Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo L14
CTCP Licogi 14
Licogi 14 JSC
17.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán L14 — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với L14

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: -025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: -029-10-2026: -030-10-2026: -00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch L14 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-1-202442.2004003.900▼ −3.5000,00,2▼ −0,115.059.237
17-1-202442.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,015.059.637
16-1-202441.80000■ 00,00,0■ 0,015.058.837
15-1-202441.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,015.057.840
12-1-202442.2006301.200▼ −5700,00,1▼ −0,015.057.940
11-1-202444.00001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,015.058.570
10-1-202443.70000■ 00,00,0■ 0,015.058.570
9-1-202444.90000■ 00,00,0■ 0,015.058.450
8-1-202445.5007.2000▲ +7.2000,30,0▲ +0,315.058.450
5-1-202444.9000120▼ −1200,00,0▼ −0,015.065.650
4-1-202444.70000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
3-1-202444.40000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
2-1-202444.20000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
29-12-202345.10000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
28-12-202345.10000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
27-12-202344.70000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
26-12-202345.10000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
25-12-202345.50000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
22-12-202345.00000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
21-12-202345.00000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
20-12-202344.80000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
19-12-202345.10000■ 00,00,0■ 0,015.065.650
18-12-202344.40000■ 00,00,0■ 0,015.065.450
15-12-202344.90000■ 00,00,0■ 0,015.065.450
14-12-202345.0000200▼ −2000,00,0▼ −0,015.065.450
13-12-202345.50000■ 00,00,0■ 0,015.065.450
12-12-202346.80000■ 00,00,0■ 0,015.065.450
11-12-202346.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,015.061.740
8-12-202347.80000■ 00,00,0■ 0,015.061.840
7-12-202348.80003.710▼ −3.7100,00,2▼ −0,215.061.840

Trang 24/126 · 7-12-2023 – 18-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L14, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của L14

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu L14 (mua 8 tỉ đồng, bán 9 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.357.770 cổ phiếu.