Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 903 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TV1, SJG, SSH, TLP, VCP · Xem bảng →
Logo LSS
CTCP Mía đường Lam Sơn
Lam Son Sugar cane Joint Stock Corporation
7.750
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán LSS — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với LSS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: -025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch LSS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-2-20196.05000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
21-2-20196.21000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
20-2-20196.20000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
19-2-20196.33000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
18-2-20196.39000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
15-2-20196.46000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
14-2-20196.46000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
13-2-20196.47000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
12-2-20196.48000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
11-2-20196.59000■ 00,00,0■ 0,0—
1-2-20196.48000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
31-1-20196.47000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
30-1-20196.49000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
29-1-20196.32000■ 00,00,0■ 0,0—
28-1-20196.31000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
25-1-20196.49000■ 00,00,0■ 0,0—
24-1-20196.50000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
23-1-20196.40000■ 00,00,0■ 0,032.535.923
22-1-20196.50000■ 00,00,0■ 0,0—
21-1-20196.53000■ 00,00,0■ 0,032.535.918
18-1-20196.41000■ 00,00,0■ 0,032.500.508
17-1-20196.58000■ 00,00,0■ 0,032.500.508
16-1-20196.58020.00035.410▼ −15.4100,10,2▼ −0,132.534.798
15-1-20196.55000■ 00,00,0■ 0,032.519.388
14-1-20196.54000■ 00,00,0■ 0,0—
11-1-20196.55001.120▼ −1.1200,00,0▼ −0,032.519.388
10-1-20196.32000■ 00,00,0■ 0,032.519.388
9-1-20196.50000■ 00,00,0■ 0,032.519.388
8-1-20196.32000■ 00,00,0■ 0,032.519.388
7-1-20196.70000■ 00,00,0■ 0,032.519.388

Trang 65/157 · 7-1-2019 – 22-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-1-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại LSS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của LSS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu LSS (CTCP Mía đường Lam Sơn) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu LSS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -503.680 cổ phiếu.