | 36.200 | 0,7 |
| 13-10-2026 | 18.100 | 19.600 | 19.600 | 18.200 | 18.300 | ▲ +1,10% | 75.200 | 1,4 |
| 12-10-2026 | 17.900 | 17.900 | 18.100 | 17.700 | 18.100 | ▲ +1,12% | 22.000 | 0,4 |
| 9-10-2026 | 17.900 | 17.500 | 19.000 | 16.200 | 17.900 | ■ 0,00% | 61.000 | 1,1 |
| 8-10-2026 | 17.800 | 17.700 | 18.000 | 17.500 | 17.900 | ▲ +0,56% | 45.400 | 0,8 |
| 7-10-2026 | 18.100 | 17.700 | 18.300 | 17.700 | 17.800 | ▼ −1,66% | 14.800 | 0,3 |
| 6-10-2026 | 17.700 | 18.000 | 18.200 | 17.500 | 18.100 | ▲ +2,26% | 44.000 | 0,8 |
| 5-10-2026 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 17.500 | 17.700 | ▼ −2,21% | 24.300 | 0,4 |
| 2-10-2026 | 17.800 | 17.700 | 18.100 | 17.600 | 18.100 | ▲ +1,69% | 24.100 | 0,4 |
| 1-10-2026 | 17.800 | 17.800 | 18.200 | 17.600 | 17.800 | ■ 0,00% | 37.100 | 0,7 |
| 30-9-2026 | 18.000 | 18.000 | 18.200 | 17.800 | 17.800 | ▼ −1,11% | 24.700 | 0,4 |
| 29-9-2026 | 18.200 | 18.300 | 18.500 | 17.500 | 18.000 | ▼ −1,10% | 29.200 | 0,5 |
| 28-9-2026 | 18.600 | 18.700 | 18.700 | 17.700 | 18.200 | ▼ −2,15% | 87.300 | 1,6 |
| 25-9-2026 | 18.700 | 18.600 | 19.000 | 18.500 | 18.600 | ▼ −0,53% | 14.100 | 0,3 |
| 24-9-2026 | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 18.500 | 18.700 | ▼ −1,58% | 36.500 | 0,7 |
| 23-9-2026 | 19.300 | 19.300 | 19.500 | 19.000 | 19.000 | ▼ −1,55% | 22.800 | 0,4 |
| 22-9-2026 | 19.500 | 19.500 | 19.600 | 19.200 | 19.300 | ▼ −1,03% | 34.700 | 0,7 |
| 21-9-2026 | 19.500 | 19.500 | 19.600 | 19.100 | 19.500 | ■ 0,00% | 32.800 | 0,6 |
| 18-9-2026 | 19.600 | 19.700 | 19.800 | 19.000 | 19.500 | ▼ −0,51% | 23.200 | 0,5 |
| 17-9-2026 | 19.000 | 19.000 | 19.600 | 19.000 | 19.600 | ▲ +3,16% | 80.200 | 1,5 |
| 16-9-2026 | 19.000 | 19.200 | 19.300 | 18.800 | 19.000 | ■ 0,00% | 38.400 | 0,7 |
| 15-9-2026 | 19.100 | 18.900 | 19.300 | 18.900 | 19.000 | ▼ −0,52% | 15.900 | 0,3 |
| 14-9-2026 | 19.400 | 19.600 | 19.600 | 18.900 | 19.100 | ▼ −1,55% | 31.500 | 0,6 |
| 11-9-2026 | 19.900 | 19.500 | 19.800 | 19.300 | 19.400 | ▼ −2,51% | 30.100 | 0,6 |
| 10-9-2026 | 19.500 | 19.500 | 19.900 | 19.400 | 19.900 | ▲ +2,05% | 26.600 | 0,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/126 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011
Dữ liệu khác của L14
Phân tích kỹ thuật L14Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh L14Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán L14Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ L14Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn L14Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức L14Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên L14Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ L14Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại L14Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại L14Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố L14Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp L14Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 13-9-2011 tới nay, tổng cộng 3.771 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 19.000 đồng, tăng 3,26%, khối lượng 108.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 42.060 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, L14 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (346,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (81,5%).
