Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo LAS
CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Lam Thao Fertilizers & Chemicals Joint Stock Company
11.800
▼ −300 (▼ −2,48%)

Khối ngoại mua bán LAS — trang 27

Mua bán ròng của khối ngoại với LAS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -08-5-2026: -011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: 121-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: -029-5-2026: -11-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: -020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: -010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: -06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: -012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -01-17-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch LAS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-9-202313.1001.6000▲ +1.6000,00,0▲ +0,055.111.754
6-9-202313.20000■ 00,00,0■ 0,055.113.354
5-9-202313.00000■ 00,00,0■ 0,055.113.354
31-8-202312.90000■ 00,00,0■ 0,055.113.354
30-8-202312.60000■ 00,00,0■ 0,055.113.354
29-8-202312.60000■ 00,00,0■ 0,055.113.354
28-8-202312.70000■ 00,00,0■ 0,055.113.354
25-8-202312.30000■ 00,00,0■ 0,055.113.354
24-8-202312.00000■ 00,00,0■ 0,055.111.354
23-8-202311.90000■ 00,00,0■ 0,055.111.354
22-8-202312.000352.000▼ −1.9650,00,0▼ −0,055.102.354
21-8-202312.00010▲ +10,00,0▲ +0,055.102.389
18-8-202311.900509.000▼ −8.9500,00,1▼ −0,155.102.390
17-8-202312.80000■ 00,00,0■ 0,055.102.440
16-8-202312.90000■ 00,00,0■ 0,055.102.440
15-8-202313.00000■ 00,00,0■ 0,055.102.440
14-8-202313.00000■ 00,00,0■ 0,055.102.440
11-8-202312.800500▲ +500,00,0▲ +0,055.102.440
10-8-202313.40000■ 00,00,0■ 0,055.102.490
9-8-202313.40000■ 00,00,0■ 0,055.102.490
8-8-202313.50000■ 00,00,0■ 0,055.102.490
7-8-202313.20000■ 00,00,0■ 0,055.102.490
4-8-202313.2004000▲ +4000,00,0▲ +0,055.102.490
3-8-202313.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,055.102.890
2-8-202313.20000■ 00,00,0■ 0,055.102.990
1-8-202313.30000■ 00,00,0■ 0,055.102.990
31-7-202313.400370▲ +370,00,0▲ +0,055.102.990
28-7-202313.100135.5000▲ +135.5001,80,0▲ +1,855.103.027
27-7-202312.70000■ 00,00,0■ 0,055.238.527
26-7-202312.80000■ 00,00,0■ 0,055.238.527

Trang 27/122 · 26-7-2023 – 7-9-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-3-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LAS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của LAS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LAS (CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu LAS (mua 48 tỉ đồng, bán 49 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 55.236.066 cổ phiếu.