Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MNB
Tổng công ty May Nhà Bè - CTCP
Nhabe Garment Corporation Joint Stock Company
25.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MNB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MNB theo thời gian

344 ngày
0,21%0,26%0,31%0,36%0,41%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 44.422 cổ phiếu MNB, tương đương 0,22% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,40% (15-2-2022), thấp nhất 0,22% (8-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MNB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,22%0,22%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,22%0,22%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,24%0,22%▼ −0,02 điểm %-3.600
1 năm2-10-20250,24%0,22%▼ −0,02 điểm %-3.800
3 năm8-3-20220,40%0,22%▼ −0,18 điểm %-28.400

Sở hữu nước ngoài MNB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,22%■ 0,00 điểm %44.4220%-44.422
9-20260,22%■ 0,00 điểm %44.4220%-44.422
8-20260,22%■ 0,00 điểm %44.4220%-44.422
7-20260,22%▼ −0,02 điểm %44.4220%-44.422
6-20260,24%■ 0,00 điểm %48.0220%-48.022
5-20260,24%■ 0,00 điểm %48.0220%-48.022
4-20260,24%■ 0,00 điểm %48.0220%-48.022
3-20260,24%■ 0,00 điểm %48.0220%-48.022
2-20260,24%▼ −0,00 điểm %48.0220%-48.022
1-20260,24%■ 0,00 điểm %48.1220%-48.122
12-20250,24%■ 0,00 điểm %48.1220%-48.122
11-20250,24%▼ −0,00 điểm %48.1220%-48.122
10-20250,24%■ 0,00 điểm %48.2220%-48.222
9-20250,24%■ 0,00 điểm %48.2220%-48.222
8-20250,24%▼ −0,02 điểm %48.2220%-48.222
7-20250,26%▼ −0,01 điểm %51.7220%-51.722
6-20250,26%■ 0,00 điểm %52.9220%-52.922
5-20250,26%▼ −0,14 điểm %52.9220%-52.922
3-20220,40%■ 0,00 điểm %72.82249%8.845.178
2-20220,40%—72.82249%8.845.178

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202644.42200,22%-44.422
1-10-202644.42200,22%-44.422
30-9-202644.42200,22%-44.422
29-9-202644.42200,22%-44.422
28-9-202644.42200,22%-44.422
25-9-202644.42200,22%-44.422
24-9-202644.42200,22%-44.422
23-9-202644.42200,22%-44.422
22-9-202644.42200,22%-44.422
21-9-202644.42200,22%-44.422
18-9-202644.42200,22%-44.422
17-9-202644.42200,22%-44.422
16-9-202644.42200,22%-44.422
15-9-202644.42200,22%-44.422
14-9-202644.42200,22%-44.422
11-9-202644.42200,22%-44.422
10-9-202644.42200,22%-44.422
9-9-202644.42200,22%-44.422
8-9-202644.42200,22%-44.422
7-9-202644.42200,22%-44.422
4-9-202644.42200,22%-44.422
3-9-202644.42200,22%-44.422
28-8-202644.42200,22%-44.422
27-8-202644.42200,22%-44.422
26-8-202644.42200,22%-44.422
25-8-202644.42200,22%-44.422
24-8-202644.42200,22%-44.422
21-8-202644.42200,22%-44.422
20-8-202644.42200,22%-44.422
19-8-202644.422—0,22%-44.422

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MNB