Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo L14
CTCP Licogi 14
Licogi 14 JSC
17.100
▼ −400 (▼ −2,29%)

Khối ngoại mua bán L14 — trang 32

Mua bán ròng của khối ngoại với L14

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: -020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: -016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: 016-9-2026: -017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: -024-9-2026: -025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: -029-10-2026: -030-10-2026: -02-11-2026: -00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch L14 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-2-202350.10000■ 00,00,0■ 0,015.094.767
8-2-202350.70000■ 00,00,0■ 0,015.094.767
7-2-202350.30000■ 00,00,0■ 0,015.094.767
6-2-202353.00000■ 00,00,0■ 0,015.094.767
3-2-202353.00000■ 00,00,0■ 0,015.094.767
2-2-202352.30000■ 00,00,0■ 0,015.094.767
1-2-202353.50000■ 00,00,0■ 0,015.094.767
31-1-202358.90000■ 00,00,0■ 0,015.094.567
30-1-202357.00000■ 00,00,0■ 0,015.094.567
27-1-202355.2000200▼ −2000,00,0▼ −0,015.094.567
19-1-202356.6009000▲ +9000,10,0▲ +0,115.094.567
18-1-202356.8006000▲ +6000,00,0▲ +0,015.095.467
17-1-202351.70000■ 00,00,0■ 0,015.096.067
16-1-202349.70000■ 00,00,0■ 0,015.096.067
13-1-202350.50000■ 00,00,0■ 0,015.096.067
12-1-202351.30000■ 00,00,0■ 0,015.096.067
11-1-202353.00000■ 00,00,0■ 0,015.096.067
10-1-202353.40000■ 00,00,0■ 0,015.096.067
9-1-202350.20000■ 00,00,0■ 0,015.095.367
6-1-202353.50000■ 00,00,0■ 0,015.094.567
5-1-202356.1000700▼ −7000,00,0▼ −0,015.094.567
4-1-202357.0000800▼ −8000,00,0▼ −0,015.094.067
3-1-202356.7007000▲ +7000,00,0▲ +0,015.094.067
30-12-202251.6000500▼ −5000,00,0▼ −0,015.094.767
29-12-202252.8003000▲ +3000,00,0▲ +0,015.094.767
28-12-202248.90000■ 00,00,0■ 0,015.095.067
27-12-202244.50000■ 00,00,0■ 0,015.095.067
26-12-202240.50000■ 00,00,0■ 0,015.094.767
23-12-202245.00000■ 00,00,0■ 0,015.093.167
22-12-202246.400100300▼ −2000,00,0▼ −0,015.093.167

Trang 32/126 · 22-12-2022 – 9-2-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 13-9-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại L14, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của L14

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu L14 (CTCP Licogi 14) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu L14 (mua 8 tỉ đồng, bán 9 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 15.357.970 cổ phiếu.