Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo MSR
CTCP MaSan High - Tech Materials
MASAN HIGH-TECH MATERIALS CORPORATION
63.700
▼ −700 (▼ −1,09%)

Khối ngoại mua bán MSR — trang 15

Mua bán ròng của khối ngoại với MSR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: -08-5-2026: 111-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 4014-5-2026: 015-5-2026: -2318-5-2026: -1019-5-2026: -020-5-2026: 13021-5-2026: 022-5-2026: 125-5-2026: 126-5-2026: 127-5-2026: 328-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 338-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -811-6-2026: 012-6-2026: -1415-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -1432-7-2026: -13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -19-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 117-7-2026: 020-7-2026: 121-7-2026: 122-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 95-8-2026: 46-8-2026: 67-8-2026: 610-8-2026: 311-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 214-8-2026: 617-8-2026: 1518-8-2026: 2219-8-2026: 2120-8-2026: 1021-8-2026: 1224-8-2026: 025-8-2026: 1926-8-2026: 527-8-2026: 228-8-2026: 143-9-2026: 194-9-2026: 87-9-2026: 148-9-2026: 309-9-2026: 310-9-2026: 3211-9-2026: 214-9-2026: 615-9-2026: 716-9-2026: 417-9-2026: 1218-9-2026: 221-9-2026: -122-9-2026: 723-9-2026: 524-9-2026: 4125-9-2026: 4728-9-2026: 1829-9-2026: -330-9-2026: -31-10-2026: 3.1512-10-2026: -25-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: 28-10-2026: -29-10-2026: -012-10-2026: 113-10-2026: 014-10-2026: -315-10-2026: -116-10-2026: -119-10-2026: -120-10-2026: -221-10-2026: 122-10-2026: -123-10-2026: -126-10-2026: -03.151-1437-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MSR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-2-202520.800495.30016.600▲ +478.70011,20,4▲ +10,81.098.196.163
17-2-202522.40015.20025.210▼ −10.0100,30,6▼ −0,21.098.388.863
14-2-202519.70026.28558.000▼ −31.7150,51,1▼ −0,61.098.241.583
13-2-202517.90054.600302.600▼ −248.0000,95,2▼ −4,31.098.244.468
12-2-202515.70043.300162.480▼ −119.1800,72,5▼ −1,91.098.248.268
11-2-202514.90015.00023.400▼ −8.4000,20,4▼ −0,11.098.270.984
10-2-202515.80040.51250.800▼ −10.2880,60,8▼ −0,21.098.068.684
7-2-202514.70018.00020.584▼ −2.5840,30,3▼ −0,01.097.909.196
6-2-202513.20063.270217.300▼ −154.0300,82,8▼ −2,01.097.743.996
5-2-202511.50013.500200.000▼ −186.5000,22,3▼ −2,11.097.752.266
4-2-202511.0000183.200▼ −183.2000,02,0▼ −2,01.097.763.266
3-2-202510.80010155.000▼ −54.8990,00,6▼ −0,61.097.763.266
24-1-202510.8001002.500▼ −2.4000,00,0▼ −0,01.097.763.367
23-1-202510.90000■ 00,00,0■ 0,01.097.613.467
22-1-202510.4006000▲ +6000,00,0▲ +0,01.097.514.467
21-1-202510.7002.300150.000▼ −147.7000,01,6▼ −1,61.097.515.067
20-1-202511.10050099.000▼ −98.5000,01,1▼ −1,11.097.446.767
17-1-202511.10000■ 00,00,0■ 0,01.097.447.267
16-1-202511.200070.600▼ −70.6000,00,8▼ −0,81.097.447.267
15-1-202511.30000■ 00,00,0■ 0,01.097.447.267
14-1-202511.10000■ 00,00,0■ 0,01.097.445.267
13-1-202511.0002.4000▲ +2.4000,00,0▲ +0,01.097.445.267
10-1-202511.20013.7002.000▲ +11.7000,20,0▲ +0,11.097.427.667
9-1-202511.4001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,01.097.441.367
8-1-202511.60080020.000▼ −19.2000,00,2▼ −0,21.097.442.467
7-1-202511.6004.4000▲ +4.4000,10,0▲ +0,11.097.440.967
6-1-202511.6002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,01.097.445.367
3-1-202511.8002002.300▼ −2.1000,00,0▼ −0,01.097.447.367
2-1-202512.00033.1000▲ +33.1000,40,0▲ +0,41.097.447.567
31-12-202411.7002.5000▲ +2.5000,00,0▲ +0,01.097.480.667

Trang 15/93 · 31-12-2024 – 18-2-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-9-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MSR, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MSR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MSR (CTCP MaSan High - Tech Materials) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3.585 tỉ đồng cổ phiếu MSR (mua 3.950 tỉ đồng, bán 364 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.038.957.087 cổ phiếu.