Khối ngoại mua bán LM3 — trang 139
Mua bán ròng của khối ngoại với LM3
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch LM3 từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5-3-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 4-3-2010 | 13.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 3-3-2010 | 12.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 2-3-2010 | 12.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 1-3-2010 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 26-2-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 25-2-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 24-2-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 23-2-2010 | 12.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 22-2-2010 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 12-2-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 11-2-2010 | 13.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 10-2-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 9-2-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 8-2-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 5-2-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 4-2-2010 | 12.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 3-2-2010 | 12.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 2-2-2010 | 12.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 1-2-2010 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 29-1-2010 | 12.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 28-1-2010 | 12.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 27-1-2010 | 12.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 26-1-2010 | 13.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 25-1-2010 | 12.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 22-1-2010 | 13.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 21-1-2010 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 20-1-2010 | 13.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 19-1-2010 | 13.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
| 18-1-2010 | 12.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 2.523.500 |
Trang 139/141 · 18-1-2010 – 5-3-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LM3, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của LM3
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LM3 (CTCP Lilama 3) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu LM3 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -33.800 cổ phiếu.
