Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo MNB
Tổng công ty May Nhà Bè - CTCP
Nhabe Garment Corporation Joint Stock Company
28.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh MNB

Doanh thu và lợi nhuận MNB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 958Q4/2023: 1.003Q1/2024: 876Q2/2024: 1.070Q3/2024: 1.304Q4/2024: 1.401Q1/2025: 1.008Q2/2025: 1.320Q3/2025: 1.451Q4/2025: 1.507Q1/2026: 1.155Q2/2026: 1.3161.507Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 4Q1/2024: 11Q2/2024: 22Q3/2024: 47Q4/2024: 47Q1/2025: 35Q2/2025: 43Q3/2025: 67Q4/2025: 58Q1/2026: 47Q2/2026: 4867Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.31648
Q1/20261.15547
Q4/20251.50758
Q3/20251.45167
Q2/20251.32043
Q1/20251.00835
Q4/20241.40147
Q3/20241.30447
Q2/20241.07022
Q1/202487611
Q4/20231.0034
Q3/20239583

Doanh thu và lợi nhuận MNB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 4.021Năm 2021: 3.081Năm 2022: 4.574Năm 2023: 3.744Năm 2024: 4.632Năm 2025: 5.2445.244Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 35Năm 2021: 10Năm 2022: 145Năm 2023: 33Năm 2024: 134Năm 2025: 222222Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.244222
Năm 20244.632134
Năm 20233.74433
Năm 20224.574145
Năm 20213.08110
Năm 20204.02135

Báo cáo tài chính gốc MNB theo kỳ

149 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018—

149 tệp báo cáo MNB trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh MNB theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh5.249,84.637,43.751,94.578,43.088,04.029,84.854,44.920,14.229,74.233,44.433,13.079,32.819,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu6,05,27,64,87,08,419,423,012,717,915,45,916,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.243,84.632,23.744,34.573,63.081,14.021,44.835,04.897,14.217,04.215,54.417,83.073,52.802,4
4. Giá vốn hàng bán4.265,33.765,23.097,53.715,42.563,73.297,73.887,73.922,13.344,83.412,93.538,72.454,02.291,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)978,6867,0646,8858,2517,4723,7947,3975,0872,2802,6879,1619,5511,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính62,369,665,085,033,641,736,852,525,641,255,820,626,5
7. Chi phí tài chính114,1124,1125,4155,071,074,7111,5142,770,679,8123,759,063,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay79,975,878,164,654,771,789,582,657,538,736,232,163,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh6,71,4-0,77,2-1,3-13,4-8,55,78,16,711,717,616,3
9. Chi phí bán hàng276,4257,4194,6252,6186,7299,5354,9365,2342,1309,6306,2223,5199,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp408,3403,5346,3370,0281,1337,3433,1430,0423,0405,5383,9269,7192,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)248,8153,144,7172,711,040,676,195,270,255,5132,7105,598,5
12. Thu nhập khác29,327,328,329,232,524,133,025,526,934,521,426,028,2
13. Chi phí khác6,214,815,715,215,08,213,021,210,810,110,116,414,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)23,012,512,614,017,515,920,04,416,124,411,29,513,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)271,9165,657,4186,728,656,596,199,686,379,9143,9115,1111,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành44,430,823,738,318,814,132,232,226,326,128,70,5-1,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại5,00,60,23,50,37,63,3-0,51,61,3-0,022,225,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)49,431,323,941,919,121,735,531,728,027,428,722,723,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)222,4134,233,5144,89,534,960,567,958,452,5115,292,388,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát68,543,21,739,7-1,4-14,411,78,85,60,326,113,212,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)153,991,031,7105,110,949,348,959,152,852,289,079,175,5

