Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo LAS
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Lam Thao Fertilizers & Chemicals Joint Stock Company
11.800
▼ −300 (▼ −2,48%)

Khối ngoại mua bán LAS — trang 109

Mua bán ròng của khối ngoại với LAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -08-5-2026: -011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 121-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: -010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -01-17-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch LAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-10-201335.10000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
28-10-201335.10000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
25-10-201335.30000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
24-10-201335.50000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
23-10-201335.50000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
22-10-201335.10000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
21-10-201335.00000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
18-10-201335.10000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
17-10-201335.10000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
16-10-201335.10000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
15-10-201335.00000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
14-10-201335.00000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
11-10-201334.90000■ 00,00,0■ 0,029.039.212
10-10-201335.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,029.039.212
9-10-201335.50000■ 00,00,0■ 0,029.039.312
8-10-201335.70000■ 00,00,0■ 0,029.039.312
7-10-201335.80000■ 00,00,0■ 0,029.039.312
4-10-201334.70000■ 00,00,0■ 0,029.039.312
3-10-201334.70000■ 00,00,0■ 0,029.039.312
2-10-201334.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,029.039.312
1-10-201334.60000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
30-9-201334.60000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
27-9-201334.30000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
26-9-201334.30000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
25-9-201334.30000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
24-9-201334.30000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
23-9-201334.10000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
20-9-201334.00000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
19-9-201333.90000■ 00,00,0■ 0,029.039.412
18-9-201333.80000■ 00,00,0■ 0,029.039.412

Trang 109/122 · 18-9-2013 – 29-10-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-3-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LAS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của LAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LAS (CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu LAS (mua 48 tỉ đồng, bán 49 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 55.236.066 cổ phiếu.