Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo MSR
CTCP MaSan High - Tech Materials
MASAN HIGH-TECH MATERIALS CORPORATION
68.400
▲ +2.300 (▲ +3,48%)

Khối ngoại mua bán MSR — trang 25

Mua bán ròng của khối ngoại với MSR

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 4014-5-2026: 015-5-2026: -2318-5-2026: -1019-5-2026: -020-5-2026: 13021-5-2026: 022-5-2026: 125-5-2026: 126-5-2026: 127-5-2026: 328-5-2026: -029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 338-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: -811-6-2026: 012-6-2026: -1415-6-2026: -016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -1432-7-2026: -13-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: -18-7-2026: -19-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 117-7-2026: 020-7-2026: 121-7-2026: 122-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 95-8-2026: 46-8-2026: 67-8-2026: 610-8-2026: 311-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 214-8-2026: 617-8-2026: 1518-8-2026: 2219-8-2026: 2120-8-2026: 1021-8-2026: 1224-8-2026: 025-8-2026: 1926-8-2026: 527-8-2026: 228-8-2026: 143-9-2026: 194-9-2026: 87-9-2026: 148-9-2026: 309-9-2026: 310-9-2026: 3211-9-2026: 214-9-2026: 615-9-2026: 716-9-2026: 417-9-2026: 1218-9-2026: 221-9-2026: -122-9-2026: 723-9-2026: 524-9-2026: 4125-9-2026: 4728-9-2026: 1829-9-2026: -330-9-2026: -31-10-2026: 3.1512-10-2026: -25-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: 28-10-2026: -29-10-2026: -012-10-2026: 113-10-2026: 014-10-2026: -315-10-2026: -116-10-2026: -119-10-2026: -120-10-2026: -221-10-2026: 122-10-2026: -123-10-2026: -126-10-2026: -027-10-2026: -328-10-2026: 03.151-14311-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch MSR từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-12-202314.70000■ 00,00,0■ 0,0158.009.300
1-12-202314.50000■ 00,00,0■ 0,0158.009.300
30-11-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0158.009.300
29-11-202314.40000■ 00,00,0■ 0,0158.008.600
28-11-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0158.008.600
27-11-202314.2000700▼ −7000,00,0▼ −0,0158.008.600
24-11-202314.50000■ 00,00,0■ 0,0158.008.600
23-11-202314.50000■ 00,00,0■ 0,0158.008.600
22-11-202314.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,0158.008.600
21-11-202314.80000■ 00,00,0■ 0,0158.008.700
20-11-202314.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,0158.008.700
17-11-202314.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,0158.008.800
16-11-202315.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,0158.009.000
15-11-202315.40000■ 00,00,0■ 0,0158.009.100
14-11-202315.00000■ 00,00,0■ 0,0158.009.100
13-11-202314.80000■ 00,00,0■ 0,0158.008.400
10-11-202314.90000■ 00,00,0■ 0,0158.008.400
9-11-202315.200100700▼ −6000,00,0▼ −0,0158.008.400
8-11-202315.1001.3000▲ +1.3000,00,0▲ +0,0158.008.500
7-11-202314.4002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,0158.009.800
6-11-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0158.011.800
3-11-202314.30000■ 00,00,0■ 0,0158.011.800
2-11-202314.50000■ 00,00,0■ 0,0158.011.700
1-11-202313.90000■ 00,00,0■ 0,0158.011.700
31-10-202313.500300100▲ +2000,00,0▲ +0,0158.011.500
30-10-202314.60000■ 00,00,0■ 0,0158.011.800
27-10-202315.0000200▼ −2000,00,0▼ −0,0158.011.800
26-10-202314.80000■ 00,00,0■ 0,0158.011.800
25-10-202315.9003000▲ +3000,00,0▲ +0,0158.011.800
24-10-202316.00000■ 00,00,0■ 0,0158.012.100

Trang 25/93 · 24-10-2023 – 4-12-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-9-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MSR, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của MSR

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MSR (CTCP MaSan High - Tech Materials) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3.584 tỉ đồng cổ phiếu MSR (mua 3.950 tỉ đồng, bán 367 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.038.987.665 cổ phiếu.