Kết quả kinh doanh MNB theo quý

tỉ đồng

31 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.317,21.156,21.508,31.451,71.321,71.010,11.402,11.305,61.071,0877,11.004,2959,7908,3931,11.244,91.343,71.094,4931,0982,8766,4686,1660,61.364,5702,31.064,51.487,11.110,01.021,81.388,41.167,0967,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,50,81,41,01,42,21,01,71,11,41,21,82,02,61,01,51,11,32,60,32,21,91,91,81,74,15,84,26,33,84,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.315,71.155,41.506,91.450,81.320,31.007,91.401,11.303,91.069,9875,71.003,0957,9906,3928,51.243,91.342,21.093,3929,7980,2766,1683,9658,61.362,6700,51.062,71.483,11.104,11.017,61.382,11.163,2963,3
4. Giá vốn hàng bán1.062,1949,91.208,21.199,61.095,2813,81.139,01.057,4868,4735,6806,1804,6761,0777,51.004,81.100,6879,8763,1785,8657,3571,3557,41.092,8573,6888,41.213,5890,6814,21.105,4929,9762,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)253,6205,5298,6251,2225,1194,2262,1246,5201,5140,1196,8153,3145,3151,0239,1241,6213,4166,6194,5108,7112,7101,3269,8126,8174,3269,6213,5203,3276,7233,2201,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính15,417,610,916,717,215,421,711,318,513,113,515,220,815,344,413,018,79,910,38,37,76,811,212,111,27,413,85,916,07,94,3
7. Chi phí tài chính25,927,349,432,231,424,929,537,231,022,450,625,921,026,570,236,326,020,125,716,014,116,023,326,624,431,129,222,653,826,820,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay23,222,319,919,320,019,923,818,017,417,720,917,217,423,318,718,912,215,317,213,611,614,55,119,319,812,322,021,423,020,618,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,90,82,91,31,41,11,51,2-0,3-2,0-1,7-0,6-0,21,61,81,06,1-1,3-1,9-1,8-5,2-3,50,7-4,9-2,0-4,4-4,3-3,05,0-1,11,3
9. Chi phí bán hàng75,257,681,066,569,760,070,072,769,845,759,849,743,241,772,964,662,152,469,130,745,740,997,658,071,690,682,073,393,896,864,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp112,189,9119,298,197,886,5127,598,393,272,497,187,584,776,2106,197,886,278,687,758,970,965,1107,767,589,6119,7112,8101,7120,8101,4106,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)56,849,062,872,344,839,258,350,825,810,61,14,717,023,636,156,763,824,120,49,7-15,5-17,553,1-18,1-2,031,3-0,98,729,315,115,4
12. Thu nhập khác4,110,58,410,79,45,98,97,64,77,312,37,14,95,89,66,710,74,711,54,910,83,86,95,26,112,89,27,35,84,33,5
13. Chi phí khác2,51,21,61,71,92,09,91,51,61,85,23,53,63,04,33,93,32,9-5,38,05,54,22,81,61,97,03,04,43,91,41,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,69,36,99,07,54,0-1,06,13,15,57,13,61,32,85,32,77,41,916,8-3,25,3-0,44,13,64,35,86,32,92,02,92,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)58,458,369,781,352,443,157,356,828,916,18,28,318,326,341,459,571,326,037,36,5-10,3-17,957,3-14,52,337,15,311,631,318,017,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,710,911,914,79,38,010,210,06,44,84,05,65,48,29,010,211,35,710,24,31,91,89,80,15,910,52,06,37,45,86,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,10,00,00,0-0,10,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,9-0,4-1,3-0,30,30,00,0-1,90,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)10,910,911,914,79,28,010,29,96,44,84,05,65,48,29,010,211,35,710,24,31,91,813,6-0,34,610,22,36,37,43,96,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)47,647,457,866,643,135,247,146,922,511,34,22,712,818,232,449,360,020,327,12,2-12,2-19,743,6-14,2-2,326,83,05,323,814,110,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát16,915,117,921,617,911,615,915,09,12,7-1,0-1,24,22,33,516,616,88,38,9-0,8-4,6-5,44,6-1,1-4,74,43,41,52,62,8-0,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)30,732,339,845,125,223,531,231,913,48,75,23,98,615,928,932,743,212,018,23,0-7,6-14,339,0-13,12,422,4-0,33,821,211,310,9

Báo cáo khác của MNB

Dữ liệu khác của MNB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng công ty May Nhà Bè - CTCP (mã MNB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.244 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 222 tỉ đồng, tăng 65,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.316 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 48 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.