Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo L14
CTCP Licogi 14
Licogi 14 JSC
19.000
▲ +600 (▲ +3,26%)

Giá lịch sử cổ phiếu L14

Biểu đồ giá L14

500 phiên gần nhất
15.02023.28531.55039.81548.08017-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá L14 theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202628.60019.00029.20016.200▼ −33,6%197
202537.00028.80048.50022.400▼ −22,2%249
202444.20036.20047.50025.400▼ −18,1%250
202356.70045.10064.60035.800▼ −20,5%249
2022279.00051.600484.00016.500▼ −81,5%249
202158.200259.900308.00050.800▲ +346,6%250
202067.50058.40078.00033.300▼ −13,5%252
201934.90067.00083.80031.500▲ +92,0%250
201880.00035.10095.00028.500▼ −56,1%250
201748.50078.20098.00043.300▲ +61,2%250
201633.40048.10093.00029.700▲ +44,0%251
201525.70031.40052.50024.000▲ +22,2%248
20145.70024.40032.0005.700▲ +328,1%247
20135.2005.7008.5004.000▲ +9,6%250
20128.5005.20011.5004.900▼ −38,8%250
201112.2008.50013.5008.000▼ −30,3%79

Giá L14 từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
21-10-202618.40018.60019.30018.50019.000▲ +3,26%108.9002,1
20-10-202618.10018.10018.40017.90018.400▲ +1,66%49.5000,9
19-10-202618.20018.50018.50018.10018.100▼ −0,55%28.3000,5
16-10-202618.30018.60018.60018.10018.200▼ −0,55%29.2000,5
15-10-202618.20018.30018.70017.80018.300▲ +0,55%49.4000,9
14-10-202618.30018.20018.30017.70018.200▼ −0,55%36.2000,7
13-10-202618.10019.60019.60018.20018.300▲ +1,10%75.2001,4
12-10-202617.90017.90018.10017.70018.100▲ +1,12%22.0000,4
9-10-202617.90017.50019.00016.20017.900■ 0,00%61.0001,1
8-10-202617.80017.70018.00017.50017.900▲ +0,56%45.4000,8
7-10-202618.10017.70018.30017.70017.800▼ −1,66%14.8000,3
6-10-202617.70018.00018.20017.50018.100▲ +2,26%44.0000,8
5-10-202618.10018.10018.10017.50017.700▼ −2,21%24.3000,4
2-10-202617.80017.70018.10017.60018.100▲ +1,69%24.1000,4
1-10-202617.80017.80018.20017.60017.800■ 0,00%37.1000,7
30-9-202618.00018.00018.20017.80017.800▼ −1,11%24.7000,4
29-9-202618.20018.30018.50017.50018.000▼ −1,10%29.2000,5
28-9-202618.60018.70018.70017.70018.200▼ −2,15%87.3001,6
25-9-202618.70018.60019.00018.50018.600▼ −0,53%14.1000,3
24-9-202619.00019.00019.00018.50018.700▼ −1,58%36.5000,7
23-9-202619.30019.30019.50019.00019.000▼ −1,55%22.8000,4
22-9-202619.50019.50019.60019.20019.300▼ −1,03%34.7000,7
21-9-202619.50019.50019.60019.10019.500■ 0,00%32.8000,6
18-9-202619.60019.70019.80019.00019.500▼ −0,51%23.2000,5
17-9-202619.00019.00019.60019.00019.600▲ +3,16%80.2001,5
16-9-202619.00019.20019.30018.80019.000■ 0,00%38.4000,7
15-9-202619.10018.90019.30018.90019.000▼ −0,52%15.9000,3
14-9-202619.40019.60019.60018.90019.100▼ −1,55%31.5000,6
11-9-202619.90019.50019.80019.30019.400▼ −2,51%30.1000,6
10-9-202619.50019.50019.90019.40019.900▲ +2,05%26.6000,5

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 1/126 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011

Dữ liệu khác của L14

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 13-9-2011 tới nay, tổng cộng 3.771 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 19.000 đồng, tăng 3,26%, khối lượng 108.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 42.060 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, L14 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (346,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (81,5%).